Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề KT HKI Vật lí 6,7,8,9 có ma tran, đáp án

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sỹ Đoàn
Ngày gửi: 10h:13' 13-12-2011
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - VẬT LÍ LỚP 6

- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 15 theo PPCT

TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

Nội dung

Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ
Trọng số




LT
VD
LT
VD

1. Đo độ dài. Đo thể tích
4
4
2,8
1,2
18,6
8

2. Khối lượng và lực
9
8
5,6
3,4
37,3
22,7

3.Máy cơ đơn giản:
2
1
0,7
1,3
4,7
8,7

Tổng
15
13
9,1
5,9
60,6
39,4





















2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao







TNKQ
TL
TNKQ
TL


1. Đo độ dài. Đo thể tích
4 tiết
1. Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.
2. Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.

3. Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.

4. Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo độ dài. Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.
5. Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo thể tích. Đo được thể tích bằng bình chia độ.



Số câu hỏi

0,5

0,25

0,25




Số điểm

1,0 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm




2. Khối lượng và lực
9 tiết
6. Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.
7. Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất.
8. Nêu được phương và chiều của trọng lực
9. Nêu được thế nào là hai lực cân bằng .
10. Nêu được cường độ của lực đàn hồi phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo như thế nào?

11. Biết tính khối lượng riêng của chất đó theo đơn vị g/cm3 và kg/m3.
12. Sử dụng thành thạo hai công thức  và  để giải một số bài tập đơn giản có liên quan.


Số câu hỏi

1

0,5

1,0

0,5


Số điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

2,5 điểm

1,0 điểm


2. Máy cơ đơn giản.
2 tiết
13.Nêu được các máy cơ đơn giản có trong vật dụng và thiết bị thông thường.





Số câu hỏi

1








Số điểm

1,5 điểm








TS câu hỏi
2,5
0,75
1,75
5

TS điểm
4,5
1,5
4,0
10,0

 MÔN VẬT LÝ 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI:


Câu 1: - Hãy kể tên các loại máy cơ đơn giản thường dùng.
- Lấy 3 ví dụ về máy cơ đơn giản dùng trong thực tế.
- Máy cơ đơn giản giúp con người làm việc như thế nào?

Câu 2: - Trọng lực là gì?
- Trọng lực có phương và chiều như thế nào?

Câu 3: - Kể tên các loại thước đo độ dài mà em biết?
- Giới hạn đo của thước là gì?
- Độ chia nhỏ nhất của thước là gì?
- Tại sao người ta lại sản xuất nhiều loại thước khác nhau như vậy.

Câu 4: - Thế nào là hai lực cân bằng?
- Cường độ của lực đàn hồi phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo như thế nào?

Câu 5: Một khối chất lỏng có thể tích 200cm3 và có khối lượng là 160g.
a) Hãy tính khối lượng riêng của chất đó theo đơn vị g/cm3 và kg/m3.
b) Hãy tính trọng lượng riêng của chất đó
No_avatar
cũng dc
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

print