Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    on tap toan 8 nang cao chuong I-II

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st chinh sua bo sung
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:42' 31-08-2009
    Dung lượng: 244.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    đề cương ôn tập môn toán
    A./ đại số
    Dạng 1: nhân chia đa thức
    Bài 1. Thực hiện phép tính
    3x( x2 + x -1 )
    ─3x( x2 + 2x ─ 3)
    
    
    ( x- x – 3)(x – 3)
    (3─2x)(4x2 +6x +9)
    5y( 2y-1) – ( 3y+2) ( 3- 3y)
    (6x3 –x2 + 5x – 1 ) : ( 2x-1)
    
    Bài 2: a) Tìm a để đa thức  chia hết cho đa thức x + 2
    b) Chứng minh  < 0 với mọi số thực x
    Bài 3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, biết:
    A= (2x +5)- 30x (2x+5) -8x
    A = (3x+1)2 + 12x – (3x+5)2 + 2(6x+3)
    Dạng 2: Dùng hằng đẳng thức để tính
    (2x-3y)
    (x+3)2
    (2x-3)3
    Dạng ân tích các đa thức sau thành nhân tử
    5x – 15y
    5x2y2 + 15x2y ─30xy2
    x3 – 2x2y + xy2 – 9x
    y – x2y – 2xy2 – y3
    x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)
    x-10x +25
    x- 64
    
    
    
    2xy – x2 –y2 + 16.
    (x - 2)(x – 3) + (x – 2) – 1.
    
    12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x)
    ax – 2x – a2 + 2a
    x- 4(x+5)- 25
    a2 – b2 – 2a + 1
    
    x2 – 2xy + y2 – xy + yz
    x2 + 4x - y2 + 4
    x4 - 1
    16x2 + 24x ─ 8xy ─ 6y + y2
    
    x2 - 7x + 12
    Dạng 4: Tìm x, biết
    7x2 – 28 = 0
    
    x3 - 9x = 0
    
    
    9( 3x - 2 ) = x( 2 - 3x )
    
    ( 2x – 1 )2 – ( 2x + 5 ) ( 2x – 5 ) = 18
    5x ( x – 3 ) – 2x + 6 = 0
    
    x- 8 = (x - 2)

    
    Dạng 5: Rút gọn
    ; ; 
    Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:  với x = 1; y = .
    c/m rằng giá trị của biểu thức: bằng 1 với mọi giá trị của  và.
    Cho phân thức: 
    - Tìm tập xác định của phân thức
    - Rút gọn và tính giá trị của P(x) khi x = 0,5
    - Tìm x sao cho P(x) = 0
    Dạng 6: Thực hiện phép tính
    
    
    
    
     ( với )
     - 
    : 
    
    
    
    
    
    7, Thực hiện các phép tính sau: 
    a)  +  b) c)  +  + 
    d)  e)  f)
    8/ Cho biểu thức : A =
    a/ Tìm điều kiện xác định của A
    b/ Rút gọn A
    c/ Tìm x để A = 9
    d) Tính giá trị của biểu thức A với x = 
    9/ Cho biểu thức B =
    a/ Tìm điều kiện xác định của B
    b/ Rút gọn B
    c/ Tính giá trị của biểu thức B với x = 2008
    B./ hình học
    Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi E,F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Chứng minh:
    Tứ giác BCDE là hình thang cân.
    Tứ giác BEDF là hình bình hành
    Tứ giác ADFE là hình thoi.
    Bài 2: Cho ABC cân ở A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
    Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành.
    BE cắt CF ở G. Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của GM.Chứng minh BCNM là hình chữ nhật , AMGN là hình thoi.
    Chứng minh AMBN là hình thang. Nếu AMBN là hình thang cân thì ABC có thêm đặc điểm gì?
    Bài 3. Cho ABC vuông tại A (AB < AC) ,
     
    Gửi ý kiến
    print