Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Hữu Hạnh
Ngày gửi: 11h:07' 30-03-2010
Dung lượng: 271.5 KB
Số lượt tải: 2774
Số lượt thích: 0 người
NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Tổng quát)
Chất muốn nhận biết
Thuốc thử
Hiện
tượng
Phản ứng

Hợp chất có liên kết C = C
hay ( C ( C (
dd Brom
Phai màu
nâu đỏ
CH2 = CH2 + Br2 ( BrCH2 – CH2Br
CH ( CH + 2Br2 ( Br2CH – CHBr2

Phenol
dd Brom
Kết
tủa
trắng


Anilin




Hợp chất có liên kết C = C
dd KMnO4
Phai
màu
tím
3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O
( 3HOCH2(CH2OH + 2MnO2 + 2KOH

( C ( C (


3CH(CH+8KMnO4 ( 3HOOC(COOH + 8MnO4(+8KOH

Ankyl benzen




Ankin có liên kết ba đầu mạch
dd AgNO3 trong
NH4OH (Ag2O)
Kết tủa
vàng nhạt
R(C(C(H + Ag[(NH3)2]OH ( R(C(C(Ag( + H2O + 2NH3

Hợp chất có nhóm
– CH = O:
Andehit, glucozơ, mantôzơ

Kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc)
R ( CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
( R ( COONH4 + 2Ag( + H2O + 3NH3(
CH2OH((CHOH)4(CHO + Ag2O
 CH2OH((CHOH)4(COOH + 2Ag(
(Phản ứng này nhận biết nước tiểu bệnh tiểu đường có chứa glucozơ)

Axit fomic


HCOOH+2Ag[(NH3)2]OH((NH4)2CO3 + 2Ag( +H2O+2NH3
Hay: HCOOH + Ag2O CO2 + 2Ag( + H2O

Este formiat
H – COO – R


HCOOR+2Ag[(NH3)2]OH((NH4)2CO3 + 2Ag( +ROH+2NH3

Hợp chất có nhóm –CH= O
Cu(OH)2
( Cu2O đỏ gạch
R(CHO + 2Cu(OH)2  RCOOH + Cu2O( + 2H2O

Ancol đa chức (có ít nhất 2 nhóm – OH gắn vào 2 C liên tiếp)

Tạo dd màu xanh lơ trong suốt



Anđehit
dd NaHSO3 bảo hòa
Kết tủa dạng kết tinh
R ( CHO + NaHSO3 ( R ( CHOH ( NaSO3(

Metyl xêton




Hợp chất có H linh động: axit, Ancol, phenol
Na, K
Sủi bọt khí không màu
2R ( OH + 2Na ( 2R ( ONa + H2(
2R ( COOH + 2Na ( 2R ( COONa + H2(
2C6H5 ( OH + 2Na ( 2C6H5 ( ONa + H2

NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Chi tiết)
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng

Ankan
Cl2/ás
Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm
CnH2n+2 + Cl2  CnH2n+1Cl + HCl

Anken
dd Br2
Mất màu
CnH2n + Br2 ( CnH2nBr2


dd KMnO4
mất màu
3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O ( 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH


Khí Oxi
Sp cho pứ tráng gương
2CH2 = CH2 + O2 CH3CHO

Ankađien
dd Br2
Mất màu
CnH2n(2 + 2Br2 ( CnH2nBr4

Ankin
dd Br2
Mất màu
CnH2n(2 + 2Br2 ( CnH2nBr4


dd KMnO4
mất màu
3CH(CH+8KMnO4 ( 3HOOC(COOH + 8MnO4(+8KOH


AgNO3/NH3 (có nối 3 đầu mạch)
kết tủa màu vàng nhạt
HC ( CH + 2[Ag(NH3)2]OH ( Ag ( C ( C ( Ag( + 2H2O + 4NH3
R(C ( C(H + [Ag(NH3)2]OH ( R(C ( C(Ag( + H2O + 2NH3


dd CuCl trong NH3
kết tủa màu đỏ
CH ( CH + 2CuCl + 2NH3 ( Cu ( C ( C ( Cu( + 2NH4Cl
R ( C ( C ( H + CuCl + NH3 ( R ( C ( C ( Cu( + NH4Cl

Toluen
dd KMnO4, t0
Mất màu


Stiren
dd KMnO4
Mất màu


Ancol
Na, K
( không màu
2R ( OH + 2Na ( 2R ( ONa + H2(

Ancol
bậc I
CuO (đen)
t0
Cu (đỏ),
Sp cho pứ tráng gương
R ( CH2 ( OH + CuO R ( CH = O + Cu + H2O
R ( CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
( R( COONH4 + 2Ag( + H2O + 3NH3

Ancol
bậc II
CuO (đen) t0
Cu (đỏ),
No_avatar

it the

 

 
Gửi ý kiến
print