Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

36 tiet on-phu dao Anh 9

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:38' 27-03-2010
Dung lượng: 233.2 KB
Số lượt tải: 1075
Số lượt thích: 0 người


PERIOD:01
Preparing day :................... Revision For Grade 9 Students
Teaching day :.................... Lesson 01
:....................
I.Objectives: At the end of this lesson,students will be able to grasp some grammar/ vocabulary/structurers... that teacher gives students and they know to apply to do exercises.
+ Skills: Writing subskills: Reading/speaking/listening
+ Structures:Grammar in the lesson: form of to be
+ Lexical items: some vocabulary in the lesson : is/am/are
+ Teaching aids: teaching plan,task -sheet
Class 1:9A:……………………………………………...
II. The contents
Timing
Interaction
 Procedures
 Aims



5`



T- C
1. Warm up
Present Progressive (thời hiện tại tiếp diễn) · Dùng để diễn đạt một hành động xảy ra vào thời điểm hiện tại. Thời điểm này được xác định cụ thể bằng một số phó từ như : now, rightnow, at this moment. · Dùng thay thế cho thời tương lai gần, đặc biệt là trong văn nói.     The president is trying to contact his advisors now. (present time)     We are flying to Paris next month. (future time)

-to to have a closer atmosphere between T and Ss
- to make class more exciting




10`


T – C

T - S
2. Presentation
Các động từ trạng thái (stative verb) sau không được chia ở thể tiếp diễn (bất cứ thời nào) khi chúng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thái cảm giác của hoạt động tinh thần hoặc tính chất của sự vật, sự việc: know, believe, hear, see, smell, wish, understand, hate, love, like, want, sound, have, need, appear, seem, taste, own Nhưng khi chúng quay sang hướng động từ hành động thì chúng lại được phép dùng ở thể tiếp diễn.     He has a lot of books.     He is having dinner now. (Động từ hành động: ăn tối)     I  think they will come in time.     I`m thinking of my test tomorrow. (Động từ hành động: Đang nghĩ về)

- to review last lesson

- to get some new words/vocabulary











15`

T- C


T – S



Pair-W




Gr -W
3. Practice
1.1 Put the verb into the correct form.
Please be quiet, I ......................... (try) to concentrate.
Look! It’s ......................... (snow).
Why ......................... (you/look) at me like that? Have i said something wrong?
You ......................... (make) a lot of noise. Can you be a bit quieter?
Excuse me, I ......................... (look) for a phone book.Is there one near here?
(in the cinema) It’s a good film, isn’t it? ......................... (you/enjoy) it?
Listen! Can you hear those people next door? They ......................... (shout) at each other again.
Why ......................... (you/wear) your coat today? It’s very warm.
I ......................... (not/work) this week. I’m on holiday.
I want to lose weight. I ......................... (not/eat) anything today.
1.2 Complete these sentences using one of these verbs.
get become change rise improve fall increase
you don’t have to use all the verbs and you can use some of them more than once.
The number of people without jobs ......................... at the moment.
He is still ill but he ......................... better slowly.
These days food ......................... more and more expensive.
The world ......................... Things never stay the same.
The cost of living ......................... Every year things are dearer.
George has gone to work in Spain. When you arrived, his Spainish wasn’t very good but now it ..........................
The economic situation is already very bad and it ......................... worse.


-To help Ss have understand deeper the lesson through some activities

- to practise further



- to practise fluently




12`

S – S

S – T

P – W

Gr -W
4. Production
1.3 Put each verb into the correct form.
Brian and Steve meet in a restaurant:
Brian: Hello, Steve. I haven’t seen you for ages. What (1) are you doing (you/do) these day.
Steve: I (2) ......................... (train) to be a shop manager.
Brian: Really? (3) ......................... (you/enjoy) it?
Steve: Yes. It’s quite interesting. How about you?
Brian:
No_avatar

Có phải Phong Đại Từ không đấy, tiết 40 trở đi của đ/c chí Phong hay quá trời ...

 

2304243
         Phải dấy ông Ninh ạ.Kỳ II chưa soạn,hôm nào soạn tôi bắn lên!
No_avatarf

 xin chao, sao minh tai ve mo ra khong dc vay

 

No_avatar

moi nguoi oi chi giup toi cach giai file nen zip voi

 

No_avatar

muon mo thi de thoi!down phan mem nay ve roi cai dat roi giai nen file zip.

Link:http://www.rarlab.com/rar/wrar401.exe

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

print