Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Từ Vựng Lớp 10 (trọn bộ)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tập hợp trên Net và tự soạn
Người gửi: Hồ Thị Kim Thùy
Ngày gửi: 10h:12' 02-08-2010
Dung lượng: 555.0 KB
Số lượt tải: 6347
Số lượt thích: 5 người ( Phuong ThayTroNet, Trần Thị Kim Oanh, Trần Thị Nga, ...)
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF..........

I. READING
Daily routine(n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày
Bank(n) [bæηk] : bờ
Boil (v) [bɔil]: luộc, đun sôi(nước)
Plough(v) [plau]: cày( ruộng)
Harrow(v) [`hærou]: bừa(ruộng)
Plot of land(exp): thửa ruộng
Fellow peasant(exp): bạn nông dân
Lead(v) [led]: dẫn, dắt(trâu)
Buffalo(n) [`bʌfəlou]: con trâu
Field(n) [fi:ld]:đồng ruộng, cánh đồng
Pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)
Chat(v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu
Crop(n) [krɔp]: vụ, mùa
Do the transplanting(exp) [træns`plɑ:ntin]: cấy( lúa)
Be contented with(exp) [kən`tentid]=be satisfied with(exp) [`sætisfaid]: hài lòng
Go off =ring(v): reo leo, reng len( chuông)
Get ready [get `redi]= prepare(v) [pri`peə]: chuẩn bị
Be disappointed with(exp) [disə`pɔint]: thất vọng
Be interested in(exp) [`intristid] : thích thú, quan tâm
Go to bed(exp): đi ngủ (go-went-gone)
Go to school(exp): đi học
Have breakfast/lunch/dinner(exp) : ăn sáng/trưa/tối (have-had-had)
In the morning/afternoon/evening(exp): buổi sáng/chiều/tối
Get up(v): thức dậy (get-got-got)
Wake up [weik ʌp](v): thức giấc (wake-woke-waken)
Local tobacco: [`loukəl tə`bækou] : thuốc lào
Life(n) [laif]: cuộc sống
Lives(npl.) [laivz] cuộc sống
Cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ
Farmer(n) [`fɑ:mə]: nông dân
Alarm(n) [ə`lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức
Break(n) [breik]: sự nghỉ
Take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng
Take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)
Neighbor(n) [`neibə]: người láng giềng
See(v) [si:] thấy (see-saw-seen)
Option(n) [`ɔp∫n]sự chọn lựa, quyền lựa chọn
Italicised word: chữ in nghiêng
Meaning(n) [`mi:niη]: nghĩa
Suit(v) [sju:t] hợp với, thích hợp với
Go and see(exp)=visit(v) [`vizit]: viếng thăm
Occupation(n) [,∫n]= job(n) [dʒɔb]: nghề nghiệp, công
việc.
II. SPEAKING
Tenth-grade student: học sinh lớp 10
Timetable(n) [`taimtəbl]=schedule(n) [`∫edju:l; `skedʒul]: thời
gian biểu, thời khóa biểu .
Weekly(n) [`wi:kli]: hằng tuần
Civic education(n) [`sivik edju:`kei∫n]: giáo dục công dân
Technology(n) [tek`nɔlədʒi]: công nghệ học
Maths(n) [mæθ]: tóan học
Music(n) [`mju:zik]:nhạc, âm nhạc
Literature(n) [`litrət∫ə] : văn chương, văn học
Information technology(n) [ infə`mei∫n tek`nɔlədʒi ] : công nghệ
thông tin.
Geography(n) [dʒi`ɔgrəfi] : địa lý học
History(n) [`histri] : lịch sử học
Chemistry(n) [`kemistri]: hoá học
Class meeting [klɑ:s `mi:tiη]: sinh họat lớp
Informatics(n) [,infə:`mætiks]: tin h ọc
Lesson(n) [`lesn] : bài học
Class(n) [klɑ:s] : giờ học, buổi học
English(n) [`iηgli∫]: Anh
Physics(n) [`fiziks]: vật lý học
Physical education (n) [`fizikl edju:`kei∫n]: giáo dục thể chất
Biology(n) [bai`ɔlədʒi]: sinh vật học
Activity(n) [æk`tiviti]: hoạt động
Read books: [ri:d buks]: đọc sách
Watch TV [wɔt∫ ti: `vi:]: xem tivi
Ride to the stadium: đi xe đạp đến sân vận động
Stadium(n) [`steidiəm]: sân vận động
Ride(v) [raid]=go by bicycle [`baisikl]: đi xe (xe buýt,
No_avatar
chữ bị lỗi phông đọc không được
 
Gửi ý kiến