Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    kế hoạch chuong trình giáo dục trẻ 18-24 tháng

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Liên
    Ngày gửi: 22h:15' 11-11-2012
    Dung lượng: 196.5 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÓM 18 – 24 THÁNG


    NỘI DUNG
    GIỜ
    SH
    CHƠI
    NT
    GIỜ HỌC
    CHỦ ĐỀ GÓC CHƠI
    PHÂN PHỐI NỘI DUNG
    CHƯƠNG TRÌNH
    GHI CHÚ
    
    
    
    
    
    
    T
    9
    T
    10
    T
    11
    T
    12
    T
    1
    T
    2
    T
    3
    T
    4
    T
    5
    
    
    PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
    Phát triển vận đông.

    a. Tập động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp:
    * Cho trẻ tập các động tác trong bài thể dục với các dụng cụ như: gậy, vòng, nơ, cờ….với các bài tập như bài:
    - Gà con.
    -Dây nơ đẹp.
    - Bé lớn lên.
    - Bé lái ô tô.
    - Lá cờ.
    - Khối gỗ.
    b. Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu.
    * Đi, chạy, thăng bằng:
    - Đi theo hướng thẳng.
    - Đi theo hiệu lệnh.
    - Đi trong đường hẹp.
    - Đi bước qua dây.
    - Đi bước qua vật cản.
    - Đi có mang vật trên tay.
    - Chạy theo Cô.
    - Chạy theo hướng thẳng
    * Bò, trườn, trèo:
    - Bò , trườn về phía trước
    - Bò trườn đến vật chuẩn.
    - Bò về phía trước có mang vật trên lưng(túi cát).
    - Bò, trườn qua cổng.
    - Bước lên xuống bậc có vịn.
    * Lăn, ném bóng:
    - Ngồi lăn bóng bằng 2 tay.
    - Lăn bóng vào đích.
    - Đứng tung bóng.
    - Ném bóng bằng 1 tay.
    - Tung, ném bóng qua dây.
    - Ném bóng vào đích (rổ) xa 50 -70cm.
    * Tập nhún, bật:
    - Nhảy tại chỗ bằng 2 chân.
    - Bật tại chỗ, bật qua vạch kẽ.
    c. Tập các động tác của bàn tay, ngón tay .
    - Xoa tay chạm các đầu ngón tay với nhau, rót nhào, khuấy, dảo, vò xé.
    - Đóng cọc bàn gỗ.
    - Tập xâu, luồn dây, cài, cỡi cúc.
    - Chồng, xếp 3-4 khối.
    - Tập lật mỡ trang sách.
    Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

    a.Tập luyện nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt:
    - Cho trẻ làm quen với chế độ ăn cháo, cơ nát tại nhà trẻ.
    - Tập luyện 1 số thói quen tốt trong ăn uống.
    - Luyện thói quen ngũ 1 giấc trưa.
    - Luyện 1 số thói quen tốt trong sinh hoạt như: ăn chin, uống chin, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn.
    b. Làm quen với việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe:
    - Rèn cho trẻ 1 số thói quen tốt về vệ sinh cá nhân và 1 số công việc đơn giản tự phục vụ.
    - Thói quen ngồi bô, quen với sự sạch sẻ tay chân, mặt, mũi, biết gọi Cô khi có nhu cầu đi vệ sinh.
    - Tập úp cốc vào khay, tập lau tay, tập chùi mũi.
    c. Nhận biết và tránh 1 số nguy cơ không an toàn:
    - Nhận biết 1 số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm, không được phép sờ hoặc đến gần.
    - Nhận biết 1 số hành động nguy hiểm cần phòng tránh.

    PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
    1. Luyện tập và phối hợp các giác quan:
    * Thị giác, thính giác, xúc giác,, khứu giác, vị giác:
    - Trẻ nghe các âm thanh khác nhau.
    - Trẻ xem tranh, sách tranh.
    - Trẻ chơi thao tác với đồ vật,đồ chơi(xếp chồng, đón mở, tháo lắp)
    - Trẻ chơi các trò chơi mô phổng tiếng kêu của con vật, đồ vật.
    2. Nhận biết:
    *Giúp trẻ nhận biết tên gọi 1 số bộ phận cơ thể: mắt, mũi, miệng,tai,tay, chân,.
    - Hỏi và chỉ vào từng bộ phận cơ thể cho trẻ trả lời.
    - Chơi với các bộ phận trên cơ thể trẻ và cô.
    - Chơi với búp bê hoặc với các con vật.
    - Đọc các bài thơ, câu chuyện nói về các bộ phận cho trẻ nghe.
    - Cho trẻ xem tranh ảnh, sau đó hỏi và chỉ vào từng bộ phận cơ thể trên tranh, ảnh, cho trẻ trả lời.
    * Một số con vật, hoa quả quen thuộc:
    - Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc.
    * Một số màu cơ bản , kích thước, hình dạng:
    - Màu đỏ, vàng, xanh..
    - Kích
     
    Gửi ý kiến