Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử Đại Học


    Nguồn:
    Người gửi: Mai Xuân Vinh
    Ngày gửi: 21h:12' 18-03-2008
    Dung lượng: 151.5 KB
    Số lượt tải: 92
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
    Môn: Vật Lý.
    Thời gian: 90phút

    Câu 1: Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Asin (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì?
    Dao động tuần hoàn C. Dao động điều hòa
    Dao động tắt dần D. Dao động cưỡng bức
    Câu 2: Thế nào là một dao động tự do:
    Là một dao động tuần hoàn
    Là dao động mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
    Là dao động điều hòa
    Là dao động không chịu tác dụng của lực cản
    Câu 3: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:
    Đoạn thẳng B. Đường parabon C. Đường elíp D. Đường tròn
    Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
    55,76cm B. 48cm C. 50cm D. 42cm
    Câu 5: Con lắc đơn có chiều dài 1m, g =10m/s2, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Con lắc dao động với biên độ α0 = 90. Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng là:
    9/cm/s B. 9m/s C. 9,88m/s D. 0,35m/s
    Câu 6: Hai dao động điều hoà : x1 = 3sin (ωt + π/3) cm và x2 = 4sin (ωt - 8π/3) cm
    Phát biểu nào sau đây là đúng:
    Dao động x2 sớm pha hơn dao động x1 góc -2,5π
    Biên độ dao động tổng hợp là 7cm
    Hai dao động ngược pha nhau
    Biên độ dao động là 5cm
    Câu 7: Sóng âm truyền được trong môi trường:
    Rắn, lỏng, khí, chân không C. Rắn, lỏng
    Rẳn, lỏng, khí D. Lỏng, khí, chân không
    Câu 8: Chọn câu sai:
    Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
    Sóng dọc là sóng có phương trùng với phương truyền sóng
    Sóng âm là sóng dọc
    Nguyên nhân tạo thành sóng dừng là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
    Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16Hz. Tại điểm M cách A và B lần lượt là 29cm và 21cm sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước có giá trị:
    0,32m/s B. 42,67cm/s C. 0,64m/s D. Đáp án khác
    Câu 10: Dïng mét ©m thoa cã tÇn sè rung 100Hz, ng­êi ta t¹o ra t¹i hai ®iÓm A, B trªn mÆt n­íc hai nguån sãng cïng biªn ®é, cïng pha. Kho¶ng c¸ch AB = 2cm, vËn tèc truyÒn pha cña dao ®éng lµ 20cm/s. TÝnh sè ®iÓm dao ®éng víi biªn ®é cùc tiÓu trªn ®o¹n AB?
    19 B. 20 C. 21 D. 22
    Câu 11: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm. Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế là đúng:
    u chậm pha hơn i một góc π/4 C. u sớm pha hơn i một góc 3π/4
    u chậm pha hơn i một góc π/3 D. u sớm pha i một góc π/4
    Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế:
    Là dụng cụ biến đổi hiệu điện thế của dòng điện một chiều
    Có thể dùng cả dòng điện xoay chiều và một chiều
    Cuộn dây nối tải tiêu thụ là cuộn thứ cấp
    Cả A, B, C đều đúng
    Câu 13: Chọn câu sai khi nói về máy phát điện một chiều:
    Khác máy phát điện xoay chiều một pha ở bộ phận đưa dòng điện ra ngoài
    Bộ góp đóng vai trò là phần ứng
    Để cường độ dòng điện lớn, ít nhấp nháy người ta mắc nối tiếp các khung dây, đặt lệch nhau
    Tạo ra dòng điện một chiều
    Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm, tụ điện và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Biểu thức của hiệu điện thế hai đầu đạon mạch là: u = 120sin100πt (V). Cuộn dây có L = 3/π (H), điện trở R = 150Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một góc 3π/4. Tụ điện có điện dung bằng:
    A.  F B.  F C. F D.  F
    Câu 15: M¹ch R, L, C nèi tiÕp R= 100( , L = 1/( (H) , C = 10-4/ 2( (F). Cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch: u= 200sin 100(t (V). BiÓu thøc cña hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu cuén d©y uL cã d¹ng :
    A. uL = 100sin(100(t - (/6) V C. uL = 200sin(100(t + 3(/4) V
    B. uL = 200sin(100(t + (/4) V D. uL = 100sin(100(t - (/3) V
    Câu 16: Cho m¹ch R, L,C nèi tiÕp R = 50( , C = 2.10-4/( F , f= 50 Hz. Cuén d©y thuÇn c¶m. Khi UL max th× L bằng:
    A. 1/( H B. 1/2( H C. 2/( H D. 3/( H
    Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều có Rôto quay 500vòng/phút. Tần số dòng điện nó phát ra khi có ba cặp cực là:
    1500Hz B. 150Hz C. 250Hz D. 25Hz
    Câu 18: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo đường dây có điện trở 10Ω là:
    1736W B. 576W C. 173,6W D. 5760W
    Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu điện thế dây bằng:
    69,28V B. 207,85V C. 84,85V D. 169,7V
    Câu 20: Chọn câu đúng:
    Sóng điện từ là sóng dọc
    Năng lượng của sóng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 2 của tần số
    Sóng điện từ phản xạ được trên bề mặt kim loại
    Cả A, B, C đều đúng
    Câu 21: Chọn câu sai:
    Bước sóng của sóng điện từ càng ngắn thì năng lượng sóng càng nhỏ
    Để thu sóng điện từ, mắc phối hợp ăngten với mạch dao động có tần số riêng điều chỉnh được
    Để phát sóng điện từ, mắc phối hợp máy phát dao động điều hoà với một ăngten
    Trong máy thu thanh vô tuyến điện, mạch dao động thực hiện chọn sóng cần thu
    Câu 22: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5μH. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 2V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
    0,03A B. 0,06A C. 6.10-4A D. 3.10-4A
    Câu 23: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10-5 (H) và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:
    188,4m B. 26,644m C. 107,522m D. 134,544m
    Câu 24: Một người tiến lại gần gương phẳng đến khoảng cách ngắn hơn n lần so với khoảng cách ban đầu với gương. Khoảng cách từ người đó đến ảnh của mình trong gương sẽ:
    Giảm 2n lần B. Gảm 4n lần C. Giảm n lần D. Tăng n lần
    Câu 25: Gương cầu lồi bán kính 20cm. Vật sáng AB cho ảnh A’B’ cách vật 21cm. Vật AB cách gương:
    28,4cm B. 20cm C. 15,65cm D. Đáp án khác
    Câu 26: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật qua thấu kính là:
    3f B. 4f C. 5f D. 6f
    Câu 27: Một lăng kính có góc chiết quang 60. Chiếu một tia sáng tới lăng kính với góc tới nhỏ thì đo được góc lệch của tia sáng qua lăng kính là 30. Chiết suất của lăng kính là:
    A.1,5 C. 1,48 B. 1,55 D. 1,43
    Câu 28: Đặt điểm sáng A trên trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 40cm, cách thấu kính 80cm. Điểm A bắt đầu chuyển động đều với vận tốc 5cm/s về phía tiêu điểm F. Vận tốc của ảnh lúc t = 4 s kể từ khi A bắt đầu chuyển động là:
    40cm/s B. 64cm/s C. 20cm/s D. 100cm
    Câu 29: BiÕt S lµ ®iÓm s¸ng nằm trên trục chính, S’ lµ ¶nh, O lµ vÞ trÝ quang t©m thÊu kÝnh, xy lµ trôc chÝnh. Thấu kính này là thấu kính gì? Ảnh S’ là thật hay ảo?
    Thấu kính phân kì, ảnh ảo B. Thấu kính hội tụ, ảnh ảo
    C. Thấu kính,hội tụ ảnh thật D. Thấu kính phân kì, ảnh thật
    Câu 30: Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ trên phim người ta điều chỉnh ảnh bằng cách:
    Giữ phim đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính
    Giữ vật kính đứng yên, thay đổi vị trí phim và điều chỉnh độ tụ của vật kính
    Giữ phim và vật kính đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính
    Giữ phim đứng yên, thay đổi vị trí của vật kính
    Câu 31: Tìm phát biểu sai. mắt cận thị là:
    Mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc
    Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa
    Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường
    Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở điểm cực viễn
    Câu 32: Từ trên máy bay ở độ cao 5,1km, muốn chụp ảnh một vùng trên mặt đất với tỉ lệ xích là 1:5000 thì phải dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự là:
    1,02m B. 11,1cm C. 1,11m D. Đáp án khác
    Câu 33: Một người mắt không có tật dùng kính thiên văn quan sát Mặt trăng ở trạng thái không điều tiết, khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90cm, độ bội giác của ảnh là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là:
    80cm và 10cm B. 10cm và 80cm C. 5cm và 85cm D. 85cm và 5cm
    Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, nếu dịch chuyển S theo phương song song với S1, S2 về phía S1 thì:
    Hệ vân dịch chuyển về phía S2 C. Vân trung tâm dịch chuyển về phía S1
    Hệ vân dịch chuyển về phía S1 D. Hệ vân giao thoa không thay đổi
    Câu 35: Trong giao thoa ánh sáng với khe Iâng, độ rộng của vân giao thoa bằng i. Nếu đặt toàn bộ hệ thống vào chất lỏng có chiết suất n thì độ rộng của vân giao thoa sẽ bằng:
    i/ (n - 1) B. n.i C. i/n D. i/ (n +1)
    Câu 36: Chọn câu sai:
    Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10-3mmHz
    Hiệu điện thế giữa anốt và catốt trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục vôn
    Tia Rơnghen có khả năng iôn hoá chất khí
    Tia Rơnghen giúp chữa bệnh còi xương
    Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,5μm. Tại vị trí cách vân trung tâm 0,75mm ta được vân loại gì? Bậc mấy?
    Vân sáng - bậc 2 B. Vân sáng - bậc 3 C. Vân tối - bậc 2 D. Vân tối - bậc 3
    Câu 38: Bán kính quĩ đạo của electron trong nguyên tử H là 2,12. Điện tử đang đứng ở qũi đạo:
    L B. M C. K D. N
    Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm. Cho bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9mm. Số vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ là:
    3 B. 2 C. 1 D. 4
    Câu 40: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
    Có cường độ sáng cực đại ở bước sóng 500nm
    Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
    C. Nguồn phát sáng là chất khí
    D. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của
    No_avatar
    em muốn xin đáp án của các đề Thầy soạn để đối chiếu với kết quả làm thử của mình, Thầy có thể giúp em được không ạ? Em rất cảm ơn thầy!
    No_avatar
    em cũng vậy, đề thì hay nhưg ko có đáp án nên ko dò đc :((
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print