Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đại số 8 chương II ( đã giảm tải)

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Bạch Mai
Ngày gửi: 07h:42' 04-01-2012
Dung lượng: 214.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người

Tuần : 11
Tiết : 22
 CHƯƠNG II : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
§1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
NS : 29/ 10 /2011
NG : 02/ 11 /2011

 I. Mục tiêu :
- KT : H/s hiểu rõ khái niệm phân thức đại số; có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức .
- KN : Vận dụng kiến thức vào làm bài tập kiểm tra hai phân thức có bằng nhau không.
- TĐ : Tạo động cơ hứng thú tìm tòi kiến thức mới.
II. Chuẩn bị : GV : Bảng phụ , phiếu học tập, thước kẻ.
HS : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
Ghi bảng

* HĐ1: Giới thiệu chương
GV thiệu nhanh nội dung của chương và sự hình thành phân thức đại số


Lắng nghe


*HĐ2: Hình thành định nghĩa
GV Đưa các biểu thức dạng trong sgk lên bảng phụ HS quan sát, nhận xét A & B là các biểu thức như thế nào?
GV giới thiệu đó là các phân thức ĐS.
Vậy thế nào là phân thức đại số ?
GV giới thiệu đ/n sgk
- Gọi H/s lên bảng làm ?1
- Y/c H/s trả lời ?2 Nhận xét, kết luận


HS quan sát , nhận xét A & B là những đa thức


HS trả lời
HS ghi bài
HS cho ví dụ về phân thức đại số
Số thực a bất kỳ là1 phân thức.Vì mọi số đều viết được dưới dạng1 phân thức với mẫu bằng 1
1) Định nghĩa:

+ Định nghĩa: sgk/35
+ Ví dụ : ;
; ; .....
Là các phân thức đại số
+ Nhận xét : Số thực a bất kỳ là 1 phân thức


* HĐ3:Hai phân thức bằng nhau
GV: “Hãy nhắc lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau?”

GV “Từ đó hãy thử nêu đ/n 2 phân thức bằng nhau?”
-GV Giới thiệu đ/n 2phân thức bằng nhau
GV “ Làm thế nào kết luận được 2 phân thức  và  bằng nhau.”
-Khẳng định  đúng hay sai? Giải thích”
“2phân sốvàđược gọi là bằng nhau kí hiệu nếu ad = bc.”
-HS trao đổi nhóm và trả lời:

HS ghi bài

“Kiểm tra tích A.D và C.D có bằng nhau không?”

HS đứng tại chỗ trả lời: đúng .
Vì (x–1)(x+1) = x2-1=1(x2–1)
2) Hai phân thức bằng nhau

+ Định nghĩa : sgk/35
= Nếu A.D = B.C
+Ví dụ: 
(x-1)(x+1) = 1(x2-1)

* HĐ4: Củng cố
-Cho học sinh Thảo luận nhóm ?3, ?4,
Nhận xét, sửa sai
- Cho HS làm ?5. GV chỉ sai lầm của HS : Không thể rút gọn 3x ở tử và ở mẫu vì 3x ở tử dưới dạng là một tổng.
-Gọi một học sinh nhắc lại khái niệm phân thức, nhắc lại định nghĩa hai phân thức bằng nhau.

HS thảo luận nhóm, đại diện 2 nhóm trình bày . Cả lớp nhận xét

Bạn Quang sai , Bạn Vân đúng
HS theo dõi nhận xét của GV

HS nhắc lại
vì 3x2y.2y2= x.6xy3
6x2y3 = 6x2y3
vì x(3x+6)=3(x2+2x)
3x2 + 6x =3x2 +6x



*HĐ5: Hướng dẫn về nhà
-Học bài và làm các bài tập 1,2,3 sgk/36
-Ôn lại t/c cơ bản của phân số
-Nghiên cứu trước bài “Tính chất cơ bản của phân thức”.



Tuần : 12
Tiết : 23
§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
NS : 02/ 11/ 2011
NG : 08/ 11/ 2011

 I. Mục tiêu :
- KT : Nắm được T/c cơ bản của phân thức đại số và quy tắc đổi dấu .
- KN :Vận dụng tốt t/c và quy tắc đổi dấu vào làm bài tập.
- TĐ : Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán .
II. Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
 
Gửi ý kiến
print