Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh.

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:02' 19-09-2017
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 178
    Số lượt thích: 0 người
    Tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh

    Có rất nhiều tính từ tiếng Anh đi với giới từ . Sau đây là những trường hợp thông dụng mà chúng ta phải biết và học thuộc lòng vì chúng không tuân theo một quy luật nào cả.
    
    Những tính từ  đi với giới từ trong tiếng Anh thường gặp.
    absent from : vắng mặt ở accustomed to : quen với acquainted with : quen với afraid of : lo sợ, e ngại vì angry at : giận anxious about : lo ngại về (cái gì) anxious for : lo ngại cho (ai) aware of : ý thức về, có hiểu biết về bad at : dở về bored with : chán nản với busy at : bận rộn capable of : có năng lực về confident of : tự tin về confused at : lúng túng vì convenient for : tiện lợi cho different from : khác với disappointed in : thất vọng vì (cái gì) disappointed with : thất vọng với (ai) exited with : hồi hộp vì familiar to : quen thuộc với famous for : nổi tiếng về fond of : thích free of : miễn (phí) full of : đầy glad at : vui mừng vì good at : giỏi về important to : quan trọng đối với ai interested in : quan tâm đến mad with : bị điên lên vì made of : được làm bằng married to : cưới (ai) necesary to : cần thiết đối với (ai) necessay for : cần thiết đối với (cái gì) new to : mới mẻ đối với (ai) opposite to : đối diện với pleased with : hài lòng với polite to : lịch sự đối với (ai) present at : có mặt ở responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì) responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai) rude to : thô lỗ với (ai) strange to : xa lạ (với ai) surprised at : ngạc nhiên về sympathetic with : thông cảm với thankful to somebody for something : cám ơn ai về cái gì tired from : mệt mỏi vì tired of : chán nản với wasteful of : lãng phí worried about : lo lắng về (cái gì) worried for : lo lắng cho (ai)

     
    Gửi ý kiến