Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    phụ đạo toán 8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Đồng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:18' 03-01-2011
    Dung lượng: 413.5 KB
    Số lượt tải: 1150
    Số lượt thích: 0 người
    BUỔI 1 - PHÉP NHÂN ĐA THỨC
    Ngày soạn: 15 - 9 - 2010
    A. MỤC TIÊU:
    - và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức.
    - Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt.
    - Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
    B. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.
    Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

    Tính tích của các đơn thức sau:
    a) x5y3 và 4xy2
    b) x3yz và -2x2y4
    Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
    Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?

    Tính:
    a) 2x3 + 5x3 – 4x3
    b) 2x2 + 3x2 - x2
    c) - 6xy2 – 6 xy2
    GV: Cho hai đa thức
    M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
    N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    Tính M + N; M – N








    Hoạt động 3: Nhân đơn thức với đa thức
    Để nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào?

    Viết dạng tổng quát?
    Tính:
    a) 2x3(2xy + 6x5y)

    b) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
    c) x3yz (-2x2y4 – 5xy)


    Hoạt động 4: Nhân đa thức với đa thức.
    Để nhân đa thức với đa thức ta làm thế nào?



    Viết dạng tổng quát?
    Thực hiện phép tính:
    a) (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
    b) (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
    c) (x – 1)(x + 1)(x + 2)





    Hoạt động 5: Hướng dẫn vÒ nhµ:
    - Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
    - Làm các bài tập sau:
    Tính
    a) (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
    b) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2)
    c) 5xy2.(-x2y) d) 25x2y2 + (-x2y2)
    e) ( x – 1)(x2 + x + 1)
    f) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)

    
    Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
    Trình bày ở bảng
    a) x5y3.4xy2 = x6y5
    b) x3yz. (-2x2y4) =x5y5z


    Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

    a) 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
    b) 2x2 + 3x2 - x2 =x2
    c) - 6xy2 – 6 xy2 = -12xy2

    Trình bày ở bảng
    M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
    = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
    = (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    = x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
    M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
    = 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

    Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.
    A(B + C) = AB + AC.
    a) 2x3(2xy + 6x5y) = 2x3.2xy + 2x3.6x5y
    = 4x4y + 12x8y
    b) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
    = x6y5 – x6y3 x5y3
    c) x3yz (-2x2y4 – 5xy)
    = x5y5z – x4y2z

    Để nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau.
    (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

    a) (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
    = 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
    = 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2
    b) 5x – 2y)(x2 – xy + 1)
    = 5x.
    No_avatarf
    cam on thay Tran Van Dong nhieu nhe.Toi da tham khao va su dung duoc rat nhieu tai lieu cua thay day.Thay cu phat huy kha nang cua minh len mang cho dong nghiep nho voi nhe.may co thay day.Cac giao an hinh thay ve hinh chuan that day,ai cung khen thay ung dung phan mem hieu qua.
     
    Gửi ý kiến
    print