Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ công cụ theo dõi chủ đề trườmg MN

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: La Minh Tu
    Ngày gửi: 13h:57' 30-11-2012
    Dung lượng: 137.5 KB
    Số lượt tải: 93
    Số lượt thích: 0 người
    Bảng công cụ theo dõi
    Chủ đề: trường MN
    Lớp: MGLA2
    Lĩnh vực

    Tên chỉ số

    Minh chứng

    Phương pháp theo dõi đánh giá
    Địa điểm, Thời gian, hình thức, phương tiện

    Phân công giáo viên

    
    1.Phát triển thể chất

     CS1: Bật xa tối thiểu 50cm










    - Bật nhảy bằng cả 2 chân
    - Chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 đầu bàn chân và giữ được thăng bằng
    - Nhảy qua tối thiểu 50cm.





    - Quan sát, giao nhiệm vụ cho trẻ và trẻ thực hành










    - Địa điểm: Ngoài sân
    - Thời gian: 1 phút/trẻ
    - Hình thức:
    + Cô giới thiệu tên bài tập và tập mẫu cho trẻ quan sát.
    + Mời 2 trẻ khá lên tập - Mời cả lớp nhận xét
    + Cô nhận xét lại.
    * Trẻ thực hiện:
    + Trẻ thi đua 2 đội lần lượt cho đến hết hàng.
    (Trẻ được thực hiện 2-3 lần).
    - Phương tiện: Dán vạch xuất phát và điểm giới hạn khoảng cách 50cm.
     GV: Nguyễn Thị Kim Thu












    
    
    CS 5:
    Tự mặc và cởi được quần áo

    - Trẻ tự cầm áo, quần và mặc đúng cách, 2 tà áo không bị lệch , 2 chân không cho vào một ống, không mặc ngược.
    cởi ra được sau khi đã mặc xong.
    - Kiểm tra trực tiếp trên trẻ







     - Địa điểm: Trong lớp
    - Thời Gian: 2 phút/Trẻ
    - Hình thức:
    + Cô giao nhiệm vụ cho trẻ và mời 2 trẻ một lên thi đua với nhau
    + Trẻ thực hiện đúng theo yêu cầu của cô
    - Phương tiện:
    + Cô chuẩn bị 2 cái áo sơ mi cộc tay

     GV: Nguyễn Thị Kim Tuyến









    
    
    - CS 6.
    Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.

    - Tô các hình vẽ ,các nét,các chữ cái,chữ số
    - không tô chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ


    - Hướng dẫn và quan sát trẻ thực hiện
    - Địa điểm: Trong lớp
    - Thời Gian: 25 phút/Trẻ
    - Hình thức:
    + Cô cho trẻ quan sát và nhận xét về tranh mẫu
    + Giao nhiệm vụ cho trẻ
    + Trẻ thực hiện
    - Phương tiện:
    + 3 tranh mẫu cho trẻ quan sát và nhận xét.
    + Khung tranh cho trẻ, bút sáp màu, bút dạ màu.

    GV: Nguyễn thị Bích Đào

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    - CS 9:
    Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

    - Biết nhảy liên tục và đổi chân mà không dưng lại.
    - Biết dừng lại theo hiệu lệnh của cô
    - Cô hướng dẫn và giao nhiệm vụ cho trẻ
    - Quan sát trẻ thực hiện và tổ chức cho trẻ được thi đua với nhau.
    - Địa điểm: Ngoài trời
    - Thời Gian: 0,5 phút/Trẻ
    - Hình thức:
    + Tổ chức thông qua trò chơi vận động “Chạy tiếp sức” khi hoạt động ngoài trời.
    + Chia trẻ thành 2 đội và cho trẻ thi đua thực hiện.
    + Cô động viên, khuyến khích trẻ.
    - Phương tiện:
    + Sân tập rộng, bằng phẳng, ghế, cờ
    GV:
    Nguyễn Thị Kim Thu
    
    
    CS 15:
    Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn ,sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.
    - Tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
    - Hướng dẫn trẻ rửa tay đúng thao tác,rửa sạch không còn xà phòng.
    - Hướng dẫn và quan sát trẻ.
    - Địa điểm: Nhà vệ sinh của trẻ
    - Giờ vệ sinh của trẻ.
    - Thời Gian: 2 phút/Trẻ
    - Hình thức:
    + Cô thường xuyên giáo dục trẻ về cách giữ gìn vệ sinh cá nhân
    + Trước giờ vệ sinh cô hướng dẫn trẻ các thao tác rửa tay
    + Trẻ thực hiện dưới sự quan sát và hướng dẫn của cô.
    - Phương tiện:
    + Nhà vệ sinh có vòi nước, xà phòng bánh cho trẻ rửa tay.
    GV: Nguyễn Thị Kim Tuyến
    
    PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
    - CS 97: Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống

    - Kể hoặc trả lời được câu hỏi của người lớn về những điểm vui chơi công cộng,trường học,nơi mua sắm ,khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đã được đến.
     
    Gửi ý kiến
    print