Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các thì động từ trong tiếng anh


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Phương Thảo
    Ngày gửi: 15h:14' 18-04-2013
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 353
    Số lượt thích: 0 người
    THÌ ĐỘNG TỪ

    Động từ trong tiếng anh được chia làm 3 thì chính:
    Quá khứ (Past)
    Hiện tại (Present)
    Tương lai (Future)
    Mỗi thì chính lại chia thành nhiều thì nhỏ để diễn đạt tính chính xác của hành động.
    ====================
    PRESENT TENSES (Các thì hiện tại):

    1.1. PRESENT SIMPLE (Hiện tại đơn):

    FORM:


    
    To be
    
    Affirmative
    (Khẳng định)
    S + V1/V(s/es)…
    S + am/is/are …
    
    Negative
    (Phủ định)
    S + do/does + not + V…
    S + am/is/are + not…
    
    Interrogative
    (Nghi vấn)
    Do/does + S + V…?
    Am/is/are + S… ?
    
    
    1.1.2. USE:
    - Diễn tả 1 hành động mang tính thường xuyên (regular action), 1 thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại.
    - Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên.
    - Chỉ 1 lịch trình, thời khóa biểu.

    NOTES:
    * Simple present thường không dùng để diễn đạt hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại (now), NGOẠI TRỪ các động từ thể hiện trạng thái (stative verb) sau: (Bảng 1)

    Know
    Understand
    Have
    
    Believe
    Hate
    Need
    
    Hear
    Love
    Appear
    
    See
    Like
    Seem
    
    Smell
    Want
    Taste
    
    Wish
    Sound
    Own
    
     * Các từ trong danh sách trên thường cũng không bao giờ xuất hiện trong thì tiếp diễn (hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn…).

    * Dấu hiệu nhận biết: Thường xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất:

    always (luôn luôn)
    usually (thường)
    often (thường)
    sometimes (thỉnh thoảng)
    occasionally (thỉnh thoảng)
    seldom (hiếm khi)
    rarely (hiếm khi)
    never (không bao giờ)
    everyday/week/month (mỗi ngày/ tuần/ tháng)
    once a week (mỗi tuần 1 lần)
    twice a year (2 lần 1 năm)
    from time to time (thỉnh thoảng)

    
    
    PRESENT PROGRESSIVE (Thì hiện tại tiếp diễn):

    FORM:

    Affirmative
    (Khẳng định)
    S + am/is/are + V-ing…
    
    Negative
    (Phủ định)
    S + am/is/are + not + V-ing…
    
    Interrogative
    (Nghi vấn)
    Am/is/are + S + V-ing… ?
    
    
    USE:
    - Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào thời điểm hiện tại (có thể diễn ra vào lúc nói hoặc không nhất thiết vào lúc nói).
    - Diễn tả 1 hành động đang có sự biến đổi.
    - Diễn tả 1 sự sắp xếp trong tương lai. (Dùng thay thế cho thì tương lai gần, đặc biệt là trong văn nói).
    - Chỉ 1 hành động thường xuyên gây khó chịu cho người khác.

    NOTES:
    * Các động từ trạng thái (stative verb) ở bảng 1 không được chia ở thể tiếp diễn (bất cứ thì nào) khi chúng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thái cảm giác của hoạt động tinh thần hoặc tính chất của sự vật, sự việc.
    * Dấu hiệu nhận biết: thường xuất hiện các trạng từ :

    Now (bây giờ)
    At the present time (hiện tại)
    
    At the moment (bây giờ)
    These days (những ngày này)
    
    At the present (vào lúc này)
    Always (tỏ ý khó chịu)
    
     1.3. PRESENT PERFECT (Thì hiện tại hoàn thành):

    1.3.1. FORM:

    Affirmative
    (Khẳng định)
    S + have/has + V3/Ved…
    
    Negative
    (Phủ định)
    S + have/has + not + V3/Ved…
    
    Interrogative
    (Nghi vấn)
    Have/has + S + V3/Ved… ?
    
    
    1.3.2. USE:
    - Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại. (never, ever, not…yet, since, for, so far, until now, up to now,…)
    - Diễn tả 1 hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately)
    - Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian.
    - Diễn tả 1 hành động mà kết quả còn lưu lại ở hiện tại.

    1.3.3. NOTES:
    * Dấu hiệu nhận biết: xuất hiện những trạng từ:

    Just, recently,
    No_avatarf

    bài viết rất có ích cho em trong quá trình học trên lớp và tự học ở nhà

    em rất cảm ơn mọi người đã post bài lên

    hi vọng mọi người sẽ tiếp tục post bài

    chie sẻ kiến thức để chúng em được học hỏi và có kiến thức tốt hơn nữa

     
    Gửi ý kiến
    print