Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HÓA 10 - ÔN TẬP & BÀI TẬP CHƯƠNG 2


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 09h:34' 01-12-2012
    Dung lượng: 313.5 KB
    Số lượt tải: 1078
    Số lượt thích: 0 người

    BÀI TẬP CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

    A – CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG:
    1) Kiến thức
    * Hiểu được:
    - Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
    - Cấu tạo của bảng tuần hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên tố (nhóm A, nhóm B), các nguyên tố họ Lantan, họ Actini.
    - Đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A.
    - Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các
    nguyên tố trong chu kì.
    - Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố chính là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn về tính chất các nguyên tố.
    - Đặc điểm cấu hình electron hoá trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm B.
    - Biết khái niệm và quy luật biến đổi tuần hoàn của bán kính nguyên tử, năng lượng ion hoá thứ nhất, độ âm điện trong một chu kì, trong nhóm A.
    - Hiểu được khái niệm và quy luật biến đổi tính kim loại, tính phi kim trong một chu kì, trong nhóm A.
    - Hiểu được sự biến đổi hoá trị của các nguyên tố với hiđro và hoá trị cao nhất với oxi của các nguyên tố trong một chu kì.
    - Biết sự biến đổi tính axit, bazơ của các oxit và hiđroxit trong một chu kì, trong một nhóm A.
    - Hiểu được nội dung định luật tuần hoàn.
    - Mối quan hệ giữa vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo nguyên tử giữa vị trí với tính chất cơ bản của nguyên tố, với thành phần và tính chất của đơn chất và hợp chất.
    - Mối quan hệ giữa tính chất của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận
    2) Kĩ năng
    - Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố (ô, nhóm, chu kì) suy ra cấu hình electron nguyên tử và ngược lại.
    - Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử nhóm A, suy ra cấu tạo nguyên tử, đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng.
    - Dựa vào cấu hình electron, xác định nguyên tố s, p, d.
    - Dựa vào qui luật chung, suy đoán được sự biến thiên tính chất cơ bản của nguyên tố trong chu kì (nhóm A) cụ thể, thí dụ sự biến thiên về: Độ âm điện, bán kính nguyên tử, năng lượng ion hoá thứ nhất
    - Dựa vào qui luật chung, suy đoán được sự biến thiên tính chất cơ bản trong chu kì (nhóm A) cụ thể, thí dụ sự biến thiên về:
    + Hoá trị cao nhất của nguyên tố với oxi và với hiđro..
    + Tính chất kim loại, phi kim.
    + Viết được công thức hoá học và chỉ ra tính axit, bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng.
    B – CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:
    I – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
    BIẾT:
    1. Có mấy nguyên tắc chính để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
    A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
    2. Số thứ tự ô nguyên tố trong HTTH bằng
    A. Số hiệu nguyên tử B. Số khối C. Số nơtron D. Khối lượng nguyên tử
    3. Trong bảng HTTH, số thứ tự của chu kỳ bằng
    A. số electron hoá trị B. số lớp electron C. số electron lớp ngoài cùng D. số hiệu nguyên tử
    4. M ở chu kỳ 5, nhóm IB. Cấu hình e ngoài cùng của M là:
    A. 4p65s1. B. 5s25p1. C. 4d105s1. D. Kết quả khác
    5. Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20. Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH ?
    A. Chu kì 2, nhóm I A B. Chu kì 2, nhóm IVA.
    C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 4, nhóm IIA.
    6. Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15. Vị trí của R trong HTTH là:
    A. Chu kỳ 2, nhóm IIIA B. chu kỳ 3, nhóm VB
    C. chu kỳ 3, nhóm VA D. chu kỳ 4, nhóm IIIA
    7. Nguyên tử R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s2. R có số electron hoá trị là
    A. 2 B. 5 C. 7 D. 4
    8. Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. R thuộc họ nguyên tố nào?
    A. s B. p C. d
     
    Gửi ý kiến
    print