Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Phương trình lượng giác

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Hệ
    Ngày gửi: 09h:06' 12-06-2012
    Dung lượng: 485.5 KB
    Số lượt tải: 395
    Số lượt thích: 0 người
    PHƯƠNG TRNH LƯƠNG GIAC

    A/ kiến thức cần nhớ và phân loại bài toán
    Dạng 1: Phương trình bậc nhất và bậc hai , bậc cao với 1 hàm số lượng giác
    Đặt HSLG theo t với sinx , cosx có điều kiện  1
    Giải phương trình theo t
    Nhận t thoả mãn điều kiện giải Pt lượng giác cơ bản
    Giải phương trình:
    1/  2/ 4sin3x+3sin2x=8sinx
    3/ 4cosx.cos2x +1=0 4/ 
    5/ Cho 3sin3x-3cos2x+4sinx-cos2x+2=0 (1) và cos2x+3cosx(sin2x-8sinx)=0 (2).
    Tìm n0 của (1) đồng thời là n0 của (2) ( nghiệm chung sinx=)
    6/ sin3x+2cos2x-2=0 7/ a/ tanx+ -2 = 0 b /+tanx=7
    c* / sin6x+cos4x=cos2x
    8/sin()-3cos()=1+2sinx 9/
    10/ cos2x+5sinx+2=0 11/ tanx+cotx=4 12/ 
    13/ 14/ cos2x+3cosx+2=0
    15/ 16/ 2cosx-=1
    Dạng 2: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : asinx+bcosx=c
    Cách 1: asinx+bcosx=c
    Đặt cosx= ; sinx= 
    

    Cách : 2 
    Đặt 
    
    
    
    
    Cách 3: Đặt  ta có  
    Đăc biệt :
    
    
    
    Điều kiện Pt có nghiệm : 
    Giải phương trình :
    1/ 2sin15x+cos5x+sin5x=k với k=0 và k=4 với k=0
    2/ a :  b: 
    c: 
    3/  *tìm nghiệm 
    4/( cos2x-sin2x)- sinx-cosx+4=0 5/ 
    6/ 
    Dạng 3: Phương trình đẳng cấp đối với sin x và cosx
    Đẳng cấp bậc 2: asin2x+bsinx.cosx+c cos2x=0
    Cách 1: Thử với cosx=0 Với cosx0 .Chia 2 vế cho cos2x ta được:
    atan2x+btanx +c=d(tan2x+1)
    Cách2: áp dụng công thức hạ bậc
    
    Đẳng cấp bậc 3: asin3x+b.cos3x+c(sinx+ cosx)=0 hoặc
    asin3x+b.cos3x+csin2xcosx+dsinxcos2x=0
    Xét cos3x=0 và cosx0 Chia 2 vế cho cos2x ta được Pt bậc 3 đối với tanx

    
    




    Giải phương trình
    1/a/ 3sin2x- sinxcosx+2cos2x cosx=2 b/ 4 sin2x+3sinxcosx-2cos2x=4
    c/3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0 d/ 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ )cos2x-5-=0
    2/ sinx- 4sin3x+cosx=0 2 cách +/ (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0
     + sin3x- sinx+ cosx- sinx=0 (cosx- sinx)(2sinxcosx+2sin2x+1)=0
    3/ tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
    4/ 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 5/ 4cos3x+2sin3x-3sinx=0
    6/ 2 cos3x= sin3x 7/ cos3x- sin3x= cosx+ sinx
    8/ sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x 9/sin3(x-/4)=sinx
    Dang 4: Phương trình vế trái đối xứng đối với sinx và cosx

    * a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x+cosx 
     at + b=c bt2+2at-2c-b=0
    
    * a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c đặt t= sin x- cosx 
     at + b=c bt2 -2at+2c-b=0

    
     Giải phương trình
    1/ a/1+tanx=2sinx +  b/ sin x+cosx=-
    2/ sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx 3/ 1- sin3x+cos3x= sin2x
    4/ 2sinx+cotx=2 sin2x+1 5/

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng