Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

on tap toan 8 nang cao chuong I-II

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st chinh sua bo sung
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:42' 31-08-2009
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
đề cương ôn tập môn toán
A./ đại số
Dạng 1: nhân chia đa thức
Bài 1. Thực hiện phép tính
3x( x2 + x -1 )
─3x( x2 + 2x ─ 3)


( x- x – 3)(x – 3)
(3─2x)(4x2 +6x +9)
5y( 2y-1) – ( 3y+2) ( 3- 3y)
(6x3 –x2 + 5x – 1 ) : ( 2x-1)

Bài 2: a) Tìm a để đa thức  chia hết cho đa thức x + 2
b) Chứng minh  < 0 với mọi số thực x
Bài 3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, biết:
A= (2x +5)- 30x (2x+5) -8x
A = (3x+1)2 + 12x – (3x+5)2 + 2(6x+3)
Dạng 2: Dùng hằng đẳng thức để tính
(2x-3y)
(x+3)2
(2x-3)3
Dạng ân tích các đa thức sau thành nhân tử
5x – 15y
5x2y2 + 15x2y ─30xy2
x3 – 2x2y + xy2 – 9x
y – x2y – 2xy2 – y3
x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)
x-10x +25
x- 64



2xy – x2 –y2 + 16.
(x - 2)(x – 3) + (x – 2) – 1.

12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x)
ax – 2x – a2 + 2a
x- 4(x+5)- 25
a2 – b2 – 2a + 1

x2 – 2xy + y2 – xy + yz
x2 + 4x - y2 + 4
x4 - 1
16x2 + 24x ─ 8xy ─ 6y + y2

x2 - 7x + 12
Dạng 4: Tìm x, biết
7x2 – 28 = 0

x3 - 9x = 0


9( 3x - 2 ) = x( 2 - 3x )

( 2x – 1 )2 – ( 2x + 5 ) ( 2x – 5 ) = 18
5x ( x – 3 ) – 2x + 6 = 0

x- 8 = (x - 2)


Dạng 5: Rút gọn
; ; 
Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:  với x = 1; y = .
c/m rằng giá trị của biểu thức: bằng 1 với mọi giá trị của  và.
Cho phân thức: 
- Tìm tập xác định của phân thức
- Rút gọn và tính giá trị của P(x) khi x = 0,5
- Tìm x sao cho P(x) = 0
Dạng 6: Thực hiện phép tính




 ( với )
 - 
: 





7, Thực hiện các phép tính sau: 
a)  +  b) c)  +  + 
d)  e)  f)
8/ Cho biểu thức : A =
a/ Tìm điều kiện xác định của A
b/ Rút gọn A
c/ Tìm x để A = 9
d) Tính giá trị của biểu thức A với x = 
9/ Cho biểu thức B =
a/ Tìm điều kiện xác định của B
b/ Rút gọn B
c/ Tính giá trị của biểu thức B với x = 2008
B./ hình học
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi E,F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Chứng minh:
Tứ giác BCDE là hình thang cân.
Tứ giác BEDF là hình bình hành
Tứ giác ADFE là hình thoi.
Bài 2: Cho ABC cân ở A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành.
BE cắt CF ở G. Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của GM.Chứng minh BCNM là hình chữ nhật , AMGN là hình thoi.
Chứng minh AMBN là hình thang. Nếu AMBN là hình thang cân thì ABC có thêm đặc điểm gì?
Bài 3. Cho ABC vuông tại A (AB < AC) ,
 
Gửi ý kiến