Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tổng hợp kiến thức hóa 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Mạnh Tân
    Ngày gửi: 11h:06' 22-04-2012
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 8927
    Số lượt thích: 16 người (nguyễn nhật phi, Vũ Thành Vương, Hồ Thị Minh Lam, ...)

    TÀI LIỆU SÁNG TẠO ĐẠT GIẢI NGÀNH GIÁO DỤC







    HỆ THỐNG HOÁ
    TOÀN BỘ KIẾN THỨC LỚP 8-9

    




    Người soạn: Nguyễn Thế Lâm
    Coppy by: kiemmals
    Giáo viên trường THCS Phú Lâm
    Đơn vị: Huyện Tiên Du
    Mã số tài liệu: TLGD-BN003-TD002305

    Chức năng cơ bản :
    Hệ thống hóa kiến thức, giúp học sinh nhớ nhanh, nhớ sâu.
    So sánh, tổng hợp, khái quát hoá các khái niệm.
    Đưa ra dưới dạng các công thức, sơ đồ dễ hiểu, kích thích tính tò mò, tự tìm hiểu của học sinh.



















    Ngoài ra có thể chia axit thành axit mạnh và axit yếu








    Axit mạnh Axit trung bình Axit yếu Axit rất yếu









    OXIT
    AXIT
    BAZƠ
    MUỐI
    
    ĐỊNH NGHĨA
    Là hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác
    Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
    Là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm OH
    Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit.
    
    CTHH
    Gọi nguyên tố trong oxit là A hoá trị n. CTHH là:
    - A2On nếu n lẻ
    - AOn/2 nếu n chẵn
    Gọi gốc axit là B có hoá trị n.
    CTHH là: HnB
    Gọi kim loại là M có hoá trị n
    CTHH là: M(OH)n
    Gọi kim loại là M, gốc axit là B
    CTHH là: MxBy
    
    TÊN GỌI
    Tên oxit = Tên nguyên tố + oxit
    Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị.
    Khi phi kim có nhiều hoá trị thì kèm tiếp đầu ngữ.
    - Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + hidric
    - Axit có ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ (rơ)
    - Axit có nhiều oxi: Axit + tên phi kim + ic (ric)
    Tên bazơ = Tên kim loại + hidroxit
    Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị.
    Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit
    Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị.
    
    TCHH
    1. Tác dụng với nước
    - Oxit axit tác dụng với nước tạo thành dd Axit
    - Oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd Bazơ
    2. Oxax + dd Bazơ tạo thành muối và nước
    3. Oxbz + dd Axit tạo thành muối và nước
    4. Oxax + Oxbz tạo thành muối
    1. Làm quỳ tím ( đỏ hồng
    2. Tác dụng với Bazơ ( Muối và nước
    3. Tác dụng với oxit bazơ ( muối và nước
    4. Tác dụng với kim loại ( muối và Hidro
    5. Tác dụng với muối ( muối mới và axit mới
    1. Tác dụng với axit ( muối và nước
    2. dd Kiềm làm đổi màu chất chỉ thị
    - Làm quỳ tím ( xanh
    - Làm dd phenolphtalein không màu ( hồng
    3. dd Kiềm tác dụng với oxax ( muối và nước
    4. dd Kiềm + dd muối ( Muối + Bazơ
    5. Bazơ không tan bị nhiệt phân ( oxit + nước
    1. Tác dụng với axit ( muối mới + axit mới
    2. dd muối + dd Kiềm ( muối mới + bazơ mới
    3. dd muối + Kim loại ( Muối mới + kim loại mới
    4. dd muối + dd muối ( 2 muối mới
    5. Một số muối bị nhiệt phân
    
    Lưu ý
    - Oxit lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm
    - HNO3, H2SO4 đặc có các tính chất riêng
    - Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm
    - Muối axit có thể phản ứng như 1 axit
    
     TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ











































    MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ




















    CÁC PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC MINH HOẠ THƯỜNG GẶP
    4Al + 3O2 ( 2Al2O3
    CuO + H2  Cu + H2O
    Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2
    S + O2 ( SO2
    CaO + H2O ( Ca(OH)2
    Cu(OH)2  CuO + H2O
    CaO + 2HCl ( CaCl2 + H2O
    CaO + CO2 ( CaCO3
    Na2CO3 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + 2NaOH
    NaOH + HCl ( NaCl + H2O
    2NaOH + CO2 ( Na2CO3 + H2O
    BaCl2 + Na2SO4 ( BaSO4( + 2NaCl
    SO3 + H2O ( H2SO4
    P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
    P2O5 + 6NaOH ( 2Na3PO4 + 3H2O
    N2O5 + Na2O ( 2NaNO3
    BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4( + 2HCl
    2HCl + Fe ( FeCl2 + H2
    2HCl + Ba(OH)2 ( BaCl2 + 2H2O
    6HCl + Fe2O3 ( 2FeCl3 + 3H2O
    2HCl + CaCO3 ( CaCl2 + 2H2O

    ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ






























    `









    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI













    DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI.
    K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
    (Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
    Ý nghĩa:
    K
    Ba
    Ca
    Na
    Mg
    Al
    Zn
    Fe
    Ni
    Sn
    Pb
    H
    Cu
    Ag
    Hg
    Au
    Pt
    
    
    + O2: nhiÖt ®é th­êng Ở nhiệt độ cao Khó phản ứng

    K
    Ba
    Ca
    Na
    Mg
    Al
    Zn
    Fe
    Ni
    Sn
    Pb
    H
    Cu
    Ag
    Hg
    Au
    Pt
    
    
    T¸c dông víi n­íc Kh«ng t¸c dông víi n­íc ë nhiÖt ®é th­êng

    K
    Ba
    Ca
    Na
    Mg
    Al
    Zn
    Fe
    Ni
    Sn
    Pb
    H
    Cu
    Ag
    Hg
    Au
    Pt
    
    
    T¸c dông víi c¸c axit th«ng th­êng gi¶i phãng Hidro Kh«ng t¸c dông.

    K
    Ba
    Ca
    Na
    Mg
    Al
    Zn
    Fe
    Ni
    Sn
    Pb
    H
    Cu
    Ag
    Hg
    Au
    Pt
    
    
    Kim lo¹i ®øng tr­íc ®Èy kim lo¹i ®øng sau ra khái muèi

    K
    Ba
    Ca
    Na
    Mg
    Al
    Zn
    Fe
    Ni
    Sn
    Pb
    H
    Cu
    Ag
    Hg
    Au
    Pt
    
    
    H2, CO kh«ng khö ®­îc oxit khö ®­îc oxit c¸c kim lo¹i nµy ë nhiÖt ®é cao

    Chó ý:
    C¸c kim lo¹i ®øng tr­íc Mg ph¶n øng víi n­íc ë nhiÖt ®é th­êng t¹o thµnh dd KiÒm vµ gi¶i phãng khÝ Hidro.
    Trõ Au vµ Pt, c¸c kim lo¹i kh¸c ®Òu cã thÓ t¸c dông víi HNO3 vµ H2SO4 ®Æc nh­ng kh«ng gi¶i phãng Hidro.



    SO SÁNH TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NHÔM VÀ SẮT
    * Giống:
    - Đều có các tính chất chung của kim loại.
    - Đều không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
    * Khác:
    Tính chất
    Al (NTK = 27)
    Fe (NTK = 56)
    
    Tính chất
    vật lý
    - Kim loại màu trắng, có ánh kim, nhẹ, dẫn điện nhiệt tốt.

    - t0nc = 6600C
    - Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng, dẻo.
    - Kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện nhiệt kém hơn Nhôm.
    - t0nc = 15390C
    - Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn.
    
    Tác dụng với
    phi kim
    2Al + 3Cl2  2AlCl3
    2Al + 3S  Al2S3
    2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    Fe + S  FeS
    
    Tác dụng với
    axit
    2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2
    Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
    
    Tác dụng với
    dd muối
    2Al + 3FeSO4 ( Al2(SO4)3 + 3Fe
    Fe + 2AgNO3 ( Fe(NO3)2 + 2Ag
    
    Tác dụng với
    dd Kiềm
    2Al + 2NaOH + H2O
    ( 2NaAlO2 + 3H2
    Không phản ứng
    
    Hợp chất
    - Al2O3 có tính lưỡng tính
    Al2O3 + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2O
    Al2O3+ 2NaOH(2NaAlO2 + H2O
    - Al(OH)3 kết tủa dạng keo, là hợp chất lưỡng tính

    - FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đều là các oxit bazơ

    Fe(OH)2 màu trắng xanh
    Fe(OH)3 màu nâu đỏ
    
    Kết luận
    - Nhôm là kim loại lưỡng tính, có thể tác dụng với cả dd Axit và dd Kiềm. Trong các phản ứng hoá học, Nhôm thể hiện hoá trị III
    - Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III
    + Tác dụng với axit thông thường, với phi kim yếu, với dd muối: II
    + Tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dd HNO3, với phi kim mạnh: III
    
    

    GANG VÀ THÉP

    Gang
    Thép
    
    Đ/N
    - Gang là hợp kim của Sắt với Cacbon và 1 số nguyên tố khác như Mn, Si, S… (%C=2(5%)
    - Thép là hợp kim của Sắt với Cacbon và 1 số nguyên tố khác (%C<2%)
    
    Sản xuất
    C + O2  CO2
    CO2 + C  2CO
    3CO + Fe2O3  2Fe + 3CO2
    4CO + Fe3O4  3Fe + 4CO2
    CaO + SiO2  CaSiO3
    2Fe + O2  2FeO
    FeO + C  Fe + CO
    FeO + Mn  Fe + MnO
    2FeO + Si  2Fe + SiO2
    
    Tính chất
    Cứng, giòn…
    Cứng, đàn hồi…
    
    








    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA PHI KIM.












    Hợp chất
    Metan
    Etilen
    Axetilen
    Benzen
    
    CTPT. PTK
    CH4 = 16
    C2H4 = 28
    C2H2 = 26
    C6H6 = 78
    
    Công thức cấu tạo
    
    Liên kết đơn
    
    Liên kết đôi gồm 1 liên kết bền và 1 liên kết kém bền
    

    Liên kết ba gồm 1 liên kết bền và 2 liên kết kém bền
    
    3lk đôi và 3lk đơn xen kẽ trong vòng 6 cạnh đều
    
    Trạng thái
    Khí
    Lỏng
    
    Tính chất vật lý
    Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
    Không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, hoà tan nhiều chất, độc
    
    Tính chất hoá học
    - Giống nhau
    Có phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O
    CH4 + 2O2 ( CO2 + 2H2O
    C2H4 + 3O2 ( 2CO2 + 2H2O
    
    2C2H2 + 5O2 ( 4CO2 + 2H2O
    2C6H6 + 15O2 ( 12CO2 + 6H2O
    
    - Khác nhau
    Chỉ tham gia phản ứng thế
    CH4 + Cl2 
    CH3Cl + HCl
    Có phản ứng cộng
    C2H4 + Br2 ( C2H4Br2
    C2H4 + H2  C2H6
    C2H4 + H2O ( C2H5OH
    Cã ph¶n øng céng
    C2H2 + Br2 ( C2H2Br2
    C2H2 + Br2 ( C2H2Br4

    Võa cã ph¶n øng thÕ vµ ph¶n øng céng (khã)
    C6H6 + Br2 
    C6H5Br + HBr
    C6H6 + Cl2 
    C6H6Cl6
    
    Ứng dông
    Lµm nhiªn liÖu, nguyªn liÖu trong ®êi sèng vµ trong c«ng nghiÖp
    Lµm nguyªn liÖu ®iÒu chÕ nhùa PE, r­îu Etylic, Axit Axetic, kÝch thÝch qu¶ chÝn.
    Lµm nhiªn liÖu hµn x×, th¾p s¸ng, lµ nguyªn liÖu s¶n xuÊt PVC, cao su …
    Lµm dung m«i, diÒu chÕ thuèc nhuém, d­îc phÈm, thuèc BVTV…
    
    Điều chế
    Có trong khí thiên nhiên, khí đồng hành, khí bùn ao.
    Sp chế hoá dầu mỏ, sinh ra khi quả chín
    C2H5OH 
    C2H4 + H2O
    Cho đất đèn + nước, sp chế hoá dầu mỏ
    CaC2 + H2O (
    C2H2 + Ca(OH)2
    Sản phẩm chưng nhựa than đá.
    
    Nhận biết
    Khôg làm mất màu dd Br2
    Làm mất màu Clo ngoài as
    Làm mất màu dung dịch Brom
    Làm mất màu dung dịch Brom nhiều hơn Etilen
    Ko làm mất màu dd Brom
    Ko tan trong nước
    
    
    RƯỢU ETYLIC
    AXIT AXETIC
    
    Công thức
    CTPT: C2H6O
    CTCT: CH3 – CH2 – OH 

    CTPT: C2H4O2
    CTCT: CH3 – CH2 – COOH 

    
    Tính chất vật lý
    Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nước.
    
    
    Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nước, hoà tan được nhiều chất như Iot, Benzen…
    Sôi ở 1180C, có vị chua (dd Ace 2-5% làm giấm ăn)
    
    Tính chất hoá học.
    Phản ứng với Na:
    2C2H5OH + 2Na ( 2C2H5ONa + H2 2CH3COOH + 2Na ( 2CH3COONa + H2
    Rượu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
    CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
    
    
    Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt
    C2H6O + 3O2 ( 2CO2 + 3H2O
    Bị OXH trong kk có men xúc tác
    C2H5OH + O2  CH3COOH + H2O
    - Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trước H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
    2CH3COOH + Mg ( (CH3COO)2Mg + H2
    CH3COOH + NaOH ( CH3COONa + H2O
    
    Ứng dông
    Dïng lµm nhiªn liÖu, dung m«i pha s¬n, chÕ r­îu bia, d­îc phÈm, ®iÒu chÕ axit axetic vµ cao su…
    Dïng ®Ó pha giÊm ¨n, s¶n xuÊt chÊt dÎo, thuèc nhuém, d­îc phÈm, t¬…
    
    Điều chế
    Bằng phương pháp lên men tinh bột hoặc đường
    C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2
    Hoặc cho Etilen hợp nước
    C2H4 + H2O  C2H5OH
    Lên men dd rượu nhạt
    C2H5OH + O2  CH3COOH + H2O
    Trong PTN:
    2CH3COONa + H2SO4 ( 2CH3COOH + Na2SO4
    
    


    GLUCOZƠ
    SACCAROZƠ
    TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ
    
    Công thức phân tử
    C6H12O6
    C12H22O11
    (C6H10O5)n Tinh bột: n ( 1200 – 6000
    Xenlulozơ: n ( 10000 – 14000
    
    Trạng thái
    Tính chất vật lý
    Chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    Chất kết tinh, không màu, vị ngọt sắc, dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng
    Là chất rắn trắng. Tinh bột tan được trong nước nóng ( hồ tinh bột. Xenlulozơ không tan trong nước kể cả đun nóng
    
    Tính chất hoá học quan trọng
    Phản ứng tráng gương
    C6H12O6 + Ag2O (
    C6H12O7 + 2Ag

    Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
    C12H22O11 + H2O 
    C6H12O6 + C6H12O6
    glucozơ fructozơ

    No_avatar

    hay wa' Mỉm cười

    No_avatar

    có ai có pass ko chi mình xin mình bị lỗi phông ko đọc đc

     

    No_avatarf

    cho e hỏi mk là gì ạ 

    No_avatar

    có thể cho cái pass giải nén trong word dc k ạ ? Để mình lược bớt BT rồi in ra chứ như thế nhiều lắm

     

    No_avatar

    cái tài liệu này lâu lắm rồi mình cũng chẳng còn nhớ pass của file word này nữa. Bạn nào cần pass để chỉnh sửa nó thử dùng mật khẩu là: manhtan thử xem. mà mình thấy copy sang trang khác rồi sửa cũng vẫn được Cười nhăn răng

    No_avatarf

    hay

    No_avatarf

    hay....

    No_avatar

    Khá dài, hình như bao gồm cả KT lớp 8 thì phải??

    No_avatar

    Hay Mỉm cười

     

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng