Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Giáo án tự chọn toán 7

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hân
Ngày gửi: 16h:25' 26-08-2011
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 759
Số lượt thích: 0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN TOÁN 7
Tiết 1: Số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ
Tiết 2: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Tiết 3: Hai góc đối đỉnh. Hai đường thẳng vuông góc
Tiết 4: Chứng minh một biểu thức luôn dương, âm. Tìm x trong dấu bất đẳng thức
Tiết 5: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Tiết 6: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
biểu thức
Tiết 7: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Tính chất hai đường thẳng song
song
Tiết 8: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Tiết 9: Tỉ lệ thức. Dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 10: Các phương pháp chứng minh tỉ lệ thức
Tiểt 11: Quan hệ từ vuông góc đến song song
Tiết 12: Ôn tập chương I (hình học)
Tiết 13: Số vô tỉ, căn bậc hai
Tiết 14: Ôn tập chương I (đại số)
Tiết 15: Các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
Tiết 16: Tổng số đo ba góc của tam giác
Tiết 17: Các bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
Tiết 18: Chứng minh hai tam giác bằng nhau, trường hợp c.c.c
Tiết 19: Hàm số. Mặt phẳng tọa độ
Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau, trường hợp c.g.c
Tiết 21: Đồ thị hàm số y = a.x (a  0)
Tiết 22: Hai tam giác bằng nhau, trường hợp g.c.g
Tiết 23: Tam giác cân
Tiết 24: Định lý Py – ta – go
Tiết 25: Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Tiết 26: Ôn tập chương III đại số
Tiết 27: Biểu thức đại số. Giá trị của biểu thức đại số
Tiết 28: Đơn thức đồng dạng. Tổng, hiệu các đơn thức đồng dạng
Tiết 29: Quan hệ giữa đường vuông góc với đường xiên, đường xiên và hình chiếu
Tiết 30: Cộng, trừ đa thức một biến
Tiết 31: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giác
Tiết 32: Nghiệm của một đa thức
Tiết 33: Tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác
Tiết 34: Tính chất ba đường phân giác của một tam giác
Tiết 35: Tính chất ba đường trung trực của một tam giác
Ngày soạn: / 08 / 2011 Ngày dạy: / 08 / 2011
Tuần: 1 Tiết 1: SỐ HỮU TỈ, SO SÁNH SỐ HỮU TỈ

A, Mục tiêu:
- HS nắm chắc ĐN số hữu tỉ, cách so sánh hai số hữu tỉ.
- Nắm chăc thế nào là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương.
- Vận dụng giải thành thạo các dạng BT có liên quan.

B, Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Nghiên cứu kĩ SGK, SGV,CBNC, Ôn tập đại số 7
- HS: Học thuộc bài cũ, có đầy đủ sách, vở theo qui định của GV

C, Tiến trình dạy học:
I- Ổn định tổ chức: 7A1: sĩ số: Vắng:
7A2: sĩ số: Vắng:
II- Kiểm tra bài cũ: Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ? Cách so sánh hai số hữu tỉ?
III- Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: I) Lý thuyết

- GV gọi hai HS đứng tại chỗ trả lời 2câu hỏi:
+ HS1: Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ?
+ HS2: Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?

- 2 HS trả lời câu hỏi của GV.
1. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số  với a, b( Z, b≠0.
- Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q.
2. Với hai số hữu tỉ x,y ta luôn có: hoặc x = y, hoặc x < y, hoặc x > y.
- Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai số đó.
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y.
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm; Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

Hoạt động 2: II) Bài tập

- GV gọi HS trả lời miệng, mỗi em 1 câu.
- HS trả lời miệng.
No_avatarf
Bạn nên gửi đầy đủ cho chị em được nhờ.
 
Gửi ý kiến
print