Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TỈ LỆ THỨC, TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Thiện
Ngày gửi: 23h:27' 01-04-2013
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 5901
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TỈ LỆ THỨC, TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
I./ ĐẶT VẤN ĐỀ
Qua thực tế giảng dạy tôi nhận thấy các bài toán dùng kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để giải một số bài toán là một trong những nội dung kiến thức trọng tâm của chương trình toán lớp 7, trong đó việc phân loại bài tập và phương pháp suy luận tìm tòi lời giải đối với từng dạng là một việc làm cần thiết để bồi dưỡng và nâng cao cho học sinh đặc biệt là đối với đối tượng học sinh khá trở lên. Vì vậy từ thực tế giảng dạy tôi xin đưa ra một số bài toán để cùng trao đổi với đồng nghiệp hy vọng góp một phần nhỏ vào kinh nghiệm chung trong việc nâng cao chất lượng dạy học.
Các bài toán về tỉ lệ thức là một mảng toán rất rộng nên tôi không có ý định đề cập tới tất cả các dạng ở các khối lớp mà chỉ hạn chế mức độ toán 7 để sử dụng trong giảng dạy và bồi dưỡng học sinh khá, giỏi lớp 7. Rất mong được sự góp ý của đồng nghiệp.
II./ NỘI DUNG
1. Lý thuyết Tỷ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỷ số
* Tính chất của tỷ lệ thức: 
Tính chất 1: Từ tỷ lệ thức  suy ra a.d = b.c
Tính chất 2: Từ đẳng thức a.d = b.c với a, b, c, d ≠ 0 cho ta các tỷ lệ thức:
, , , 
Tính chất 3: Từ tỷ lệ thức  suy ra các tỷ lệ thức: , , 
* Tính chất của dãy tỷ lệ thức bằng nhau:
Tính chất 1: Từ tỷ lệ thức  suy ra các tỷ lệ thức sau:  , (b ≠ ± d)
Tính chất 2:  suy ra các tỷ lệ thức sau:
, (b, d, j ≠ 0)
Tính chất 3: a, b,c tỷ lệ với 3, 5, 7 tức là ta có: 
III./ CÁC DẠNG BÀI TẬP
Tôi xin chia 5 dạng cụ thể sau:
Toán chứng minh đẳng thức
Toán tìm x, y, z, ...
Toán đố
Toán về lập tỷ lệ thức
Áp dụng và chứng minh bất đẳng thức
A. Loại toán chứng minh đẳng thức
Bài 1. Chứng minh rằng : Nếu  thì  với a, b, c, d ≠ 0
Giáo viên hỏi: Muốn chứng minh trước hết xác định bài toán cho ta điều gì? Bắt chứng minh điều gì?
Giải: Với a, b, c, d ≠ 0 ta có: 
 (1)
 (2)
Từ (1) và (2) =>  (ĐPCM)

Bài 2: Nếu  thì:
a, 
b, 
Giải: - Nhận xét điều phải chứng minh?
Làm như thế nào để xuất hiện 5a, 5c, 3b, 3d?
Bài 1 gợi ý gì cho giải bài 2?
Từ  (đpcm)

(đpcm)

Bài 3: CMR: Nếu thì điều đảo lại có đúng hay không?
Giải: + Ta có: 
+ Điều đảo lại cũng đúng, thật vậy:
Ta có: 

Bài 4: Cho CMR 
Giải: (đpcm)

Bài 5: CMR: Nếu thì 
Giải:
Ta có: 
Từ 
Từ (1) và (2) (đpcm)

Bài 6: CMR Nếu a + c = 2b (1) và 2bd = c(b+d) (2) đk: b; d≠0 thì 
Giải:
Ta có: 
Từ (3) và (2) 
 (đpcm)

Bài 7: Cho a, b, c, d là 4 số khác nhau, khác không thỏa mãn điều kiện:
và 
CM: 
Giải: + Ta có 
+ Ta có 
+ Từ (1) và (2) ta có 
Mặt khác: 
No_avatar

Ngây thơ

No_avatar

bài nớ dễ 

 

No_avatar

nhờ thầy đăng thêm một số bài toán có sử dụng tính chất bắc cầu nữa nha. em cảm ơn thầy trước ạ.

No_avatarf

Giup minh bai nay voi 5/x-3=4/x+2

De bai :tim x biet

 
Gửi ý kiến