Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài tập lũy thừa với số mũ hữu tỷ

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quý Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 01-08-2009
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Lớp 12a6
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
và các em học sinh
Năm học: 2008 - 2009
Giáo viên: Vuừ Quyự Phửụng
Sở giáo dục & Đào tạo thanh hóa
Trường trung học phổ thông bỉm sơn
luyện tập
(lũy thừa với số mũ hữu tỷ)
GiảI tích lớp 12 - Tiết 26
Lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
Nhắc lại định nghĩa căn bậc n của một số và định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
- Với n nguyên dương, căn bậc n của số thực a là số thực b sao cho:
- Với a là số thực dương, r là số hữu tỷ có dạng (m, n ? ?, n > 0). Lũy thừa của a với số mũ r, là số , được xác định bởi:
Lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
Các quy tắc tính:
Nhắc lại các tính chất cơ bản của lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
So sánh lũy thừa:
1/ a > 1 thì:

2/ 0 < a < 1 thì:

3/ 0 < a < b thì:


4/ Với m ? 0:
Với các số a, b ? ; m, n ? ?, ta có:
Với điều kiện: a > 0, b > 0, n nguyên dương.
Từ có thể suy ra được không? Điều kiện để có đẳng thức đó?
Do nên ta có:
Điều đó chứng tỏ:
Bài tập 8 (sgk): Đơn giản các biểu thức
Đáp số: P = 1
Đáp số:
Không dùng máy tính, tính giá trị biểu thức sau:
Đáp số: E = 10
Bài tập 11 (sgk): So sánh các số
Đáp số:
Đáp số: x > y
Với giá trị nào của x thì đẳng thức sau đúng?
(x > 0)
(x < 0)
(x = ?1)
(x ? ?)
Công việc ở nhà:
- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa.
- Xem lại và nắm vững các khái niệm, tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỷ.
- Xem lại các kiến thức về giới hạn của dãy số để chuẩn bị cho bài sau.
- Làm thêm các bài tập sau:
1/ Với giá trị nào của x thì các đẳng thức sau đúng?
2/ Đơn giản các biểu thức sau:
kính cHúc
các thầy cô giáo
Và các em học sinh
Sức khỏe - hạnh phúc
Tính giá trị các biểu thức sau (không dùng máy tính):
Đáp số:
Đáp số:
Đáp số: C = 12
Không dùng máy tính, hãy so sánh các số sau:
Đáp số: x > y
Đáp số: x < y
Đáp số: x > y
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓