Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tự kiểm tra mức chất lượng tối thiểu

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trung
    Ngày gửi: 14h:08' 08-04-2011
    Dung lượng: 58.5 KB
    Số lượt tải: 527
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT CÁT TIÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC CÁT 1 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


    BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THEO MỨC CHẤT LƯỢNG TỐI THIỂU
    Hôm nay vào lúc 7 giờ 30 ngày 02 tháng 3 năm 2011.
    Tại văn phòng trường tiểu học Phước Cát 1, Cát Tiên, Lâm Đồng.
    Thành phần: Tổ tự kiểm tra trường tiểu học đạt Mức chất lượng tối thiểu theo Quyết định số 21/QĐ-THPC1 ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Hiệu trưởng trường tiểu học Phước Cát 1 về việc thành lập Tổ tự kiểm tra và đánh giá trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1.
    Chủ trì: Ông Nguyễn Trung - Hiệu trưởng trường tiểu học Phước Cát 1.
    Thư ký: Bà Trần Thị Thiên Diễm – Thư ký của tổ kiểm tra.
    Cùng toàn bộ các thành viên trong tổ.
    Tiến hành kiểm tra:
    Trường tiểu học: Phước Cát 1; Số điện thoại: 0633965700.
    Địa chỉ: Thôn Cát Lâm 3, Xã Phước Cát 1; Huyện Cát Tiên ; tỉnh Lâm Đồng .
    I. Tổ chức và quản lý
    1. Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng
    - Trình độ đào tạo của:
    Hiệu trưởng: Nguyễn Trung ; trình độ chuyên môn: Đại học sư phạm.
    Phó Hiệu trưởng: Trần Xuân Ninh; trình độ đào tạo: Cao đẳng sư phạm.
    - Số năm giảng dạy của:
    Hiệu trưởng: 05 năm.
    Phó Hiệu trưởng: 15 năm
    - Số năm làm công tác quản lý của:
    Hiệu trưởng: 20 năm.
    Phó Hiệu trưởng: 08 năm.
    - Nắm chắc nội dung, chương trình, kế hoạch của các môn học: Tốt.
    - Được tập huấn về quản lý và hỗ trợ điểm trường: có.
    - Được CBGV và nhân dân tín nhiệm: Tốt.
    2. Thực hiện các nhiệm vụ quản lý:
    - Kế hoạch phát triển nhà trường: Có kế hoạch phát triển nhà trường hàng năm và năm năm.
    - Thực hiện chương trình giảng dạy theo quy định: Tốt.
    - Có bảng phân công giáo viên hàng năm: Có.
    - Thực hiện tốt công tác lưu giữ hồ sơ, sổ sách: đầy đủ.
    - Công khai các nguồn thu và chi: Thực hiện hàng quý.

    Đánh giá tiêu chuẩn 1
    
    Chưa đạt
    Đạt x
    
    
    
    II. Đội ngũ giáo viên
    1. Số lượng và trình độ đào tạo:
    - Tổng số GV: 22, Số GV có trình độ 12+2: 0 ; 9+3: 0.
    - Chưa đạt chuẩn: 0
    2. Phẩm chất đạo đức
    Các GV sống trung thực, giản dị, lành mạnh, đoàn kết, thương yêu học sinh…
    3. Bồi dưỡng thường xuyên và chuyên đề
    Số GV tham gia bồi dưỡng:
    + Chuyên đề: 22.
    + Thường xuyên: 22
    + Dạy trẻ khuyết tật: 03.
    + Tăng cường T.Việt cho HS dân tộc: không.
    + Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: Có.
    4. Nhiệm vụ
    - Giảng dạy và giáo dục theo đúng chương trình và kế hoạch: do Bộ GD&ĐT ban hành.
    - Thường xuyên đổi mới phương pháp giáo dục: 4 lần/năm.
    - Số tiết dự giờ rút kinh nghiệm trong 1 học kỳ của 1 giáo viên: 17.
    - Giáo viên chuẩn bị bài trước khi lên lớp, sử dụng ĐDDH có hiệu quả Tốt.
    - Đối xử công bằng với mọi học sinh: Tốt.
    - Quan tâm phụ đạo HS yếu, bồi dưỡng HS có năng khiếu Tốt.
    Đánh giá tiêu chuẩn 2
    
    Chưa đạt
    Đạt
    x
    
    
    
    III. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học
    1. Trường học, lớp học
    - Diện tích trường: 6587m2 Đạt: 16m2/1HS
    - Diện tích sân chơi: 2000m2 Đạt: 4,8 m2/1HS
    - Số điểm trường: 01; Trường không học ba ca: Không
    - Số lớp học: 15 Số phòng học: 16 ; Số học sinh: 414 Tỷ lệ HS/lớp: 27,6.
    - Số phòng học được xây dựng kiên cố, đủ ánh sáng: 18.
    - Số phòng học tam bợ, tranh tre nứa lá: 0.
    - Số phòng học thuận lợi cho HS khuyết tật đến học: 0.
    - Số phòng học có đủ bảng đen, bàn ghế cho giáo viên và học sinh: 16
    - Số phòng học có hộp hoặc tủ chứa các tài liệu giảng dạy và học tập: 16.
    - Có phòng cho giáo viên, thư viện và thiết bị dạy học: có.
    - Có phòng cho lãnh đạo nhà trường
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng