Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bộ đề luyện học sinh giỏi toán lớp 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Tuấn Hậu
Ngày gửi: 14h:45' 26-03-2013
Dung lượng: 990.5 KB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích: 0 người
Đề 1
Bài 1 (4đ): Cho các số 0 , 3 , 7
a) Lập tất cả các số có 2 chữ số :
b) Xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé:
a)
+26
- 15 + 58
- 69


b) 19 - 5 + = + 14

c)


Bài 3 (3đ): Hà nghĩ ra một số mà nếu đem số đó cộng với 2 rồi trừ đi 5 thì được kết quả là 13. Hãy tìm số Hà nghĩ ra ?
Bài 4 (4đ):






Hãy nhìn hình vẽ, đặt thành bài toán rồi giải.
Bài 5 (4đ): Hình vẽ bên
- Có ....... ....đoạn thẳng . Nêu tên các đoạn thẳng .

............................................................................

.............................................................................
- Có ....... hình tam giác . nêu tên các tam giác .
A
..................................................................

.............................................................

.....................................................
B M N C








Đề 2

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

14 + = 68 ; - 36 = 52

Bài 2: Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào chỗ ...........
12 …..8 ….. 4 = 24 40 ..... 32 = 72
88 ..... 23 ...... 4 = 69 75 ..... 12 ...... 2 = 61
Bài 3: Nếu thêm 13 viên bi thì Hùng sẽ có 58 viên bi. Hỏi trước đó Hùng có bao nhiêu viên bi?
Bài 4: Số?
- 14 + 36 - 45 + 12


Bài 5: Hai sợi dây dài tất cả 16 xăng- ti -mét. Sợi dây thứ nhất dài 5 xăng- ti- mét. Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu xăng- ti -mét?


Bài 6: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác? Khoanh vào ý đúng.
A. 3 hình tam giác
B. 4 Hình tam giác
C. 5 hình tam giác
D. 6 hình tam giác


Đề 3
Bài 1: Tính

8 – 2 + 3 = 5 + 5 – 8 = 9 – 5 + 3 =
10 – 2 + 0 = 7 + 2 – 5 = 6 + 0 + 3 =

Bài 2: Số?

5 + … = 2 + 5 1 + … = … + 3 2 + … = 3 + …
7 - … = 3 + 4 8 - …. > … + 2 10 - … = 5 + …

Bài 3: Viết phép tính thích hợp



Bài 4: ( >, <, =)

5 + 4 … 3 + 5 + 0 1 + 5 + 2 … 6 + 3
7 – 5 … 6 – 4 + 3 2 + 6 – 1 … 4 + 3

Bài 5: Số?
Hình bên có …. hình tam giác.
Hình bên có …. Hình vuông.




Đề 4

Bài 1 (1 điểm): Em hãy ghi lại các số có hai chữ số khác nhau vào dòng dưới đây:
…………….; ……………..; ……………..; …………….; ……………..; ……………..; …………….; ……………..; ……………..;
Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: ………………………………………………………………
Bài 2 (2 điểm): Điền dấu cộng (+) hoặc dấu trừ (-) vào chỗ chấm (…..) ở dòng sau để có phép tính đúng.
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 6
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 4
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 2
1…….1…….1…….1…….1…….1 = 0
Bài 3 (2 điểm): Tính (theo mẫu)
Mẫu: 3 + 6 + 7 + 4 = (3 + 7) + (6 + 4)
= 10 + 10
=20
9 + 7 + 3 + 1 =………………………
= ....................................

Bài 4 (3 điểm): Bình hỏi Minh: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Minh đáp: “Tuổi mình nhiều hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi. Mình kém chị mình 4 tuổi.” Hỏi chị của bạn Minh năm nay bao nhiêu tuổi?

Đề 5
Bài 1
 
Gửi ý kiến