Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIAO AN DAY THEM TOAN 9

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hồng
    Ngày gửi: 21h:08' 28-06-2011
    Dung lượng: 100.1 KB
    Số lượt tải: 750
    Số lượt thích: 0 người

    CHUYÊN ĐỀ 1:CĂN THỨC BẬC HAI
    I.Căn bậc hai ,định nghĩa và kí hiệu
    A.Lý thuyết
    1/Định nghĩa:Cho số a 0, số x 0 được gọi là căn bậc hai của số a nếu x2 =a.Kí hiệu .
    -Ví dụ: 3 là CBH của 9 vì 32 = 9. Kí hiệu 
    2 là CBH của 4 vì 22 = 4.Kí hiệu .
     là CBH của 3.Khi đó ()2 = 3

    -Số a>0 có đúng 2 căn bậc hai là - và .Số  gọi là CBH SH của a.
    -Số 0 có CBH là chính nó
    *chú ý:
    +Nếu a, b không âm,ta có 
    +Nếu dưới dấu căn là biểu thức thì ta có căn thức bậc hai.Ví dụ:là các căn thức bậc hai.
    +Để căn thức có nghĩa thì biểu thức dưới dấu căn không âm.
    +Nếu biểu thức dưới dấu căn có dạng bình phương thì ta có hằng đẳng thức:
    B.Bài tập:

    Bài tập 1:Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau,rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
    9; 16 ; 64 ; 225 ; 256
    Bài tập 2:So sánh
    a/ 2 và  b/ 6 và  c/ 2 và  d/ 1 và 
    e/  và 9 f/  và 3
    Bài tập 3: Tìm x để căn thức sau có nghĩa
    a/ b/ c/.
    Bài tập 4:Rút gọn các biểu thức
    a/  b/
    c/  d/.
    e/  f/

    Bài tập 5:Tìm x biết
    a/ b/.
    c/  d/.
    Bài tập 6:Rút gọn phân thức.
    a/ b/
    III.Các phép tính về căn thức.
    A.Lý thuyết
    1.Khai phương một tích-nhân các căn thức bậc hai:
    
    2.Khai phương một thương chia các căn thức bậc hai:
     (A;B>0).
    B.Bài tập:
    Bài tập 1:Áp dụng quy tắc nhân các căn bâc hai hãy tính
    a/ b/
    Bài tập 2.Áp dụng quy tắc khai phương một tích,hãy tính
    a/ b/ c/

    Bài tập 3.Áp dụng quy tắc khai phương một thương,hãy tính
    a/ b/ 
    Bài tập 4 Áp dụng quy tắc chia các căn bậc hai,hãy tính
    a/ b/
    Bài tập 5:Cho biểu thức
     và .
    a/Tìm x để A có nghĩa.Tìm x để B có nghĩa.
    b/Với giá trị nào của x thì A = B.
    Bài tập 6: Rút gọn
    a/ b/
    c/ d/
    HD:b Biến đổi tử =  = = 
    Bài tập 7:Chứng minh đẳng thức
    a/  b/
    c/
    Bài tập 8:
    a/Với n là số tự nhiên,chứng minh
    
    Viết đẳng thức trên khi n =1 , 2 , 3 ,4 .
    b/Cho a,b là 2 số không âm.Chứng minh (Bất đẳng thức cô si cho 2 số không âm)
    Dấu ‘=’ xẩy ra khi nào ?
    c/Với a>0,chứng minh 

    d/Với a,b .Chứng minh 
    HD7a: 
    III.Các phép biến đổi căn thức
    A/Lý thuyết
    1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
    2.Đưa thừa số vào trong dấu căn:
    
    
    3.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:  ( )
    4 .Trục căn thức ở mẫu :
    
    5.Căn thức đồng dạng:
    -Hai căn thức đồng dạng là hai căn thức có cùng biểu thức dưới dấu căn.Ví dụ  và 
    -Ta có thể thực hiện các phép toán như trên các đơn thức đồng dạng
    B.Bài tập:

    Bài tập 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
    a/ b) c).
    Bài tập 2.Đưa thừa số vào trong dấu căn
    a/  b/ c/ d/
    Bài tập 3:Rút gọn các biểu thức
    a/ b/ c/
    d/ e/ f/.
    Bài tập 4:Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x,y không âm)
    
    Bài tập 5: Tìm x biết
    
    Bài tập 6:Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được)
    
    Bài tập 7: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được)
    
    Bài tập 8:Rút gọn các biểu thức
    No_avatar

    ít quá

     

    No_avatar
    giao an day thêm trong hè mà cũng đưa hiệu trưởng kí duyệt hả chị hai?
     
     
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print