Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Các thao tác cơ bản trên excel

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Nga Vũ
Ngày gửi: 16h:14' 15-06-2012
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích: 0 người

CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRONG EXEL

I/ CÁC THAO TÁC CƠ BẢN VỀ TẬP TIN
Tạo tập tin mới
Chọn File ( New hay Ctrl + N
- Click chuột vào biểu tượng New

2. Mở một tập tin đã có
- Chọn File ( Open hay Ctrl + O
- Click chuột vào biểu tượng Open
Chọn Browse tìm đến tập tin cần mở

3. Lưu tập tin
- File ( Save hay Ctrl + S
Lưu tập tin với tên mới: File ( Save As














4. Thoát khỏi chương trình: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

5. Chọn 1 hay nhiều cột (dòng)
- Di chuyển chuột đến cột (dòng) cần chọn
- Click chọn


6. Chọn toàn bảng tính:
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
- Click vào nút giao điểm giữa dòng và cột

7. Thay đổi độ rộng cột (Dòng)
- Di chuyển chuột vào cạnh phải của cột (Dòng)( nhấn giữ chuột trái rê (Drag) để thay đổi độ rộng của cột (Dòng)

8. Xóa dòng (cột)
- Chọn dòng (cột) cần xóa
- Click phải ( chọn Delete

9. Thêm dòng (cột)
- Click phải vào vị trí dòng (cột) cần chèn( chọn Insert Row (Column)

10. Một Số Kiểu định dạng
- Định dạng số kiểu: 001
Click phải vào ô cần định dạng ( Format cell ( Chọn Tab Number
( Chọn Custom gõ trong ô Type gõ: 000
Định dạng kiểu: dd/mm/yy (VD: 15/05/80)
Click phải vào ô cần định dạng ( Format cell ( Chọn Tab Number
( Chọn Costum gõ trong ô Type: dd/mm/yy
- Định dạng số kiểu tiền tệ: (VD: 1,000 VND)
Click phải vào ô cần định dạng ( Format cell ( Chọn Tab Number
( Chọn Costum gõ trong ô Type: #,##0 [$ VND]



MỘT SỐ HÀM TRONG EXEL

HÀM IF
- CÚ PHÁP: IF(ĐIỀU KIỆN, GIÁ TRỊ ĐÚNG, GIÁ TRỊ SAI)
IF(Logical_test, Value_true, Value_false)

- CÔNG DỤNG: + NẾU ĐIỀU KIỆN ĐÚNG : TRẢ VỀ GIÁ TRỊ ĐÚNG
+ NẾU ĐIỀU KIỆN SAI: TRẢ VỀ GIÁ TRỊ SAI
VD: IF(C1>= 5,”ĐẠT”,”KHÔNG ĐẠT”) ( KHÔNG ĐẠT
IF(C2>= 5,”ĐẠT”,”KHÔNG ĐẠT”) ( ĐẠT


A
B
C
D

1
ANH
5
4
12

2
TUẤN
6
7
10

(BẢNG 1)
HÀM AND
- CÚ PHÁP: AND(ĐK1, ĐK2, ĐK3, . . .)
AND(Logical1, Logical2, LogicaL3, . . .)

- CÔNG DỤNG: TRẢ VỀ KẾT QUẢ TRUE (ĐÚNG) HOẶC FALSE (SAI)
+ TRUE: NẾU TẤT CẢ CÁC ĐK TRONG BIỂU THỨC ĐIỀU ĐÚNG
+ FALSE: MỘT TRONG CÁC ĐK CÓ MỘT HOẶC NHIỀU ĐK SAI
VD: AND(B1>5,C1>5,D1>5) ( FALSE BẢNG 1
AND(B2>5,C2>5,D2>5) ( TRUE

3. HÀM OR
- CÚ PHÁP: OR(ĐK1, ĐK2, ĐK3, . . .)
OR(Logical1, Logical2, Logical3, . . .)

- CÔNG DỤNG: TRẢ VỀ KẾT QUẢ TRUE (ĐÚNG) HOẶC FALSE (SAI)
+ TRUE: MỘT TRONG CÁC ĐK CÓ 1 ĐK ĐÚNG
+ FALSE: NẾU TẤT CẢ CÁC ĐK TRONG BIỂU THỨC ĐIỀU SAI
VD: OR(B1>5,C1>5,D1>5) ( TRUE BẢNG 1
OR(B2>10,C2>10,D2>15) ( FALSE

HÀM COUNT
Cú Pháp: COUNT(Giá trị 1, Giá trị 2, . . .)
Công dụng: Đếm số ô chứa giá trị số
VD: COUNT(5,7,15,”Thu Ba”,10) ( 4

HÀM COUNTA
Cú Pháp: COUNTA(Giá trị 1, Giá trị 2, . . .)
Công dụng: Đếm số ô chứa giá trị chuỗi
VD: COUNTA(“HUNG”, “TUAN”,”THANH”,15,17) ( 3

HÀM COUNTIF
CÚ PHÁP: COUNTIF(VÙNG DỮ LIỆU, ĐIỀU KIỆN)
COUNTIF(Range, Criteria)

CÔNG DỤNG: ĐẾM SỐ Ô TRONG VÙNG DỮ LIỆU THỎA ĐIỀU KIỆN
VD: COUNTIF(B1:B5,”>=5”) ( 4 BẢNG 2
COUNTIF(A1:A5,”NỮ
No_avatar
font chữ bị lỗi
Avatar

Bạn cần tải bộ font chữ VNI để đọc được nội dung của file tải về.

 
Gửi ý kiến