Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

bài tập trắc nghiệm amin-aminoaxit-protein

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Dục (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:11' 05-10-2008
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 3024
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

01. Để nhận biết các chất metanol, glixerol, dung dịch glucozơ, dung dịch anilin ta có thể tiến hành theo trình tự noà sau đây?
A. Dung dịch AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2/OH-.
B. Dùng Na kim loại, dùng dung dịch brom.
C. Dùng Cu(OH)2/OH-, dùng dung dịch brom.
D. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch HCl.
02. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac.
A. (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
B. (1) < (2) < (5) < (3) < (4)
C. (2) < (1) < (3) < (4) < (5)
D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
03. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc:
A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C. CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3
D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
04. Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do:
A. Nguyên tử N còn cặp electron chưa tham gia liên kết.
B. Nguyên tử N ở trạng thái lai hoá sp3.
C. Etylamin làm quỳ tím tẩm nước hoá xanh, amoniac không có tính chất này.
D. Do gốc C2H5 – có tính đẩy electron.
05. Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin:
A. Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ.
B. Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn.
C. Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2.
D. A và C đều đúng.
06. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
A. Các amin đều có tính bazơ.
B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
C. Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.
D. Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.
07. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thưe tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) n – propylamin.
A. (4) < (5) < (2) < (3) < (1)
B. (4) < (2) < (1) < (3) < (5)
C. (2) < (1) < (3) < (4) < (5)
D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
08. Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết đựoc tất cả các chất chứa trong các dung dịch riêng biệt: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột.
A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. dung dịch HNO3 đặc.
C. Cu(OH)2/OH-.
D. Dung dịch iot.
09. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
A. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sản phẩm thu được là hỗn hợp các aminoaxit.
B. Khối lượng phân tử của một aminoaxit chứa một nhóm - NH2 và một nhóm – COOH luôn là số lẻ.
C. Các aminoaxit đều tan trong nước.
D. Tất cả các dung dịch aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím.
10. Hãy chỉ ra câu KHÔNG đúng trong các câu sau:
A. Tất cả các amin đều có khả năng nhận proton.
B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
C. Công thức của amin no đơn chức, mạch hở là CnH2n + 3N.
D. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn amoniac.
11. Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm giấy quý tẩm nước hoá xanh. Chất rắn Y tác dụng với NaOH rắn (CaO, t0 cao) thu được CH4. X có CTCT:
A. CH3 – COO – NH4
B. C2H5 – COO – NH4
C. CH3 – COO – H3NCH3
D. A và C đều đúng
No_avatar

cung duoc

 

No_avatar
Tốt
No_avatar
tác giả xin cho đáp án
No_avatar
tac gia co the cho dap an dc ko?
No_avatar
yescho dap an de xem naO
No_avatar
better
No_avatar
better
No_avatar
better
No_avatarf

lam sao co the download duoc?

 

 

 
Gửi ý kiến
print