Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CÔNG THỨC HÌNH HỌC LỚP 4 + 5

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Đức (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:31' 03-05-2011
    Dung lượng: 88.0 KB
    Số lượt tải: 657
    Số lượt thích: 0 người
    CÔNG THỨC CÁC HÌNH HỌC LỚP 5

    1/ HÌNH VUÔNG :

    Chu vi : P = a x 4 P : chu vi
    Cạnh : a = P : 4 a : cạnh
    Diện tích : S = a x a S : diện tích

    2/ HÌNH CHỮ NHẬT :

    Chu vi : P = ( a + b ) x 2 P : chu vi
    Chiều dài : a = a : chiều dài
    Chiều rộng : b =  b : chiều rộng

    Diện tích : S = a x b S : diện tích
    Chiều dài : a =s:b
    Chiều rộng : b = s:a

    3/ HÌNH BÌNH HÀNH :

    Chu vi : P = ( a + b )  2 a : độ dài đáy
    Diện tích : S = a x h b : cạnh bên
    Diện tích : S = a  h h : chiều cao
    Độ dài đáy : a = S : h
    Chiều cao : h = S : a

    4/ HÌNH THOI :

    Diện tích : S =  m : đường chéo thứ nhất
    Tích 2 đường chéo : ( m  n ) = S  2 ; n=; m=  n : đường chéo thứ nhất

    5/ HÌNH TAM GIÁC :

    Chu vi : P = a + b + c a : cạnh thứ nhất
    b : cạnh thứ hai
    c : cạnh thứ ba

    Diện tích : S =  a : cạnh đáy
    Chiều cao : h =  h : chiều cao
    Cạnh đáy : a = 

    6/ HÌNH TAM GIÁC VUÔNG :

    Diện tích : S =  s diện tích; a cạnh đáy; h chiều cao tam giác

    7/ HÌNH THANG :

    Diện tích : S =  a & b : cạnh đáy
    Chiều cao : h =  h : chiều cao
    Cạnh đáy : a = ; b = 

    8/ HÌNH THANG VUÔNG :

    Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy, cạnh bên đó chính là chiều cao hình
    thang vuông. Khi tính diện tích hình thang vuông ta tính như cách tìm hình
    thang . ( theo công thức )

    9/ HÌNH TRÒN :

    Bán kính hình tròn : r = d : 2 hoặc r = C : 2 : 3,14
    Đường kính hình tròn : d = r x 2 hoặc d = C : 3,14
    Chu vi hình tròn : C = r x 2 x 3,14 hoặc C = d x 3,14
    Diện tích hình tròn : s = r x r x 3,14

    Tìm diện tích thành giếng :
    Tìm diện tích miệng giếng : S = r x r x 3,14
    Bán kính hình tròn lớn = bán kính hình tròn nhỏ + chiều rộng thành giếng )
    Diện tích hình tròn lớn : S = r x r x 3,14
    Tìm diện tích thành giếng = diện tích hình tròn lớn - diện tích hình tròn nhỏ


    10/ HÌNH HỘP CHỮ NHẬT :

    * Diện tích xung quanh :
    * Chu vi đáy :
    Pđáy = Sxq : h
    * Chiều cao : h = Sxp: Pđáy

    Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật thì :
    Pđáy = ( a + b ) x 2
    Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình vuông thì :
    Pđáy = a x 4
    * Diện tích toàn phần : Stp = Sxq + S2đáy
    Sđáy = a x b
    * Thể tích : V = a x b x c
    - Muốn tìm chiều cao cả hồ nước ( bể nước )
    h = v : Sđáy
    - Muốn tìm diện tích đáy của hồ nước ( bể nước )
    Sđáy = v : h
    Muốn tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ ta lấy thể tích nước đang có trong hồ ( m3 ) chia cho diện tích đáy hồ ( m2 )
    h = v : Sđáyhồ
    - Muốn tìm chiều cao mặt nước cách miệng hồ ( bể ) ( hay còn gọi là chiều cao phần hồ trống )
    + bước 1 : Ta tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ.
    + bước 2 : Lấy chiều cao cả cái hồ trừ đi chiều cao mặt nước đang có trong hồ
    * Diện tích quét vôi :
    - bước 1 : Chu vi đáy căn phòng.
    - bước 2 : Diện tích bốn bức tường ( Sxq )
    - bước 3 : Diện tích trần nhà ( S = a x b )
    - bước 4 : Diện tích bốn bức tường ( Sxq ) và trần
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng