Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề thi học kỳ II môn toán 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Vui
Ngày gửi: 13h:37' 13-04-2010
Dung lượng: 195.0 KB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích: 0 người
đề kiểm tra học kỳ II năm học 2009 – 2010
Môn toán 7
(Thời gian làm bài 90 phút- Không kể thiời gian giao đề)
I.trắc nghiệm(4điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu1: Bảng điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
Tháng
9
10
11
12
1
2
3
4
5

Điểm
6
7
7
8
8
9
10
8
9

Tần số của điểm 8 là:
A. 12;. 1 và 4 B. 3 C. 8 D. 10
Câu2: Mốt của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:
A.3 B.8 C.9 D.10.
Câu3: Theo số liệu trong câu 1 điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A là:
A.7,2 B. 72 C.7,5 D. 8.
Câu4: Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = - 2 và y = -1 là:
A.10 B.- 10 C. 30 D. -30.
Câu5: Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức:
A.(2+x).x2 B.2 + x2 C. -2 D. 2y + 1
Câu6: Đơn thức nào sau đâyđồng dạng với đơn thức -
A. 3yx(-y) B. - C. - D.-
Câu7: Bậc của đa thức M = là:
A.4 B. 5 C. 6 D.7
Câu 8: Cho hai đa thức : P(x) = và Q(x) = x + 1. Hiệu P(x) – Q(x) bằng:
A. x2 – 2 B. 2x2 – x -2 C. 2x2 – x D. x2- x – 2
Câu 9: Cách sắp xếp nào sau đây là đúng (Theo luỹ thừa giảm dần của biến x)
A B
C D

A. B. C. D.
Câu 11: Trên hình 1 ta có MN là đường trung trực của đoạn thẳng AB và MI > NI. Khi đó ta có:

A. MA = NB
B. MA > NB
C .MA < NB
D. MA // NB
Câu 12: Tam giác ABC có các số đo như trong hình vẽ 2 ta có:

A. BC > AB > AC.
B. AB > BC > AC.
C. AC > AB > BC.
D. BC > AC > AB.


Câu 13: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A.3 cm; 9cm; 14cm. B. 2cm; 3cm;5cm.
C. 4cm; 9cm; 12cm. D. 6cm; 8cm; 10cm.
Câu 14: Cho tam giác ABC các đường phân giác AM của góc A và BN của góc B cắt nhau tại I. Khi đó điểm I
Là trực tâm cuả tam giác.
Cách hai đỉnh A và B một khoảng bằng và
Cách đều ba cạnh của tam giác.
Cách đều ba đỉnh của tam giác.

Câu 15: Trong tam giác MNP có điểm O cách đều 3 đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của:
Ba đường cao.
Ba đường trung trực.
Ba đường trung tuyến.
Ba đường phân gi
 
Gửi ý kiến