Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

GIÁO ÁN TỤ CHỌN 6-NGUYỄN NAM trí phải

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soạn
Người gửi: Nguyễn Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:25' 01-03-2012
Dung lượng: 931.2 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 20 Tiết:39
RÈN KỸ NĂNG NHÂN, CHIA HAI SỐ NGUYÊN

I.Mục Tiêu:
1/ Kiến thức
- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặc biệt quy tắc dấu(-)x(-)=(+)
2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên,bình phơng của một số nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân.
3/ Thái độ: Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên ( thông qua bàI toán chuyển động)
I.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ, Máy tính Casio, tài liệu tham khảo TNC-CĐ
-HS: Học bài và làm bài tập ở nhà.
III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0
Chữa bài tập 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Hs2: So sánh qu tắc dấu của phép nhân và phép cộng số nguyên
Chữa bài tập 2Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1 là số nào trong 4 đáp số A,B,C,D dới đây:
A=9; B=-9;C=5;D=-5
Hs1:P hát biểu quy tắc
Chữa bài tập
Hs2: so sánh
Phép cộng: (+)+(+) (+)
(-)+(-)(-)
(-)+(+)((-) hoặc (+)
Phép nhân : (+).(+)(+)
(-).(-)(+)
(-).(+)(-)
Chữa bài tập

Hoạt động 2. luyện tập

Dạng 1: áp dụng quy tắc và tìm thừa số cha biết
Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
điền các dấu “+”, (-) thích hợp vào ô trống.
- Gợi ý cột 3 “dấu của ab” trớc.
- Căn cứ vào cột 2 và 3 ,điền dấu cột 4” dấu của ab2”
Cho Hs hoạt động nhóm.
Bài 2 (bài 86 trang 93 SGK)
Điền số vào ô trống cho đúng.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

a
-15
13

9


b
6

-7

-8

ab

-39
28
-36
8

Bài 4:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Biết rằng 32=9.có số nguyên nào khác mà bình phơng của nó cũng bằng 9.
Gv yêu cầu một nhóm trình bày, kiểm tra một vài nhóm khác
-Mở rộng: Biểu diễn các số 25 , 36 , 49 , 0 dới dạng tích hai số nguyên bằng nhau.
Nhận xét gì về bình phơng của mọi số?
-Dạng 2: So sánh các số
Bài 4 ( bài 82 trang 92 SGK) So sánh:
a) (-7).(-5) với 0
b)(-17).5 với (-5).(-2)
c)(+19+.(+6) với (-17).(-10).
Bài 5: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Cho x  Z. So sánh (-5).x với 0.
X có thể nhận những giá trị nào?
-Dạng 3 : Bài toán thực tế
Gv đa đề bài 133 trang 71 SBT
Đề bài………………..Hãy xác định vị trí của ngời đó so với 0.
Gv gọi hs đọc đề bài
Hỏi : Quãng đờng và vận tốc quy ớc thế nào?
- Thời điểm qui ớc nh thế nào?

a) v=4;t=2 b) v=4;t=-2
c)v=-4 d) v=-4;t=-2
Giải thích ý nghĩa các đại lợng ứng với từng trờng hợp
-Vậy xét ý nghĩa của bài toán chuyển động , quy tắc phép nhân số nguyên phù hợp với ý nghĩa thực tế
Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 6: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài
Gv yêu cầu HS tự nghiên cứu SGK
Nêu cách đặt số âm trên máy
Gv yêu cầu HS dùng máy tính bỏ túi để tính:
a) (-1356).7 b)39.(-152) c)(-1909).(-75)
(1)
(2)
(3)
(4)

Dấu của a
Dấu của b
Dấu của ab
Dấu của ab2

+
+
-
-
+
-
+
-
+
-
-
+
+
+
-
-


-Hs hoạt động theo nhóm làm bài 4


Bài 4:
32=(-3)2=9
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

print