Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tóm tắt ngữ pháp Tiếng Anh 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Vân
    Ngày gửi: 07h:45' 02-08-2011
    Dung lượng: 183.0 KB
    Số lượt tải: 6108
    Số lượt thích: 5 người (Nguyễn Thị Ánh Nhi, Nguyễn Thị Vân, Lê Vũ Khả Tú, ...)
    Tóm tắt ngữ pháp tiếng anh 8
    1. Present Simple and Present Progressive tenses (Thì hiện tại đơn giản và thì hiện tại tiếp diễn)
    Tenses
    Affirmation
    Negation
    Interrogation
    With
    
    Present
    Simple
    (Thì hiện tại đơn)
    S + am/ is/ are

    S + V(s/es)
    S + am/ is/ are not

    S + don’t/ doesn’t + V1
    Am/ Is/ Are = S +.?

    Do/ Does + S + V1?
    Everyday ,always, usually, often, never, hardly, in the morning/ afternoon/ evening/ in spring/ summer/ autumn/, On Mondays/ at weekends
    
    Present
    Progressive
    (Thí hiện tại tiếp diễn)
    
    S + am/ is/ are + V-ing
    
    S + am/ is/ are (not) + V-ing
    
    Am/ Is/ Are + S +V-ing?
    Now, at the present/ moment/ this time/ Look! Listen! Be careful! Be quiet! Hurry up…
    
    2. Intended Future and Future Simple .( Thì tương lai gần và tương lai đơn giản)
    Tenses

    Affirmation (KĐ)
    Negation (PĐ)
    Interrogation (NV)
    With
    
    Intended
    Future
    S + am/ is/ are + going to +V1

    S + am/ is/ are+ not + going to +V1

    Am/ Is/ Are + S + going to +V1 ?

    Tomorrow, soon, tonight, next, this weekend, someday, in the future
    
    Future
    Simple
    S+ will + V1
    S+ will not + V1
    Will + S + V1?
    
    
     The differences between intended future and future simple: (Sự khác nhau lai và lai đơn giản)
    Intended future (Thì tương lai gần)
    Future simple (Thì tương lai đơn)
    
    1. Ý định đã được dự trù, sắp xếp trước khi nói:
    - I am going to visit New York this summer.


    2. Sự suy đoán chắc chắn dựa vào căn cứ hiện tại:
    - There are a lot of clouds. I think it is going to rain.

    1. Ý định ngay khi nói hay hành động sẽ xảy ra ở tương lai không phụ thuộc vào ý định:
    - He will come here tomorrow.

    2. Ý kiến, lời hứa, hy vọng, phát biểu về một hành động trong tương lai: (think, promise, hope, expect..)
    - Wait here and I will get you a drink.
    - I think you will pass the exam.
    
    3. Past simple tense( Thì quá khứ đơn giản)
    Tenses
    Affirmation
    Negation
    Interrogation
    With
    
    Past
    simple
    S + was/ were
    S + V 2 / V– ed
    S + wasn’t/ weren’t
    S + didn’t + V1
    Was/ Were + S + …?
    Did + S + V1?
    Yesterday, ago, last, in 199..< 2008…
    
    Past habit: S + used to + V1
    * tả một thói quen trong quá khứ nhưng nay không còn nữa
    (He used to go swimming when he was young.)
    4. Past progressive tense( Thì quá khứ tiếp diễn)
    Tenses
    Affirmation
    Negation
    Interrogation
    With
    
    Past progressive

    S + was/ were
    + V_ing
    S + wasn’t/ weren’t
    + V_ing
    Was/ Were + S + V_ing …?

    At this time yesterday(last week, last month…), when, while
    
    5. perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành)
    Tenses
    Affirmation
    Negation
    Interrogation
    With
    
    Present perfect

    S + have/has + V3
    S + haven’t/hasn’t + V3
    Have/has + S+ V3 ?
    just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now
    
    6. Enough .. to: S + be (not) + adj+ enough (+ for + O) + to Inf .
    A. Đồng chủ ngữ: Nam is not old. He is in my class.
    Nam is not old enough to be in my class.
    B. Khác chủ ngữ: This book is very interesting. You should read it.
    This book is interesting enough to for you to read. (bỏ very
    7. Adjective order in a noun phrase(Trật tự của tính từ trong một cụm danh từ)

    (
    No_avatarf
    hay qua'Cườithu thap de thi hoc ki ...
    No_avatar
    Tuyệt cac em hoc lop may ma an noi  nguoi ta the  khong co hoc a
    No_avatar
    moi nguoi oi , to muon tai ve may cua minh ma ko duo. help minh voi nhe. luu y la minh ko co phan mem download dau, chỉ có thể copy và paste thôi. giúp mình nhé. cảm ơn các bạn nhieuf.
    No_avatar

    hay thật đấy! toan la nhung kien thuc bo ich Không biết ngượng

     
    Gửi ý kiến
    Nhấn ESC để đóng