Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra TV 9 tiết 74 ( Ma trận- Đáp án)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị An (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:44' 29-10-2010
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 872
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày tháng năm 2010
    Trường THCS Nguyễn Du
    Tên:
    Lớp:
    
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn : TIẾNG VIỆT

    Điểm:
    
    I.Trắc nghiệm: ( 4 đ) Mỗi câu trả lời đúng (0,5đ)
    1.Phương châm về lượng là:
    A. Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu , không thừa.
    B.Khi giao tiếp đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác
    thực.
    C. Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.
    D. Khi giao tiếp cần tế nhị và tôn trọng người khác.
    2. Có mấy cách dẫn lời nói hay ý nghĩ của một người, một nhân vật?
    A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn
    3. “Tuyệt”nghĩa là dứt, không còn gì:
    A. Tuyệt mật B. Tuyệt tác C. Tuyệt trần D. Tuyệt giao
    4.Trong những tổ hợp từ sau đây tổ hợp từ nào là tục ngữ:
    A. Tấc đất, tấc vàng B.Cá chậu, chim lồng C. Ếch ngồi đáy giếng D. Trông gà hóa cuốc
    5.Chọn quan niệm đúng trong những quan niệm sau:
    A. Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể trong vốn từ tiếng Việt
    B. Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán
    C. Từ Hán Việt không phải là bộ phận của vốn từ tiếng Việt
    D. Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán
    6. Hai câu thơ sau đây tác giả đã sử dụng phép tu từ gì?(0,5)
    Mặt trời xuống biển như hòn lửa
    Sóng đã cài then đêm sập cửa.( Đoàn thuyền đánh cá- Huy Cận)
    A. So sánh, ẩn dụ B. Nhân hóa, ẩn dụ. C. So sánh, nhân hóa. D. So sánh, hoán dụ.
    7.Trong câu thơ sau Phạm Tiến Duật đã sử dụng biện pháp tu từ gì?
    “Chỉ cần trong xe có một trái tim”
    A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. Nói quá D.Nhân hóa
    8. Từ nào dưới đây là từ tượng hình:
    A. Mảnh khảnh B. Thì thầm C. Thánh thót D. Ha hả
    II. Tự luận: ( 6đ)
    “ Gần miền có một mụ nào
    Đưa người viễn khách tìm vào vấn danh
    Hỏi tên rằng : “ Mã Giám Sinh”
    Hỏi quê, rằng: “ Huyện Lâm Thanh cũng gần”
    Trong đoạn thơ trên, những câu nào sử dụng lời dẫn trực tiếp? Nhờ dấu hiệu nào mà em biết được
    đó là lời dẫn trực tiếp? ( 1đ).
    2.Vận dụng kiến thức đã học về một số phép tu từ từ vựng để phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong những câu thơ sau:
    Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm
    Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi
    Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui
    Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ
    Ôi kỳ lạ và thiêng liêng – bếp lửa! (3đ)
    3.Cho biết cách nói nào sau đây có sử dụng phép nói quá? (1đ)
    Chưa ăn đã hết, , không một ai có mặt, sợ vãi mồ hôi, đứt từng khúc ruột
    4. Viết một đọan văn ngắn từ 5-7câu có sử dụng phương châm hội thoại. Cho biết đó là phương châm hội thoại nào.(1đ)

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT LỚP 9 ( Tiết 74)
    NỘI DUNG
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    Tổng
    
    
    
    
    Thấp
    Cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    
    Phương châm hội thoại
    C1
    
    
    
    
    
    
    C4
    1,5
    
    
    Cách dẫn trực tiếp, cách dẫn gián tiếp
    C2
    
    
    C1
    
    
    
    
    1,5
    
    
    Tổng kết về từ vựng
    C3
    C5
    
    C6 C7 C8 C4
    C3
    
    C2
    
    
    5đ
    1
    0,5
    0,5
    
    tc
    Số câu
    4
    
    4
    2
    
    1
    
    1
    12
    
    
    Số điểm
    2
    
    2
    2
    
    3
    
    1
    
    
    
    ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
    TRẮC NGHIỆM: 4Đ Mỗi câu đúng 0,5đ

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    P.ánđúng
    A
    B
    D
    A
    B
    C
    B
    A
    
    

     
    Gửi ý kiến
    print