Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    84 de bai tap hoa 12.doc


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Công
    Ngày gửi: 14h:25' 24-10-2012
    Dung lượng: 211.0 KB
    Số lượt tải: 147
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1 : Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
    A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
    Câu 2: Cho m gam hỗn hợp hoi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5. Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 97,2 gam Ag. Giá trị của m là
    A. 14,0. B. 14,7. C. 10,1. D. 18,9.
    Gợi ý:
    Số mol Ag = 0,9 mol; suy ra số mol anđehit = 0,45 mol ; mà M = 14,5.2= 29
    RCH2OH + CuO --> RCHO + Cu + H2O
    0,45 0,45 suy ra m = 13,95 vô lí
    Vậy hỗn hợp hai ancol phải là CH3OH và C2H5OH tương ứng là x và y mol nên ta có hệ:
    4x+2y = 0,9 và 30x + 44y + 18(x+y) = 29.2x + 29.2y hay 10x -4y = 0
    suy ra x =0,1 và y =0,25 nên m =14,7g
    Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
    Este X (C4HnO2)  Y  Z  C2H3O2Na.
    Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
    A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH2CH3.
    C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3COOCH=CH2.
    Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
    B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
    C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
    D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
    Câu 5: Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là
    A. axit axetic. B. axit oxalic. C. axit fomic. D. axit malonic
    Câu 6: Cho các phát biểu sau:
    Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
    Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
    Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
    Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
    Phát biểu đúng là
    A. (3) và (4). B. (1) và (3). C. (1) và (2). D. (2) và (4).
    Câu 7 : Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong X là
    A. 33,33% B. 50,00% C. 66,67% D. 25,00%
    % pu = 2- 2.Mx/My = 2 – 2.(21,75.2/58) =0.5 Vậy % thể tích bu tan = 50%
    Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước. Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60%. Giá trị của a là
    A. 15,48. B. 25,79. C. 24,80. D. 14,88.
    Gợi ý :số mol CO2 = 0,7 mol; số mol H2O = 0,95 mol suy ra số mol hai ancol = 0,25 mol;
    Vậy số C trung bình 2 ancol = 0,7/0,25 = 2,8 vậy Mtb ancol = 57,2g Mtb (R) = 57,2-17=40,2
    Số mol axit = 0,26 mol; Tính theo ancol; este có dạng CH3COOR
    a = (59+40,2).0.25.0,6 =14,88g;
    Câu 9: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
    A. 200. B. 100. C. 320. D. 50.
    Số mol HCl = (31,68-20)/36,5 =0,32 mol; suy ra V = 0,32 lít = 320 ml;
    Câu 10: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
    A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (3), (4), (5).
    Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?
    Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
    Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
    Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc -amino axit.
    Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
    Câu 12: Số ancol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là
    A. 4. B. 1 C. 8. D. 3
    Có dạng C4H9 -CH2OH nên có 4 đồng phân.
    Câu 13: Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol. Trung hòa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
    A. 21,4 B. 24,8 C. 33,4 D. 39,4
    PTHH: C6H5OH + 3Br2 --> C6H2OHBr3 + 3HBr
    0,1 33,1/331 =0,1 mol
    CH3COOH + NaOH --> CH3COONa + H2O
    0,2 0,2
    HBr + NaOH --> NaBr + H2O
    0,1.3 0,3
    Nên m = 0,2.60 + 0,1.94 = 21,4g
    Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
    Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
    Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
    Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
    Câu 15: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là
    A. 71,9 B. 46,0 C. 23,0 D. 57,5
    Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
    Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
    Lực bazơ của aniline yếu hơn lực bazơ của metylamin.
    Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
    Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
    Câu 17: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
    A. 1 và 1. B. 2 và 2. C. 2 và 1. D. 1 và 2.
    Câu 18: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
    A. CnH2n-1N (n 2) B. CnH2n-5N (n 6) C. CnH2n+1N (n 2) D. CnH2n+3N (n 1)
    Câu 19: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
    A. CH3CH2CH2OH B. CH3COOCH3 C. CH3CH2COOH. D. CH2=CHCOOH.
    Câu 20: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
    A. etanal B. etan C. etanol. D. axit etanoic.
    Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là
    A. 1,22 B. 1,46 C. 1,36 D. 1,64
    Dipeptit + 2KOH --> muối + H2O
    146.x 2.x.56 2,4 18x
    Bảo toàn khối lượng ta có :
    146x + 56.2.x = 2,4 + 18x suy ra x= 0,01 mol ;
    Vậy m = 146.0,01 = 1,46g
    Câu 22: Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là
    A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC3H7.
    Ta có : số mol O2 = 1,6 / 32 = 0,05 mol; nên M este = 4,4/0,05 = 88;
    Số mol este = 11/88 = 0,125 mol; M ( muối ) = 82 là muối CH3COONa
    nên CTCT của este là CH3COOC2H5.
    Câu 23 : Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
    A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
    Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là
    A. V1 = 2V2 - 11,2a B. V1 = V2 +22,4a C. V1 = V2 - 22,4a D. V1 = 2V2 + 11,2a
    Câu 25: Cho phản ứng hóa học : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
    Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trun g bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giây tính theo HCOOH là
    A. 5,0.10-5 mol/(l.s) B. 2,5.10-4 mol/(l.s) C. 2,0.10-4 mol/(l.s) D. 2,5.10-5 mol/(l.s)
    Ta có : v = ( 0,01-0,008) /40 = 5,0.10-5 mol/(l.s)
    Câu 26: Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
    A. propan-2-amin và axit aminoetanoic B. propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic
    C. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic D. propan-1-amin và axit aminoetanoic.
    Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
    Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các -amino axit.
    Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
    Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
    Câu 28: Cho các phát biểu:
    Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử;
    Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;
    Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch;
    Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2.
    Phát biểu đúng là
    A. (2) và (4) B. (3) và (4) C. (1) và (3) D. (1) và (2)
    Câu 29: Cho 14, 55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?
    A. 16,73 gam B. 25,50 gam C. 8,78 gam D. 20,03 gam
    Câu 30: Cho các phản ứng sau

    X + 2NaOH 2Y + H2O (1)
    Y + HCl (loãng) Z + NaCl (2)
    Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5. Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì số mol H2 thu được là
    A. 0,20 B. 0,15 C. 0,10 D. 0,05
    Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là
    A. C2H2 và C3H4. B. C2H4 và C3H6. C. CH4 và C2H6 D. C2H6 và C3H8
    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (My < Mz). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là
    A. 2 : 3 B. 4 : 3 C. 3 : 2 D. 3 : 5
    HD
    Do số mol H2O = CO2 nên hai este là no đơn chức.
    Số mol O pư = 2,45 mol
    Số mol O trong H2O = 1,05 mol
    Số mol O trong CO2 = 2,1 mol
    Vậy số mol O trong X = 0,7 mol
    Số mol X = 0,35 mol  Số nguyên tử C của X = 1,05/0,35 = 3 CTPT C3H6O2
     HCOOC2H5 và CH3COOCH3
    Số mol NaOH = 0,4 mol  NaOH dư = 0,05 mol  khối lượng NaOH dư = 2 gam
    Hai muối là HCOONa và CH3COONa
    Ta có: x + y = 0,35 và 68x + 82y = 25,9  x = 0,2 và y = 0,15

    Câu 33: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
    A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
    HD
    HCOOCH=CH-CH2, HCOOCH2CH=CH2, HCOOC(CH3)=CH2, CH3COOCH=CH
     
    Gửi ý kiến
    print