Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giao an day them anh 8( de hieu, phu hop voi hoc sinh dai tra)


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Tố Uyên
    Ngày gửi: 19h:54' 10-03-2010
    Dung lượng: 630.0 KB
    Số lượt tải: 2455
    Số lượt thích: 0 người
    Revision(1)
    I. Vocabulary:
    - (to) unite đoàn kết - (to) contact liên hệ với
    - (to) annoy làm bực mình - (to) rise/rose/risen mọc
    - (to) agree đồng ý, bằng lòng - (to) arrange sắp xếp, sắp đặt, thu xếp
    - (to) conduct thực hiện, tiến hành - (to) demonstrate biểu diễn
    - (to) emigrate di cư, xuất cảnh - (to) transmit truyền phát (tín hiệu )
    - (to) injure chấn thương, làm bị thương - (to) appear xuất hiện
    - (to) escape trốn thoát, bỏ trốn - (to) graze gặm cỏ
    - (to) own có, sở hữu - (to) sound nghe có vẻ
    - (to) tie trói, buộc - (to) highlight làm nổi bật
    - (to) underline gạch chân - (to) spell đánh vần
    - (to) enroll đăng ký vào học - (to) fill ( out) điền vào( mẫu đơn)
    - (to) recycle tái chế - (to) tutor dạy phụ đạo
    II. Bases of verbs( Các dạng thức cơ bản của động từ)
    Bare(gốc)
    Devided(chia)
    infinite
    (nguyênthể)
    Past(quákhứ)
    P2(quakh Phân từ)
    P1 (Hiện tại pp)
    Gerund (danh đt)
    
    annoy
    annoys
    to annoy
    annoyed
    annoyed
    annoying
    annoying
    
    agree
    agrees
    to agree
    agreed
    agreed
    agreeing
    agreeing
    
    arrange
    arranges
    to arrange
    arranged
    arranged
    arranging
    arranging
    
    own
    owns
    to own
    owned
    owned
    owning
    owning
    
    contact
    
    
    
    
    
    
    
    recycle
    
    
    
    
    
    
    
    buy
    buys
    to buy
    bought
    bought
    buying
    buying
    
    finish
    
    
    
    
    
    
    
    go
    goes
    to go
    went
    gone
    going
    going
    
    fly
    flies
    to fly
    flew
    flown
    flying
    flying
    
    rise
    rises
    to rise
    rose
    risen
    rising
    rising
    
    * Notes
    1. devided: a. put -es if the end with: ch, sh, o, ss, x, z-> watch, wash, finish, go, do, …….
    b. Change y-> i + es if the end with y but before it (ph-a)-> fly, try,study,deny,
    c. Remains-> +s
    2. Past: a. regular: + ed-> annoy, agree, arrange, own, contact, recycle,………..
    b. Irregular: buy, go, fly, rise,………..
    3. P2: a. regular: + ed-> annoy, agree, arrange, own, contact, recycle,………..
    b. Irregular: buy, go, fly, rise,………..
    III. Complete the correct form of the verbs
    Bare(gốc)
    Devided(chia)
    Past(quákhứ)
    P2(quakh Phân từ)
    
    carve ( khắc, chạm)
    
    
    
    
    include( bao gồm, kể cả)
    
    
    
    
    pour( rót, trào ra)
    
    
    
    
    fetch( đi lấy về)
    
    
    
    
    fix ( sữa lại, gắn lại)
    
    
    
    
    crush ( nghiền nát)
    
    
    
    
    grind ( xay nhỏ)
    
    ground
    
    
    have
    
    
    
    
    be
    
    
    
    
    fry ( rán, rang, chiên)
    
    
    
    
    see
    
    
    
    
    understand
    
    
    
    
    Revision(2)
    I. Vocabulary:
    - (to) rise in the east mọc ở hướng đông
    - (to) set in the west lặn ở hướng tây
    - (to) go/ move around the Earth quay quanh trái đất
    - (to) flow into the Atlantic Ocean chảy vào ấn độ dương
    - (to)
    No_avatar
    Thank you so much !
    830182

    0912107459 thanks. remember me ?

    No_avatar
    thanks
     
    Gửi ý kiến
    print