Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

PPCT SINH HỌC 7 Theo giảm tải 2011-2012

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hòa
Ngày gửi: 11h:19' 28-09-2011
Dung lượng: 113.5 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD-ĐT Phù Ninh
Trường THCS An Đạo

XÂY PHÂN CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN SINH 7
2011 – 2012
(Áp dụng theo Hướng dẫn của công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 09 năm 2011 của Bộ GD&ĐT)
Cả năm 37 tuần (70 tiết )
Học kì I: 19 tuần (36 tiết)
Học kì II: 18 tuần (34 tiết)



Môn sinh học mỗi tuần học 2 tiết: Học kì I 19 tuân học 36 tiết, học kì II 18 tuần học 34 tiết. Vì vậy tùy tình hình cụ thể của từng trường và việc thực hiện nội dung chương trình, mà chuyên môn các nhà trường có thể bố trí giảm số tiết môn sinh học ở mỗi kì trong 2 tuần, mỗi tuần chi học 1 tiết sinh, sao cho phù hợp để đảm bảo kế hoạch năm học.

()
Tên bài
Nội dung giảm tải

HỌC KÌ I
MỞ ĐẦU

1(1)
Thế giới động vật đa dạng và phong phú


2 (2)
Phân biệt động vật với thực vật. Đặc điểm chung của động vật .


Chương I. NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

3.(3)
Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh.


4 (4)
Trùng roi.
 Mục 1 (phần I): cấu tạo và di chuyển không dạy. - Mục 4: tính hướng sang. Không dạy. - Câu hỏi 3 trang 19 không yêu cầu HS trả lời

5 (5)
Trùng biến hình và trùng giày
Mục 1 phần II: cấu tạo- không dạy. Câu hỏi 3 trang 22- Không yêu cầu HS trả lời

6.(6)
Trùng kiết lị và trùng sốt rét.


7.(7)
Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Nội dung về trùng lỗ- Không dạy.

Chương II. NGÀNH RUỘT KHOANG

Tiết 8 (bài 8)
Thủy tức
Bảng trang 30 - Không dạy cột cấu tạo và chức năng. Câu hỏi 3 trang 32- Không yêu cầu HS trả lời.

Tiết 9.(bài 9)
Đa dạng của ngành Ruột khoang.


Tiết 10.(bài 10)
Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang.


Chương III. CÁC NGÀNH GIUN
Ngành Giun dẹp.

Tiết 11 (bài 11)
Sán lá gan
Phần ▼ trang 41 và phần bảng trang 42- Không dạy

Tiết 12 (bài 12
Một số Giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy.

Ngành giun tròn.

Tiết 13.(bài 13)
Giun đũa.


Tiết 14 (bài 14)
Một số Giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy.

Ngành giun đốt.

Tiết 15+16 (bài 16)
Thực hành: Mổ và quan sát giun đất.
Bài 15: Giun đất- Không dạy cả bài, dành 2 tiết cho thực hành

Tiết 17. (bài 17
Một số Giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy

Tiết 18.
Kiểm tra 1 tiết.


Chương IV. NGÀNH THÂN MỀM

Tiết 19 (bài 18)
Trai sông


Tiết 20 (bài 19)
Một số thân mềm khác
Một số thân mềm khác- Không dạy cả bài, dành 2 tiết cho thực hành

Tiết 21 (bài 20)
Thực hành: Quan sát một số thân mềm.


Tiết 22 (bài 21)
Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm.


Chương V. NGÀNH CHÂN KHỚP
Lớp Giáp xác.

Tiết 23 (bài 22)
Chuyển thành thực hành quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống củaTôm sông


Tiết 24 (bài 23)
Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông.


Tiết 25 (bài 24)
Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác.


Lớp Hình nhện.

Tiết 26 (bài 25)
Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện.



Lớp sâu bọ.


Tiết 27 (bài 26)
Châu chấu.
(Mục III. Dinh dưỡng- Không dạy hình 26.4. - Câu hỏi 3 trang 88- Không yêu cầu HS trả lời.

Tiết 28 (bài 27)
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ.


Tiết 29 (bài 28)
Thực hành: Xem băng hình về tập
 
Gửi ý kiến
print