Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án tự chọn Ngữ văn 7

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lượng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:52' 12-11-2011
    Dung lượng: 631.0 KB
    Số lượt tải: 2201
    Số lượt thích: 1 người (vũ tiến đương)
    Chủ đề 1: CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ THƯỜNG GẶP TRONG VĂN BẢN ĐÃ HỌC Ở LỚP 6
    Tiết 1: So sánh
    Tiết 2: Nhân hoá
    Tiết 3: Ẩn dụ
    Tiết 4: Hoán dụ
    Chủ đề 2: CA DAO - DÂN CA
    Tiết 5: Giới thiệu khái quát về ca dao - dân ca
    Tiết 6: Những giá trị nghệ thuật trong ca dao - dân ca
    Tiết 7: Hình ảnh quê hương, đất nước trong ca dao
    Tiết 8: Rèn kỹ năng thực hành phân tích ca dao
    Tiết 9: Thi sưu tầm, đọc diễn cảm ca dao
    Tiết 10: Ôn tập
    Chủ đề 3: TỪ VỰNG
    Tiết 11: Ôn tập về cấu trúc từ
    Tiết 12: Ôn tập về cấu tạo từ
    Tiết 13: Ôn tập về nghĩa của từ
    Tiết 14: Ôn tập các lớp từ
    Chủ đề 4: THƠ TRUNG ĐẠI
    Tiết 15: Tìm hiểu chung về tác giả - tác phẩm
    Tiết 16: Các biện pháp nghệ thuật tiêu biểu trong thơ trung đại
    Tiết 17: Nội dung chính của thơ trung đại
    Tiết 18: Tình yêu quê hương, đất nước trong thơ trung đại
    Chủ đề 5: VĂN BIỂU CẢM
    Tiết 19: Tìm hiểu chung về văn biểu cảm
    Tiết 20: Luyện tập đưa các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm
    Tiết 21: Cách rèn kỹ năng làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
    Tiết 22: Ôn tập văn biểu cảm
    Chủ đề 6: THÀNH NGỮ
    Tiết 23: Tìm hiểu chung về tục ngữ
    Tiết 24: Những giá trị nội dung của tục ngữ
    Tiết 25: Đặc điểm nghệ thuật của tục ngữ
    Tiết 26: Thực hành - luyện tập
    Chủ đề 7: VĂN NGHỊ LUẬN
    Tiết 27: Đặc trưng của văn nghị luận. Phương thức biểu đạt của VNL
    Tiết 28: Đặc trưng của văn nghị luận
    Tiết 29: Nghệ thuật lập luận trong các áng văn nghị luận đã học
    Tiết 30: Luyện tập lập luận trong một đề văn nghị luận.
    Tiết 31: Luyện tập lập luận trong một đề văn nghị luận.
    Chủ đề 8:
    Tuần:
    Ngày soạn:
    Ngày giảng:
    Chủ đề 1 CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ THƯỜNG GẶP
    TRONG VĂN BẢN ĐÃ HỌC Ở LỚP 6
    Tiết 1: SO SÁNH

    A. Mục tiêu bài dạy: Giúp HS
    - Củng cố lại hệ thống kiến thức về phép tu từ so sánh. Từ đó phân biệt cho HS nhận ra sự khác biệt giữa so sánh tu từ và so sánh logic.
    - Biết vận dụng kiến thức vào làm các bài tập
    - BD tư duy ngôn ngữ, tư duy KH
    - Giáo dục học sinh ý thức sử dụng các biện pháp tu từ đúng.
    B. Phương tiện thực hiện
    GV: TLTK, giáo án
    HS: Vở ghi
    C. Cách thức tiến hành
    Nêu vấn đề TL
    D. Tiến hành giờ dạy

    1. Ổn định
    
    
    
    
    
    2. KTBC
    KT vở ghi của học sinh
    
    3. Bài mới
    
    
    
    I. Khái niệm
    
    
    1. Khái niệm
    
    Nhắc lại khái niệm phép so sánh
    - HS tự nhắc lại và lấy VD
    
     Cho VD
     Trẻ em như búp trên cành
    
    
     Lương y như tử mẫu
    
    1 phép so sánh có cấu tạo đầy đủ gồm mấy phần? Có cho phép được thiếu phần nào không?
    2. Cấu tạo:
    - CT đầy đủ của phép so sánh gồm 4 yếu tố
    
    
    + Về A1 Sự vật được đem ra so sánh (1)
    
    
    + Về B1 Sự vật dùng để so sánh (2)
    
    
    + Phương diện so sánh: nét tương đồng của các sự vật (3)
    
    
    + Từ ngữ so sánh (4)
    
    
    VD: Em tôi trông rạng rỡ như bông hoa
    
    
     A P J P
    
    
    hướng dương.
    
    
    - Có nhiều phép so sánh thiếu yếu tố (3)
    
    
    VD: Bà như quả đã chín rồi
    
    
     A T B
    
    
    - Vắng yếu tố (4)
    
    
    VD: Người ngồi đó lớn mênh mông
    
    
     A P
    
    
    Trời cao biển rộng, ruộng đồng nước non
    
    
     B
    
    
    - Vắng cả yếu tố (3) (4)
    
    
    Gái thương chồng, đương đông buổi chợ
    
    
     A B
    
    
    Trai thương vợ, nắng quái chiều hôm
    
    
     A B
    
    
    - Khi sử dụng kết cấu
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng