Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 9

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn An
    Ngày gửi: 22h:27' 19-05-2008
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 4041
    Số lượt thích: 0 người

    Đề cương ôn tập môn tiếng anh 9
    Năm học: 2007- 2008

    Grammar:

    1. Passive: (Câu bị động)
    a. Thì hiện tại đơn:
    *Active (chủ động) : S + V(s, es) .....+ O
    * Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Vp2....( BY+O)
    *Question: Be + S + Vp2...............(+ By + O) ?
    b. Thì hiện tại tiếp diễn
    *Active (chủ động) : S + Be (am/ is/ are) +Ving .....+ O
    * Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Being +Vp2....( BY+O)
    *Question: Be + S +Being + Vp2...............(+ By + O) ?
    c. Thì hiện tại hoàn thành :
    *Active (chủ động) : S + Have/ has +Vp2 .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Have/ has + Been +Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Have/ has + S + Been + Vp2......(+ By+O) ?
    d. Thì quá khứ đơn :
    *Active (chủ động) : S + V(ed, cột 2) .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Was/ were + Vp2....( BY+O)
    *Question: Was/were + S + Vp2...............(+ By + O) ?
    e. Thì qúa khứ tiếp diễn:
    *Active (chủ động) : S + Was/ were +V_ing .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Was/ were + Being +Vp2....(+ By+O)
    *Question: Was/were + S +Being + Vp2...............(+ By + O) ?
    f. Thì quá khứ hoàn thành:
    *Active (chủ động) : S + Had +Vp2 .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Had + Been +Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Had + S + Been + Vp2......(+ By+O) ?
    g. Thì tương lai đơn:
    *Active (chủ động) : S +Will +V_infinitive .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Will + Be (không chia) +Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Will + S + Be(không chia) + Vp2......(+ By+O) ?
    h. Thì tương lai tiếp diễn:
    *Active (chủ động) : S +Will +Be +V_ing .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Will + Be (không chia) +Being+Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Will + S + Be(không chia) +Being + Vp2......(+ By+O) ?
    i. Thì tương lai hoàn thành:
    *Active (chủ động) : S +Will have +Vp2 .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Will have + Been +Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Will + S +have + Been + Vp2......(+ By+O) ?

    ** Modal verbs (động từ khuyết thiếu)
    *Active (chủ động) S + (modal verbs)+ V_infinitive + O.......
    * Passive (bị động) S + (modal verbs)+ be + V-ed/ V3(past participle) ...(+By+O)




    2. Wish:(câu điều ước không có thật ở hiện tại)
    *Cấu trúc: S1 + Wish(es) + S2 + -Would/ could + V_infinitive....
    -V (simple past_quá khứ đơn)
    -Were.....................

    ** Lưu ý: + Nếu động từ theo sau S2 là (to)be thì thường chia là “WERE” với tất cả các chủ ngữ (xem công thức)
    + S1 và S2 có thể giống nhau hoặc không (tuỳ theo nghĩa của câu)
    3. Adverb clauses of result:(mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)
    so /therefore : vì thế/ vì vậy / do đó...
    Ex: Ba stayed up late so he is tired.
    Ba stayed up late therefore, he is tired.
    4. Adverb clauses of reason: :(mệnh đề trang ngữ chỉ nguyên nhân)
    as/ because/ since: vì/ bởi vì
    Ex: Ba is tired because/ as/ since he stayed up late.
    5. Making suggestions: (câu gợi ý, đề nghị )
    * S + suggest(s) + V-ing + ...
    * S + suggest(s) + (that) + S (+ should )+ V(infinitive) +...
    EX: He suggests going fishing this weekend
    He suggests (that) we (should) go fishing this weekend.
    6. Adverbs clauses of concession: although/ though/ even though : mặc dù
    Ex: He went to school although/ though/ even though he was tired.
    7. Relative clauses: (Mệnh đề quan hệ)
    - Who: thay thế cho danh từ chỉ người (subject_làm chủ ngữ trong câu)
    - Whom: thay thế cho danh từ chỉ người (object_làm tân ngữ trong câu)
    - Which: thay thế cho danh từ chỉ vật (S/O_ có thể là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu)
    - That: thay thế cho danh từ chỉ người/ vật. (không dùng trong mệnh đề không xác định_có 2 dấu phẩy)
    8. Conditional sentences: (Câu điều kiện)
    * Conditional type 1(câu điều kiện loại 1):
    * Công thức: If + S + V(s, es) / Be( am/is/are)........... , S + Will + V_infinitive........
    * Cách sử dụng: Dùng để diễn tả:
    + Điều phỏng đoán có thể xảy ra trong tương lai ( VD1)
    + Điều chắc chắn sẽ xảy ra (VD2)

    Ex: 1. If it is fine tomorrow, I will go fishing
    2. If you let an object off your hand, It will fall
    * Conditional type 2(câu điều kiện loại 2):
    * Công thức : If + S + -V (simple past) ........ , S + Would/ could + V_infinitive
    - Were........
    - Could + V_infinitive.....

    * Cách sử dụng : Chúng ta dùng câu điều kiện loại 2 để diễn tả 1 điều không có thật ở hiện tại và còn được gọi là câu điều kiện không có thật ở hiện tại.
    Ex: Nam could arrive at school on time if he had an alarm clock.




    No_avatar

    thi qua khu don

     

    No_avatar

    sao khi tai roi ma khong doc duoc

    Chưa quyết định 

    No_avatar
    Ko đọc đc thì bạn CoPy phần Ô vuông ở dưới ruj Copy zô word là đc ?Tuyệt
    No_avatar

    noi' the' ma` cung~ noi'Thè lưỡi

     

     

    No_avatar
    xin hỏi đây là HK 1 hay 2 vậy
    No_avatar

     hình như thì qk đơn sai.

     

    No_avatar

    uhm.nó z đó bạn ơi,microsoft office ko fù hợp vs text củ nó

    No_avatar

    huhu..mai thi tiếng Anh rồi,sợ wá đi mất

     

    No_avatar

    tai ve k dc thi phai

     

    No_avatarf

    seo taj ze may ko dc zjNháy mắt

     
     
     
    Gửi ý kiến
    print