Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Di truyen pha he


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Văn Tâm
    Ngày gửi: 06h:49' 22-04-2008
    Dung lượng: 124.0 KB
    Số lượt tải: 211
    Số lượt thích: 0 người
    DI TRUYỀN PHẢ HỆ

    Câu 1. Nếu không xảy ra đột biến, người mẹ có nhóm máu nào sau đây chắc chắn không sinh được con máu O?
    a. Máu A b. Máu B c. Máu AB d. Máu O
    * Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi số 2 đến 5.
    Bệnh mù màu ở người do gen lặn m quy định, gen trội hoàn toàn M quy định nhìn màu bình thường. Các gen đều nằm trên NST giới tính X.
    Cho sơ đồ phả hệ
    
    Câu 2. Kiểu gen quy định người nữ có kiểu gen bình thường là:
    a. XMXM và XmXm b. XMXm và XmXm
    c. XMXM và XmY d. XMXM và XMXm
    Câu 3. Kiểu gen và kiểu hình của thế hệ I trong sơ đồ đã nêu trên là:
    a. I1 : XMXm (bình thường) và I2: XmY (mù màu)
    b. I1 : XMXM (bình thường) và I2: XmY (mù màu)
    c. I1 : XMXm (bình thường) và I2: XMY (bình thường)
    d. I1 : XmXm (mù màu) và I2: XMY (bình thường)
    Câu 4. Kiểu hình và kiểu gen của II1 là:
    a. Mù màu: XmXm b. Bình thường: XMXM
    c. Bình thường: XMXM hoặc XMXm d. Bình thường: XMXm
    Câu 5. Kiểu gen, kiểu hình II2 và II3 là:
    a. II2 : XmY (mù màu), II3: XmY (mù màu)
    b. II2 : XMY (bình thường), II3: XMY (bình thường)
    c. II2 : XMY (bình thường), II3: XmY (mù màu)
    d. II2 : XmY (mù màu), II3: XMY (bình thường)
    Câu 6. Một người con gái được sinh ra từ mẹ có kiểu gen dị hợp và bố nhìn màu bình thường. Người con gái này lớn lên lấy chồng bình thường, thì xác suất để sinh được đứa con bị mù màu là bao nhiêu phần trăm?
    a. 12,5% b. 25% c. 37,5% d. 50%
    Câu 7. Ở người, gen lặn quy định hồng cầu có dạng bình thường. Đột biến tạo alen trội gây bệnh hồng cầu có dạng lưỡi liềm. Có 2 đứa trẻ sinh đôi cùng trứng: một đứa có kiểu gen đồng hợp lặn và một đứa là thể dị hợp. Phát biểu nào sau đây đúng?
    a. Hợp tử lúc tạo ra mang kiểu gen dị hợp.
    b. Ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử đã có 1 tế bào con mang đột biến gen.
    c. Đột biến đã xảy ra trong quá trình giảm phân của bố.
    d. Đột biến đã xảy ra trong quá trình giảm phân của mẹ.
    Câu 8. Ở người, bệnh mù màu do gen m, bệnh máu khó đông do gen d đều nằm trên NST giới tính X quy định. Các gen trội tương phản đều quy định kiểu hình bình thường. Bố mẹ đều bình thường sinh được đứa con trai mang cả 2 bệnh trên. Kết luận đúng về kiểu gen người mẹ nói trên là:
    a. 
    b.  hoặc 
    c.  hoặc 
    d.  hoặc 
    Câu 9. Xa qui d?nh mu khĩ dơng. XA mu khĩ dơng bình thu?ng. B? v con trai m?c b?nh mu khĩ dơng, m? bình thu?ng. Nh?n xt no du?i dy l dng nh?t:
    a. Con trai d nh?n Xa t? b?. b. M? cĩ ki?u XA XA
    c. Con trai d nh?n Xa t? m?. d. M? nh?n gen b?nh t? ơng ngo?i
    Dùng cho câu 10 -> 13:
    Cho sơ đồ phả hệ sau:
    
    Câu 10: Hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng:
    a. Sự di truyền của tính trạng là do gen lặn nằm trên NST giới tính X qui định.
    b. Sự di truyền của tính trạng là do gen lặn nằm trên NST bình thường qui định
    c. Sự di truyền của tính trạng là do gen trội nằm trên NST thường qui định
    d. Tất cả các giải đáp đều không đúng
    Câu 11. Nếu qui ước alen A là gen bình thường, a là gen gây bệnh thì kiểu gen của I.3 là:
    a. XA Xa b. Xa Xa c. Aa d. AA
    Câu 12. Nếu qui ước alen A là gen bình thường, a là gen gây bệnh thì kiểu gen của IV.3 là:
    a. XA Xa b. Xa Xa c. Aa d. AA
    Câu 13. Nếu IV.3 lấy chồng bị bệnh thì xác suất sinh con của họ bị bệnh là:
    a.  b.  c.  d. 
    Dùng cho câu 14, 15 :
    Cho sơ đồ sau biểu thị sự di truyền của một tính trạng di truyền liên kết giới tính:
    
    Câu 14. Phân tích phả hệ hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
    a. II1 mang tính trạng trội
    b. I1 và I2 đều có kiểu gen dị hợp
    c. II2 x II3 cho III1 có xác suất là .
    d. Nếu II1 lấy vợ có cùng kiểu hình thì sinh con có kiểu hình giống bố mẹ có xác suất là .
    Câu 15. Nếu qui ước alen A là gen bình thường, a là gen gây bệnh kiểu gen của II.2 là:
    a. XA Xa b. XA Xa
    c. Aa d. AA
    Câu 16. Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Nếu bố và mẹ đều là thể dị hợp thì xác suất sinh con bệnh tạng là bao nhiêu?
    a. 12,5% b. 25%
    c. 37,5% d. 50%
    Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi số 17 đến số 20.
    Ở người, gen A qui định thuận tay phải trội so với gen quy định thuận tay trái.
    Câu 17. Một người thuận tay phải (AA):
    a. Có thể sinh con thuận tay trái nếu kết hôn với người mang Aa.
    b. Có thể sinh con thuận tay trái nếu kết hôn với người mang aa.
    c. Có thể sinh con thuận tay trái nếu kết hôn với người mang AA.
    d. Không thể sinh con thuận tay trái.
    Câu 18. Bố mẹ đều thuận tay phải sinh đứa con thuận tay trái. Kiểu gen của bố và mẹ như thế nào?
    a. Đều có kiểu gen AA
    b. Đều có kiểu gen Aa
    c. Một người mang Aa và một người mang aa
    d. Một người mang aa và một người mang AA
    Câu 19. Mẹ thuận tay trái, bố thuận tay phải, sinh một đứa con thuận tay phải. Kiểu gen của bố và mẹ là:
    a. Mẹ mang aa, bố mang AA b. Mẹ mang aa, bố mang Aa
    c. Mẹ mang aa, bố mang AA hoặc Aa d. Mẹ mang Aa, bố mang aa
    Câu 20. Người phụ nữ mang kiểu gen dị hợp Aa lấy chồng thuận tay phải. Xác suất để người phụ nữ này sinh đứa con thuận tay trái là:
    a. 12,5% b. 25%
    c. 50% d. 75%
    Câu 21. Bệnh máu khó đông ở người là do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định. Bệnh này có đặc điểm gì sau đây?
    a. Di truyền thẳng b. Bệnh thường có ở nam
    c. Bệnh này không xảy ra ở nữ d. Cả a, b, c đều đúng
    Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi số 22 đến 26.
    Ở người, sự di truyền nhóm máu có thể hiện như sau:
    Nhóm máu
    Kiểu gen
    
     O
    IOIO
    
     AB
    IAIB
    
     A
    IAIA, IAIO
    
     B
    IBIB, IBIO
    
    
    Biết gen IA và IB trội hoàn toàn so với gen IO.
    Câu 22. Trường hợp nào sau đây không sinh được con mang máu O?
    a. P: IAIO x IOIO b. P: IAIO x IBIO
    c. P: IAIB x IBIO d. P: IOIO x IBIO
    Câu 23. Trường hợp nào sau đây có thể sinh các đứa con mang 4 nhóm máu khác nhau?
    a. P: IAIO x IBIO b. P: IAIB x IOIO c. P: IAIA x IBIO d. P: IAIO x IBIB
    Câu 24. Mẹ có máu A sinh con có máu O, nhóm máu của bố có thể là trường hợp nào sau đây?
    a. Máu AB b. Máu A đồng hợp
    c. Máu B đồng hợp d. Máu A d? hợp hoặc máu B dị hợp hay máu O
    Câu 25. Một người có máu B kết hôn với người có máu O chắc chắn kiểu gen nào sau đây không xuất hiện ở thế hệ tiếp theo?
    a. IBIO b. IBIB c. IOIO d. Cả 3 kiểu gen trên
    Câu 26. Tỉ lệ kiểu gen sinh ra từ IAIO x IBIO là:
    a. IAIB : IAIO : IBIO : IOIO b. IAIO : 2IAIB : IBIO
    c. IAIB : IOIO d. IAIO : 2IOIO : IBIO
    Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 27 và 28
    Bệnh máu khó đông ở người di truyền do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X. Sau đây là một nhánh phả hệ về bệnh trên trong một gia đình.

    
    Câu 27. Nếu người con gái II2 lấy chồng bình thường thì xác suất sinh con trai đầu lòng biểu hiện bệnh là bao nhiêu?
    a.  b.  c.  d. 
    Câu 28. Nếu người con gái II3 lấy chồng biểu hiện bệnh thì xác suất sinh con không biểu hiện bệnh là bao nhiêu?
    a.  b.  c.  d. 
    Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 29 đến 31.
    Bệnh bạch tạng ở người do một gen nằm trên NST thường quy định. Khi khảo sát tính trạng này trong một gia đình, người ta lập được phả hệ sau:
    
    Câu 29. Nội dung nào sau đây sai:
    I. Bệnh bạch tạng do gen lặn quy định.
    II. Những cá thể mắc bệnh trong phả hệ đều có kiểu gen đồng hợp lặn.
    III. Tính trạng bệnh bạch tạng được di truyền chéo.
    IV. Bố mẹ có vai trò ngang nhau trong việc truyền tính trạng cho con.
    a. IV. b. I, II. c. III. d. II, III.
    Câu 30. Những cá thể chưa biết được chắc chắn kiểu gen đồng hợp hay dị hợp gồm:
    a. I2, I4, II7, III3. b. I4, II7, III3, IV1.
    c. I4, II7, III1, III3, III4, IV1. d. I4, II7, III3, III4, IV1.
    Câu 31. Những cá thể biết được chắc chắn kiểu gen dị hợp là:
    a. I2, I4, II2, II3, II4, II5, II6, III1, III2.
    b. I2, II2, II3, II4, II5, II6, III1, III2.
    c. Các cá thể mang tính trạng trội, trừ I4, II7, III3, III4.
    d. Các cá thể mang tính trạng trội, trừ II7, III3, III4, IV1.
    HẾT
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print