Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Hữu Hạnh
    Ngày gửi: 11h:07' 30-03-2010
    Dung lượng: 271.5 KB
    Số lượt tải: 2719
    Số lượt thích: 0 người
    NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Tổng quát)
    Chất muốn nhận biết
    Thuốc thử
    Hiện
    tượng
    Phản ứng
    
    Hợp chất có liên kết C = C
    hay ( C ( C (
    dd Brom
    Phai màu
    nâu đỏ
    CH2 = CH2 + Br2 ( BrCH2 – CH2Br
    CH ( CH + 2Br2 ( Br2CH – CHBr2
    
    Phenol
    dd Brom
    Kết
    tủa
    trắng
    
    
    Anilin
    
    
    
    
    Hợp chất có liên kết C = C
    dd KMnO4
    Phai
    màu
    tím
    3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O
    ( 3HOCH2(CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
    
    ( C ( C (
    
    
    3CH(CH+8KMnO4 ( 3HOOC(COOH + 8MnO4(+8KOH
    
    Ankyl benzen
    
    
    
    
    Ankin có liên kết ba đầu mạch
    dd AgNO3 trong
    NH4OH (Ag2O)
    Kết tủa
    vàng nhạt
    R(C(C(H + Ag[(NH3)2]OH ( R(C(C(Ag( + H2O + 2NH3
    
    Hợp chất có nhóm
    – CH = O:
    Andehit, glucozơ, mantôzơ
    
    Kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc)
    R ( CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
    ( R ( COONH4 + 2Ag( + H2O + 3NH3(
    CH2OH((CHOH)4(CHO + Ag2O
     CH2OH((CHOH)4(COOH + 2Ag(
    (Phản ứng này nhận biết nước tiểu bệnh tiểu đường có chứa glucozơ)
    
    Axit fomic
    
    
    HCOOH+2Ag[(NH3)2]OH((NH4)2CO3 + 2Ag( +H2O+2NH3
    Hay: HCOOH + Ag2O CO2 + 2Ag( + H2O
    
    Este formiat
    H – COO – R
    
    
    HCOOR+2Ag[(NH3)2]OH((NH4)2CO3 + 2Ag( +ROH+2NH3
    
    Hợp chất có nhóm –CH= O
    Cu(OH)2
    ( Cu2O đỏ gạch
    R(CHO + 2Cu(OH)2  RCOOH + Cu2O( + 2H2O
    
    Ancol đa chức (có ít nhất 2 nhóm – OH gắn vào 2 C liên tiếp)
    
    Tạo dd màu xanh lơ trong suốt
    
    
    
    Anđehit
    dd NaHSO3 bảo hòa
    Kết tủa dạng kết tinh
    R ( CHO + NaHSO3 ( R ( CHOH ( NaSO3(
    
    Metyl xêton
    
    
    
    
    Hợp chất có H linh động: axit, Ancol, phenol
    Na, K
    Sủi bọt khí không màu
    2R ( OH + 2Na ( 2R ( ONa + H2(
    2R ( COOH + 2Na ( 2R ( COONa + H2(
    2C6H5 ( OH + 2Na ( 2C6H5 ( ONa + H2
    
    NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Chi tiết)
    Chất
    Thuốc thử
    Hiện tượng
    Phản ứng
    
    Ankan
    Cl2/ás
    Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm
    CnH2n+2 + Cl2  CnH2n+1Cl + HCl
    
    Anken
    dd Br2
    Mất màu
    CnH2n + Br2 ( CnH2nBr2
    
    
    dd KMnO4
    mất màu
    3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O ( 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
    
    
    Khí Oxi
    Sp cho pứ tráng gương
    2CH2 = CH2 + O2 CH3CHO
    
    Ankađien
    dd Br2
    Mất màu
    CnH2n(2 + 2Br2 ( CnH2nBr4
    
    Ankin
    dd Br2
    Mất màu
    CnH2n(2 + 2Br2 ( CnH2nBr4
    
    
    dd KMnO4
    mất màu
    3CH(CH+8KMnO4 ( 3HOOC(COOH + 8MnO4(+8KOH
    
    
    AgNO3/NH3 (có nối 3 đầu mạch)
    kết tủa màu vàng nhạt
    HC ( CH + 2[Ag(NH3)2]OH ( Ag ( C ( C ( Ag( + 2H2O + 4NH3
    R(C ( C(H + [Ag(NH3)2]OH ( R(C ( C(Ag( + H2O + 2NH3
    
    
    dd CuCl trong NH3
    kết tủa màu đỏ
    CH ( CH + 2CuCl + 2NH3 ( Cu ( C ( C ( Cu( + 2NH4Cl
    R ( C ( C ( H + CuCl + NH3 ( R ( C ( C ( Cu( + NH4Cl
    
    Toluen
    dd KMnO4, t0
    Mất màu
    
    
    Stiren
    dd KMnO4
    Mất màu
    
    
    Ancol
    Na, K
    ( không màu
    2R ( OH + 2Na ( 2R ( ONa + H2(
    
    Ancol
    bậc I
    CuO (đen)
    t0
    Cu (đỏ),
    Sp cho pứ tráng gương
    R ( CH2 ( OH + CuO R ( CH = O + Cu + H2O
    R ( CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
    ( R( COONH4 + 2Ag( + H2O + 3NH3
    
    Ancol
    bậc II
    CuO (đen) t0
    Cu (đỏ),
    No_avatar

    it the

     

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng