Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giao an phu dao toan 9 (chuan)tinh Phu Tho


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hiên
    Ngày gửi: 17h:22' 15-10-2009
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 1959
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO ÁN ĐẠO TOÁN 9
    LOẠI BÁM SÁT
    Ôn tập về bất đẳng thức
    Ngày soạn:
    Ngày giảng:
    I-Mục tiêu
    -Học sinh nắm được các phương pháp chứng minh bất đẳng thức, biết sử dụng các bất đẳng thức thông dụng để chứng minh
    -Rèn cho học sinh kỹ năng giải bất đẳng thức vận dụng thành thạo các thể loại
    -Giáo dục cho học sinh yêu thích môn toán học
    II-Phương tiện dạy học
    -Hệ thống lại về bất đẳng thức
    -Ôn tập về bất đẳng thức lớp 8
    III-Tiến trình dạy học
    A/ôn tập về lý thuyết
    -Bất đẳng thức AB,…
    -Phương pháp chứng minh
    +Biến đổi tương đương
    +Xét hiệu A-B
    +Sử dụng các bất đảng thức thông dụng: Cô si, Bunhia….
    +Sử dụng các mối liên hệ giữa các bđt
    1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
    Tính chất :
    Với ba số a, b, c mà c > 0 ta có
    a < b ac < bc
    a b ac bc
    a > b  ac > bc
    a b ac > bc
    2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
    Tính chất :
    Với a, b, c mà c < 0
    Nếu a < b  ac > bc
    a b ac bc
    a > b  ac < bc
    a b  ac < bc
    Ví dụ :
    a) 3. (-5) > 5 . (-5) vì 3 < 5
    b) -4a > -4b  a < b
    3. Tính chất bắc cầu của thứ tự
    Với ba số a, b, c
    Nếu a < b và b < c thì a < c
    a b và b  c thì a  c
    a > b và b > c thì a > c
    a b và b  c thì a c
    Ví dụ :
    Cho a > b chứng minh a + 2 > b – 1
    Giải : a > b  a + 2 > b + 2
    Vì 2 > -1 nên b + 2 > b + (-1)
    Hay a + 2 > b – 1
    Hay a + 2 > b – 1
    B/Bài tập
    1/bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau
    a) với 
    b)(ac+bd)2 (a2+b2)(c2+d2) với mọi a,b,c,d
    c) cùng dấu
    gv hướng dẫn hs dựa vào 2 cách xét hiệu - biến đổi tương đương
    2/Bài 2 Chứng minh
    a)x2+2x+3>0  x
    b)x2- xy+y2 > 0 x,y
    c)-5x2+3x-1<0 x
    d)x2- 2xy+y2 +x-y+1> 0 x,y
    gv hướng dẫn hs phân tích
    x2+2x+3= (x+1)2+2
    (x+1)20x nên (x+1)2+2>0x
    Gv 3 câu còn lại làm tương tự
    3/bài 3
    a)Cho các số x,y, thoả mãn xy=2
    Chứng minh:x2+y24(x-y)
    b)Cho a,b,c>0 chứng minh:
    +
    c)cho a>c,b>c,c>0 chứng minh
    
    Gv Áp dụng bđt Cô si cho 2 số dương
    4/Bài4 Cm các bđt sau
    a)a2+b2 +c2  ab+bc+ca với mọi a,b c
    b)a2+b2 +c2 +d2+e2  a(b+c+d+e) với mọi a,b c,d,e


    Ôn tập về bất phương trình
    Ngày soạn:
    Ngày giảng:
    I-Mục tiêu
    -Học sinh nắm được về cách giải bất phương trình, biết sử dụng các phép biến đổi để giải bất phương trình tích-thương
    -Rèn cho học sinh kỹ năng giải bất pt vận dụng thành thạo các cách giải để làm bài tập
    -Giáo dục cho học sinh yêu thích môn toán học
    II-Phương tiện dạy học
    -Hệ thống lại về bất phương trình
    -Ôn tập về bất phương trình lớp 8
    III-Tiến trình dạy học
    A/ôn tập về lý thuyết
    *Bất phương trình
    1 ) Hai bất pt tương đương .
    Hai bất pt tương đương là hai bất pt có cùng tập
     
    Gửi ý kiến
    print