Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án Toán 9 (3 cột) cả năm theo chuẩn 2011-2012

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lương Tài
    Ngày gửi: 21h:18' 21-07-2011
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 964
    Số lượt thích: 0 người
    giáo án đại số 9 chuẩn mới năm học 2011-2012
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

    MÔN TOÁN

    (Từ năm học 2011-2012)

    Lớp 9
    Cả năm: 140 tiết
    Đại số: 70 tiết
    Hình học: 70 tiết
    
    Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
    40 tiết
    32 tiết
    
    Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
    30 tiết
    38 tiết
    
    

    TT
    Nội dung
    Số tiết
    Ghi chú
    
    1
    I. Căn bậc hai. Căn bậc ba
    1. Khái niệm căn bậc hai.
    Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức:  =(A(.
    2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
    3. Căn bậc ba.
    18
    Đại số 70 tiết
    
    2
    II. Hàm số bậc nhất
    1. Hàm số y = ax + b (a ( ((.
    2. Hệ số góc của đường thẳng. Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng cắt nhau.
    11
    
    
    3
    III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
    1. Phương trình bậc nhất hai ẩn.
    2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
    3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế.
    4. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
    17
    
    
    4
    IV. Hàm số y = ax2 (a ( 0). Phương trình bậc hai một ẩn.
    1. Hàm số y = ax2 (a ( 0). Tính chất. Đồ thị.
    2. Phương trình bậc hai một ẩn.
    3.Định lý Viét và ứng dụng.
    4. Phương trình quy về phương trình bậc bai.
    5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.
    24
    
    
    5
    V. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
    2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Bảng lượng giác.
    3. Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác).
    4. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
    19
    Hình học 70 tiết
    
    6
    VI. Đường tròn
    1. Xác định một đường tròn
     Định nghĩa đường tròn, hình tròn.
     Cung và dây cung.
     Sự xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác.
    2. Tính chất đối xứng
     Tâm đối xứng.
     Trục đối xứng.
     Đường kính và dây cung.
     Dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây.
    3. Ví trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn.
    17
    
    
    7
    VII. Góc với đường tròn
    1. Góc ở tâm. Số đo cung
     Định nghĩa góc ở tâm.
     Số đo của cung tròn.
    2. Liên hệ giữa cung và dây.
    3. Góc tạo bởi hai cát tuyến của đường tròn
     Định nghĩa góc nội tiếp.
     Góc nội tiếp và cung bị chắn.
     Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
     Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn.
     Cung chứa góc. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”.
    4. Tứ giác nội tiếp đường tròn
     Định lí thuận.
     Định lí đảo.
    5. Công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn. Giới thiệu hình quạt tròn và diện tích hình quạt tròn.
    21
    
    
    8
    VIII. Hình trụ, hình nón, hình cầu
     Hình trụ, hình nón, hình cầu.
     Hình khai triển trên mặt phẳng của hình trụ, hình nón.
     Công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.
    13
    
    
    



    trọn bộ giáo án đại số 9 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới 2011-2012.



    Ngày soạn :……………………………… Tuần 1
    Ngày dạy :……………………………… Tiết 1
    Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
    Bài 1 : CĂN BẬC HAI
    I. MỤC TIÊU :
    1. Kiến thức:
    - HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
    2. Kĩ năng:
    - Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các số.
    II. CHUẨN BỊ :
    - GV : Soạn giảng , SGK, máy
    No_avatar
    gà của thầy Tín
    No_avatarf
    hàng của thầy tài
    No_avatarf

    vậy cũng gởi lên đc đúng là bệnh hoạn

     
    Gửi ý kiến
    print