Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Giáo án

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    Giáo án Môn Toán lớp 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thị Thơi
    Ngày gửi: 18h:35' 03-05-2009
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 983
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần 2
    Thứ ngày tháng năm 2008
    Tiết 6: Luyện tập
    I - Mục tiêu: Giúp học sinh
    - Củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm.
    - Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế.
    II - Đồ dùng dạy học
    - Thước thẳng chia vạch cm, từng chục cm.
    III - Các hoạt động dạy học
    1. HĐ 1: (5`)
    - HS làm bảng:
    Tính: 20dm + 6dm =
    42dm - 12dm =
    - Nhận xét
    2. HĐ 2 : (30-33)
    Bài 1/8 (8` - S)
    
    
    * Chốt KT:
    1dm = ? cm
    10cm = ? dm
    
    1dm = 10cm
    10cm = 1dm
    
    Nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm.
    
    
    Bài 2/8 (6` - S)
    
    
    * Chốt kiến thức: Cách tính đổi đơn vị dm -> cm
    -Độ dài từ 0cm -10cm là: 1dm
    -Độ dài từ 10cm -> 20cm là: 1 dm
    -Từ 0 -> 20 là: 2 dm
    
    Bài 4/8 (8` - S)
    - HS đổi sách kiểm tra
    - HS đọc kết quả
    - Nhận xét
    
    -KT chéo
    -Đọc kq
    
    Chốt kiến thức: Củng cố biểu tượng 1 dm,
    1 cm, cách ước lượng.
    .
    
    
    Bài 3/8 (8` - V)
    
    
    * Chốt KT:
    Vì sao: 5dm = 50cm
    30cm = 3dm
    
    
    * Dự kiến sai: Diễn đạt kém.
    
    
     3. HĐ 3: (3`)
    GV: 1dm = ........cm
    10cm = ......dm
    Nhận xét giờ học
    Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
    - Kiến thức:
    - Thời gian:
    - Đồ dùng:
    ________________________


    Thứ ngày tháng năm 2008
    Tiết 7: Số bị trừ, số trừ, hiệu
    I - Mục tiêu: Giúp học sinh
    - Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ.
    - Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn.
    II - Các hoạt động dạy học
    1HĐ1: (5`)
    - HS làm bảng: Tính 43 + 31 =
    68 - 20 =
    - Nhận xét, nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính 43 + 31 = 74
    2HĐ2 : (12`)
    * Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu
    - GV nêu bài toán có phép trừ: 59 - 35
    - HS ghi phép tính và tính kết quả vào bảng con.
    
    
    - GV ghi bảng:
    59 - 35 = 24
      
    số bị trừ số trừ hiệu
    
    
    - GV chỉ từng số và nêu tên gọi

    - Số đứng trớc dấu trừ gọi là gì?
    - Số đứng sau dấu trừ gọi là gì?
    - Kết quả của phép trừ gọi là gì?
    - HS nối tiếp nêu tên gọi từng số
    -Số bị trừ
    -Số trừ
    -Hiệu
    
    1 HS nêu cách đặt tính và tính: 59 - 35
    
    
    - HS nêu tên gọi thành phần và kết quả.
    * Nhận xét tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ ở hàng ngang, cột dọc.
    
    -Giống nhau
    
    59 - 35 = 24; 24 gọi là hiệu
    vậy 59 - 35 cũng là hiệu.
    
    
    * HS lấy VD về phép trừ và nêu tên gọi thành phần, kết quả của phép tính.
    * Khắc sâu: số bị trừ, số trừ, hiệu
    - HS nối tiếp nêu.
    
    3. HĐ 3: Luyện tập(15-17)
    
    
    Bài 1/9 (5` - S)
    - HS đổi sách kiểm tra
    - 1 số học sinh đọc KQ
    - Nhận xét
    Hiệu = SBT - ST
    
    
    * Chốt kiến thức:
    - Muốn tìm hiệu biết số bị trừ và số trừ
     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng