Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toán 3:"Phép chia hết, phép chia có dư"

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thuận
    Ngày gửi: 14h:59' 12-02-2009
    Dung lượng: 161.5 KB
    Số lượt tải: 156
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH DẠY HỌC
    Môn: Toán
    Lớp : 3
    Bài : Phép chia hết, phép chia có dư
    I. MỤC TIÊU: Qua bài học giúp HS nắm được:
    1.Kiến thức:
    - Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
    - Nhận biết trong phép chia số dư phải bé hơn số chia.
    2. Kĩ năng:
    - Thực hiện và viết được phép chia hết và phép chia có dư.
    3. Thái độ:
    - Tích cực học tập, xây dựng bài
    - Thích ứng dụng phép chia hết và phép chia có dư.
    II. CHUẨN BỊ:
    1. Giáo viên:
    - Que tính, tấm bìa có vẽ chấm tròn như trong SGK (trang 29).
    - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2.
    - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3.
    - Các bảng phụ ghi sẵn nội dung trò chơi Tổ nào nhanh nhất:

    54 6
    … … 54 : 6 là phép chia…….
    … Viết.........................................
    43 5
    … … 43 : 5 là phép chia…
    … Viết.........................................
    
    
    - Bảng chấm điểm thi đua giữa các tổ:
    Tổ
    1
    2
    3
    4
    
    Hoa
    
    
    
    
    
    ( (Đ)
    
    
    
    
    
    ( (S)
    
    
    
    
    
    







    2. Học sinh:
    - Thẻ đúng - sai: thẻ gồm một mặt ghi chữ Đ và S.
    - Bảng con, giấy nháp, vở ghi.


    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    Tiến trình
    dạy học
    Phương pháp dạy học
    
    
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    1. Kiểm tra bài cũ
    (3 phút)
    - Giáo viên gọi 3 HS lên bảng đặt tính rồi tính:
    + HS1:
    82 : 2 ; 48 : 4
    + HS 2:
    66: 2 ; 96 : 3
    + HS 3:
    - H: Muốn tìm một phần mấy của một số ta làm thế nào?
    - Yêu cầu HS nhận xét.
    - Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
    - 3 HS lên bảng làm. Cả lớp làm vào bảng con.





    - HS trả lời.

    - HS nhận xét.
    - HS lắng nghe.
    
    2. Bài mới:
    HĐ1:Hình thành kiến thức mới, kết hợp giới thiệu bài:
    (12 phút)
    
    * Hướng dẫn HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư:
    - Dán tấm bìa có vẽ 8 chấm tròn như trong SGK, nêu bài toán 1: Có 8 chấm tròn chia đều thành 2 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy chấm tròn?
    + Yêu cầu HS thao tác trên đồ dùng, chia nhóm các chấm tròn ở hình vẽ, cho HS nhận xét kết quả trên hình vẽ.
    + Yêu cầu HS đặt phép tính và tìm kết quả.
    8 2
    8 4
    0
    + Kết luận: Nếu có 8 chấm tròn chia đều thành 2 nhóm thì mỗi nhóm được 4 chấm tròn và không thừa ra chấm tròn nào. Vậy 8 chia 2 được 4, ta nói 8 chia 2 là phép chia hết, và viết 8 : 2 = 4, đọc Tám chia hai bằng bốn.
    + GV yêu cầu HS đọc lại.

    - Dán tấm bìa có vẽ 9 chấm tròn như trong SGK, nêu bài toán 2: Có 9 chấm tròn chia đều thành 2 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có nhiều nhất mấy chấm tròn, thừa mấy chấm tròn?
    + Yêu cầu HS thao tác trên đồ dùng, chia nhóm các chấm tròn ở hình vẽ, cho HS nhận xét kết quả trên hình vẽ.

    + Yêu cầu HS đặt phép tính và tìm kết quả.
    9 2
    8 4
    1
    + Kết luận: Nếu có 9 chấm tròn chia đều thành 2 nhóm thì mỗi nhóm được 4 chấm tròn và thừa ra 1 chấm tròn. Vậy 9 chia 2 được 4, dư 1; ta nói 9 chia 2 là phép chia có dư, và viết 9 : 2 = 4 (dư 1), đọc Chín chia hai bằng bốn, dư một.
    + GV yêu cầu HS đọc lại.



    - GV giảng: Hai bài toán trên là hai ví dụ điển hình của bài học hôm nay: Phép chia hết, phép chia có dư.
    - GV ghi đề bài lên bảng và yêu cầu HS đọc đề.
    * Hướng dẫn HS nhận xét, so sánh số dư và số chia:
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, dựa trên các ví dụ để trả lời câu hỏi:

    + H 1: Số dư như thế nào so với số chia?

    + H 2: Số dư có
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng