Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giáo án tự chon toán 9


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:18' 08-05-2008
    Dung lượng: 171.0 KB
    Số lượt tải: 1060
    Số lượt thích: 0 người
    Chương trình tự chọn toán 9
    Năm học 2007 – 2008
    Tuần
    Tiết
    Tên bài
    
    1
    
    Căn bậc hai
    
    2
    
    Hệ thức về cạnh và đường cao
    
    3
    
    Căn thức bậc hai, hằng đẳng thức 
    
    4
    
    Tỉ số lượng giác của góc nhọn
    
    5
    
    Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
    
    6
    
    Hệ thức về cạnh và góc
    
    7
    
    Các phép biến đổi căn bậc hai
    
    8
    
    Các phép biến đổi căn bậc hai(tiếp)
    
    9
    
    Căn bậc ba
    
    10
    
    Hàm số, hàm số bậc nhất
    
    11
    
    Định nghĩa và sự xác định đường tròn
    
    12
    
    Đường kính và dây cung ,liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
    
    13
    
    Đồ thị của hàm số bậc nhất
    
    14
    
    Tiếp tuyến của đường tròn
    
    15
    
    Quan hệ giữa 2 đường thẳng trong mptđ, kiểm tra
    
    16
    
    Vị trí tương đối của 2 đường tròn
    
    17
    
    Ôn tập về phương trình , bất phương trình
    
    18
    
    Ôn tập về phương trình , bất phương trình
    
    19
    
    Hệ phương trình và cách giải
    
    20
    
    Góc với đường tròn
    
    21
    
    Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    
    22
    
    Góc với đường tròn (tiếp)
    
    23
    
    Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình(tiếp)
    
    24
    
    Góc với đường tròn (tiếp)
    
    25
    
    Đồ thị hàm số y = ax2 và cách vẽ
    
    26
    
    Cung chứa góc và bài toán quĩ tích
    
    27
    
    Đồ thị hàm số y = ax2 và cách vẽ
    
    28
    
    Tứ giác nội tiếp
    
    29
    
    Phương trình bậc hai và cách giải
    
    30
    
    Tứ giác nội tiếp(tiếp)
    
    31
    
    Đường tròn nội , ngoại tiếp
    
    32
    
    Phương trình bậc hai và cách giải
    
    33
    
    Hệ thức vi ét
    
    34
    
    Hệ thức Vi ét , kiểm tra
    
    35
    
    Phương trình qui về bậc hai
    
    


    Tuần 1 Tiết 1
     Căn bậc hai
    
    
    Ngày soạn Ngày dạy
    
    
    I.Mục tiêu
    - Củng cố khái niện căn bậc hai đã học ở lớp 7,
    - Mở rộng kiến thức về căn bậc hai,
    - Phân biệt rõ 2 khái niện căn bậc hai số học và căn bậc hai.
    II.Nội dung
    1.Tóm tắt kiến thức cơ bản
    a) a2 = b2 
    b) x là căn bậc hai của a không âm nếu x2 = a
    c) Mỗi số a > 0 có 2 căn bậc hai là  và - tức là ()2 = (-)2 = a
    a = 0 thì căn bậc hai của a là 0
    d)Với a không âm , số x được gọi là căn bậc hai số học của a nếu x không âm
    và x2 = a
    Phân biệt 2 khái niệm CBH và CBHSH của số a không âm :
    Kí hiệu tức là x là CBHSH của a tức là x không âm và x2 = a
    Nói x là CBH của a tức là x2 = a
    Ví dụ : các CBH của 4 là 2 và -2
    CBHSH của 4 là 
    Như vậy nếu viết  là sai
    2.Bài tập vận dụng và củng cố
    Bài 1 : Tìm CBHSH của các số sau :
    0,01
    0,04
    0,49
    0,64
    0,25
    0,09
    0,16
    2

    Bài 2 :Dùng MTBT tính gần đúng x ( chính xác đến 0,001)
    x2 = 5
    x2 = 6
    x2 = 2,5
    x2 = 

    Bài 3 : Số nào có căn bậc hai là :
    a) 
    b) 1,5
    c) - 0,1
    d) 
    Bài 4 : Tìm x không âm biết
    a) 
    b) 
    c)
    d) 
    Bài 5 : Không tính , hãy so sánh
    2 và 
     và 1
     và 10
    -12 và 
    Gợi ý : a) bình phương 2 số để so sánh
    b) So sánh  - 1 với 
    c) Viết 10 = 2
    d) Viết 12 thành 3.4=3
    3.Bài tập về nhà :
    Bài 6 : Khẳng định nào đúng
    CBH của 0,36 là 0,6
    CBH của 0,36 là 0,06
    
    CBH của 0,36 là 0,6 và - 0,6
    
    Bài 7 : Số nào là CBHSH của 25
    
    Bài 8 : Chứng minh công thức
    
    Viết tiếp đến n ?
    Bài 9 : cho a,b > 0 , chứng minh : 
    Bài 10 : Cho m > 1 so sánh
    m và 
     và 1



    *************************************






    Tuần 2 tiết 2
    Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
    
    
    Ngày soạn : Ngày dạy :
    
    
    I.Mục tiêu
    - Củng cố kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
    - Vận dụng vào bài tập thành thạo các hệ thức đó
    II .Nội dung
    1.Tóm tắt kiến thức
    Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, đặt AB = c, AC = b , AH = h ,
    BC = a ; BH = c’, CH = b’ ta có :
    b2 =a.b’ ; c2 = a.c’
    h2 = b’.c’
    ah = bc
    

    2.Bài tập
    Bài 1 : cho tam giác vuông ABC , Â = 900 , đường cao AH
    Biết AH = 16, BH = 25 , tính AB, AC , BC , CH.
    Biết AB = 12 , BH = 6 , tính AH , AC , BC , CH
    Giải :
    
    a)Theo định lí pytago ta có 
    Theo định lí 1 ta có AB2 = BH.BC 
    BH + CH = BC CH = BC – BH = 35,24 – 25 = 10,24
    Theo ĐL1 ta có AC2 = CH.BC = 35,24.15,24 
    b)Tính tương tự câu a ta có :
    
    Bài 2 : cho tam giác vuông ABC , Â = 900 có AB = 6 , AC = 8, các phân giác trong và ngoài của góc B cắt đường thẳng AC tại M,N .Tính các đoạn AM, AN
    Giải :
    Theo định lí pytago ta có BC = 10
    Theo tính chất đường phân giác ta có :
    
    Mà AM + MC = AC = 8 suy ra AM = 3 , MC = 5
    BM và BN là phân giác góc B nên 
    nên tam giác BMN vuông tại B từ đó ta có
    AB2 = AM.AN 
    
    Bài 3 : cho tam giác vuông ABC , Â = 900 , đường cao AH.Biết chu vi tam giác ABH bằng 30 cm , chu vi tam giác ACH bằng 40cm. Tình chu vi tam giác ABC
    
    P1= AB + AH + BH = 30
    P2 = AC + CH + AH = 40
    Do 2 tam giác AHB và CHA đồng dạng nên ta có : P1:P2 = AB : AC = 30:40 = 3:4
    Từ đó
    
    Mà 3 tam giác AHB , CHA, CAB đồng dạng nên P1:P2:P3= AB : AC : BC = 3:4:5
    Từ đó suy ra P3= 50 (cm)
    3.Bài tập về nhà
    Tìm x trong hình vẽ : tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
    
    
    

    No_avatar
    thank bạn nhé :)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print