Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    chuyên đề phép dời hình 11 cơ bản


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Trọng Dân
    Ngày gửi: 08h:01' 24-08-2011
    Dung lượng: 246.0 KB
    Số lượt tải: 669
    Số lượt thích: 0 người
    TÓM TẮT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 11 CỎ BẢN
    (các dạng bài tập chính)
    PHÉP TỊNH TIẾN
    1) tóm tắt lí thuyết
    a) 
    b) 
    c) Biểu thức thọa độ: Với  thì 
    2) Dạng bài tập
    a) dạng 1: Cho điểm  tìm ảnh  là ảnh của  qua phép  với 
    CÁCH GIẢI:
    ta có: 
    Vậy .
    b) Dạng 2 :Cho đường thẳng tìm ảnh của d qua phép với 
    CÁCH GIẢI :
    Gọi  là ảnh của d qua phép  với 
    Cách 1 :
    Với  ta có . Áp dụng biểu thức tọa độ của phép  :
    
    Khi đó ta có
    
    Vậy pt của d’ là : 
    Cách 2 ;
    Ta có d và d’ song song hoặc trùng nhau, vậy d’ có một vec tơ pháp tuyến là . Ta tìm 1 điểm thuộc d’.
    Ta có , ảnh , ta có
    

    Phương trình của d’ là
    




    PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC (Xét đx trục Ox, đx trục Oy tương tự)
    1) tóm tắt lí thuyết
    a) 
    b) 
    c) Biểu thức tọa độ của phép đx trục Ox
    
    d) Biểu thức thọa độ của phép đx trục Oy
    
    2) Bài tập
    a) dạng 1: Cho điểm  tìm ảnh  là ảnh của  qua phép 
    CÁCH GIẢI :
    Ta có :  vậy 
    b) Dạng 2: Cho đường thẳng tìm ảnh của d qua phép 
    CÁCH GIẢI :
    +) Gọi d’ là ảnh của d, ta cần tìm pt của d’.
    Cách 1 :
    Với  ta có , Áp dụng biểu thức tọa độ của phép 
    
    Khi đó ta có 
    Vậy pt của d’ là 
    Cách 2 :
    Ta có 2 điểm , Gọi ảnh của chúng lần lượt là
    
    Phương trình của d’ là
    
    PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
    1) tóm tắt lí thuyết
    a) 
    b) 
    c) Biểu thức tọa độ của phép đx tâm O(0 ;0) 
    2) Bài tập
    a) dạng 1: Cho điểm  tìm ảnh  là ảnh của  qua phép 
    CÁCH GIẢI :
    Ta có : 
    b) Dạng 2 : Cho đường thẳng tìm ảnh của d qua phép 
    CÁCH GIẢI :
    +) Gọi d’ là ảnh của d, ta cần tìm pt của d’.


    Cách 1 :
    Với  ta có , Áp dụng biểu thức tọa độ của phép 
    
    Khi đó ta có 
    Vậy pt của d’ là 
    Cách 2 :
    Ta có d và d’ song song hoặc trùng nhau, vậy d’ có một vec tơ pháp tuyến là . Ta tìm 1 điểm thuộc d’.
    Ta có , ảnh , ta có
    
    Vậy d’ có phương trình là : 
    PHÉP QUAY
    1) lí thuyết :
    a) 
    b) 
    2) Bài tập :
    a) Dạng 1 : Cho điểm  CM nó là ảnh của điểm  qua phép quay tâm O góc quay , với .
    CÁCH GIẢI:
    +) Nếu  ta có:
    
    Để CM  ta CM 
    Để CM  đầu tiên ta CM 
    NX trên hệ trục tọa độ chiều quay từ A đến A’ là dương hay âm, từ đó suy ra  hoặc  tùy theo đề bài.
    +) Nếu  cách giải tương tự, để CM  ta có thể CM tam giác OAA’ đều, rồi NX trên hệ trục tọa độ.
    b) Dạng 2 : Cho đường thẳng tìm ảnh của d qua phép . với 
    CÁCH GIẢI:
    Ta tìm tọa độ của 2 điểm A’,B’ lần lượt là ảnh của 2 điểm A,B thuộc đường thẳng d qua . Nên chọn A,B lần lượt là giao của d với các trục tọa độ. Khi đó ảnh của d là đường thẳng A’B’.

    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Bài 1. trên mp tọa độ cho 2 điểm . Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với AB.
    a) Tìm ảnh của A,B,d qua phép tịnh tiến theo véc tơ 
    b) Tìm phương trình của đường thẳng d1 sao cho phép tịnh tiến theo vec tơ  biến d1 thành d.
    Bài 2. Trên mp tọa độ  cho điểm , đường thẳng d đi qua A và vuông góc với đường thẳng .
    a) tìm ảnh của A và d qua phép đx trục Ox.
    b)* Tìm ảnh của A qua phép đối xứng trục 
    Bài 3. Trên mp tọa độ  cho điểm , đường thẳng .
    a) Tìm ảnh của A va d qua phép đối xứng tâm O.
    b)* Tìm ảnh của d qua phép đối xứng tâm A.
    Bài 4. Trên mặt phẳng tọa độ cho
     
    Gửi ý kiến
    print