Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • bồi dưỡng ngữ văn 8 chuẩn

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Phương Anh
    Ngày gửi: 22h:56' 29-11-2011
    Dung lượng: 121.5 KB
    Số lượt tải: 733
    Số lượt thích: 0 người
    : Hệ thống chương trình Ngữ Văn lớp 8

    I- Phần Văn bản
    * Các văn bản tự sự:
    + Tôi đi học
    +Trong lòng mẹ
    + Tức nước, vỡ bờ
    + Lão Hạc
    + Cô bé bán diêm
    + Đánh nhau với cối xay gió
    + Chiếc lá cuối cùng
    * Các văn bản nhật dụng
    + Thông tin về trái đất năm 2000
    + Ôn dịch, thuốc lá
    + Bài toán dân số
    * Các văn bản trữ tình
    + Nhớ rừng
    + Ông đồ
    + Quê hương
    + Khi con tu hú
    + Tức cảnh Pắc Bó
    +Ngắm trăng
    +Đi đường
    + Vào nhà ngục Quảng Đông..
    + Đập đá ở Côn Lôn
    + Muốn làm thằng Cuội
    + Hai chữ nước nhà
    * Cụm văn bản nghị luận
    + Chiếu dời đô
    + Hịch tướng sĩ
    + Nước Đại Việt ta
    + Bàn luận về phép học
    + Thuế máu
    + Đi bộ ngao du
    II-Phần Tiếng việt
    + Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ
    + Trường từ vựng
    + Từ tưọng thanh, từ tượng hình
    + Trợ từ, thán từ
    + Tình thái từ
    + Nói quá
    + Nói giảm, nói tránh
    + Câu ghép
    + Dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép, dấu hai chấm
    + Câu chia theo mục đích nói
    + Câu phủ định
    + Hành động nói
    + Hội thoại
    + Lựa chọn trật tự từ trong câu.
    III-Phần Tập làm văn
    + Văn tự sự
    + Văn nghị luận
    + Văn thuyết minh
    + Văn bản điều hành.






































    A- Hệ thống phần Tiếng Việt

    I-Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ
    - GV cho học sinh nhắc lại
    + Khái niệm
    + Từ có nghĩa rộng và từ đựơc coi là nghĩa hẹp
    - GV cho làm bài tập
    Bài tập
    1-Tìm nét nghĩa chung cho tập hợp các nhóm từ sau
    Bác sĩ, kĩ sư, công nhân, y tá , lái xe, thư kí, giáo viên....
    Bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bơi lội, bắn súng, võ, vật...
    Âm nhạc, múa, hội hoạ, điêu khắc, văn học, điện ảnh...
    Kịch, tiểu thuyết, truyện ngắn, thơ, hồi kí...
    2-Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ ngữ sau đây:
    Vận động dời chỗ:
    Không ổn định
    c- Bệnh của người
    -> GV hướng dẫn học sinh giải bài tập
    Ví dụ :
    *Vận động dời chỗ: Đi, đứng, chạy, nhảy, lồng, phi, phóng, lượn, bay, trườn, di chuyển, bò, mò, lộ, bơi, vụt, lao, , vun vút, ...
    *Không ổn định: Động đậy, lắc lư, loạn, nhiễu nhương, xao xuyến, hồi hộp, lo, lóng lánh, lung linh, nhấp nhô, thấp thỏm, bì bõm, bồn chồn, rập rình, bấp bênh, đung đưa, ngả nghiêng, ngoằn ngèo, khúc khuỷu, lắc lư, rung rinh, loang loáng, bập bùng, đong đưa, lấp loáng,

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng