Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    on tap toan 8 nang cao chuong I-II

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st chinh sua bo sung
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:42' 31-08-2009
    Dung lượng: 244.0 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    đề cương ôn tập môn toán
    A./ đại số
    Dạng 1: nhân chia đa thức
    Bài 1. Thực hiện phép tính
    3x( x2 + x -1 )
    ─3x( x2 + 2x ─ 3)
    
    
    ( x- x – 3)(x – 3)
    (3─2x)(4x2 +6x +9)
    5y( 2y-1) – ( 3y+2) ( 3- 3y)
    (6x3 –x2 + 5x – 1 ) : ( 2x-1)
    
    Bài 2: a) Tìm a để đa thức  chia hết cho đa thức x + 2
    b) Chứng minh  < 0 với mọi số thực x
    Bài 3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, biết:
    A= (2x +5)- 30x (2x+5) -8x
    A = (3x+1)2 + 12x – (3x+5)2 + 2(6x+3)
    Dạng 2: Dùng hằng đẳng thức để tính
    (2x-3y)
    (x+3)2
    (2x-3)3
    Dạng ân tích các đa thức sau thành nhân tử
    5x – 15y
    5x2y2 + 15x2y ─30xy2
    x3 – 2x2y + xy2 – 9x
    y – x2y – 2xy2 – y3
    x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)
    x-10x +25
    x- 64
    
    
    
    2xy – x2 –y2 + 16.
    (x - 2)(x – 3) + (x – 2) – 1.
    
    12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x)
    ax – 2x – a2 + 2a
    x- 4(x+5)- 25
    a2 – b2 – 2a + 1
    
    x2 – 2xy + y2 – xy + yz
    x2 + 4x - y2 + 4
    x4 - 1
    16x2 + 24x ─ 8xy ─ 6y + y2
    
    x2 - 7x + 12
    Dạng 4: Tìm x, biết
    7x2 – 28 = 0
    
    x3 - 9x = 0
    
    
    9( 3x - 2 ) = x( 2 - 3x )
    
    ( 2x – 1 )2 – ( 2x + 5 ) ( 2x – 5 ) = 18
    5x ( x – 3 ) – 2x + 6 = 0
    
    x- 8 = (x - 2)

    
    Dạng 5: Rút gọn
    ; ; 
    Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:  với x = 1; y = .
    c/m rằng giá trị của biểu thức: bằng 1 với mọi giá trị của  và.
    Cho phân thức: 
    - Tìm tập xác định của phân thức
    - Rút gọn và tính giá trị của P(x) khi x = 0,5
    - Tìm x sao cho P(x) = 0
    Dạng 6: Thực hiện phép tính
    
    
    
    
     ( với )
     - 
    : 
    
    
    
    
    
    7, Thực hiện các phép tính sau: 
    a)  +  b) c)  +  + 
    d)  e)  f)
    8/ Cho biểu thức : A =
    a/ Tìm điều kiện xác định của A
    b/ Rút gọn A
    c/ Tìm x để A = 9
    d) Tính giá trị của biểu thức A với x = 
    9/ Cho biểu thức B =
    a/ Tìm điều kiện xác định của B
    b/ Rút gọn B
    c/ Tính giá trị của biểu thức B với x = 2008
    B./ hình học
    Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi E,F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Chứng minh:
    Tứ giác BCDE là hình thang cân.
    Tứ giác BEDF là hình bình hành
    Tứ giác ADFE là hình thoi.
    Bài 2: Cho ABC cân ở A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
    Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành.
    BE cắt CF ở G. Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của GM.Chứng minh BCNM là hình chữ nhật , AMGN là hình thoi.
    Chứng minh AMBN là hình thang. Nếu AMBN là hình thang cân thì ABC có thêm đặc điểm gì?
    Bài 3. Cho ABC vuông tại A (AB < AC) ,
     
    Gửi ý kiến