Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bai Tap Hinh HOc lop 10-chuong 3

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Quý
Ngày gửi: 06h:27' 29-10-2008
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 1899
Số lượt thích: 0 người
Bài tập chương 3. Hình học lớp 10
Năm học 2006-2007
Bài 1. Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng sau:
(d):  (d’): 
Bài 2. Viết các phương trình tham số sau:
(d): 3x-y-2=0 (d’): -2x+y+3=0 (d’’):x-1=0
Bài 3. Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của các đường thẳng sau:
Đi qua điểm A(-1;2) và song song với đường thẳng: 5x+1=0
Đii qua điểm B(7;-5) và vuông góc với đường thẳng x+3y-6=0
Đi qua điểm C(-2;3) và có hệ số góc k=-3
Đi qua hai điểm M(3;6) và N(5;-3)
Bài 4: Cho tam giác ABC có: A(-2;3), B(2;5) và điểm C(0;-5). Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Viết PTTQ của đường thẳng MN.
Bài 5: Cho hình vuông ABCD. A(-4;5). Đường thẳng qua đường chéo BD có phương trình:
-3x+4y-10=0
Viết pt của đường thẳng AC.
Xác định tọa độ tâm I của hình vuông
Xác định tọa độ điểm C.
Viết phương trình của đt chứa các cạnh còn lại
Bài 6 . Cho tam giác ABC có: A(2;6); B(-3;-4) và C(5;0).
Viết Pt đường cao AH và BP của tam giác ABC
Xác định tọa độ trọng tâm.
Xác định tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 7 . Cho tam giác ABC. Cạnh BC có M(0;4) là trung điểm. (AB): 2x+y-11=0 và (AC):x+4y-2=0.
Xác địn tọa độ điểm A
Gọi N là trung điểm AC. Viết PTĐT: MN.
Tính tọa độ điểm B và C
Bài 8: Viết phương trình 3 cạnh của tam giác ABC biết tọa độ 3 trung điểm lần lượt M(2;1); N(5;3) và P(3;-4).
Bài 9. Cho đt (d):3x+4y-12=0
a)Xác định tọa độ giao điểm của (d) với hai Ox; Oy
b) Tính tọa độ hình chiếu của điểm N(1;5) trên đường thẳng (d).
Bài 10: Cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;-1) và cạnh AB có phương trình 4x+y+15=0 và AC có phương trình: 2x+5y+3=0.
Tìm tọa độ đỉnh A và tọa độ trung điểm M của BC
Tìm tọa độ đỉnh B và viết PT cạnh BC
Bài 11: Cho M(3;3) và đt d có phương trình: 2x+y-4=0. Kẻ MK vuông góc với (d) trong đó K thuộc d. Gọi P là điểm đối xứng với M qua K
Tìm tọa độ điểm K,P.

Bài 12. Xét vị trí tương đối của các đường thẳng sau:
(d):  và (d’): 2x-y-1=0 (
(d)  và (d’): 
Bài 13. Cho hai đường thẳng ( : x-2y-4=0 và (’: 3x+2y-8=0
Chứng minh ( và (’ cắt nhau tại điểm M. Tìm tọa độ điểm M
Viết PTTQ của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (
Viết PTTQ của đường thẳng d’ đi qua M và vuông góc với (’
Bài 14. Cho đường thẳng ( có phương trình: và điểm M(3;1)
Tìm trên đường thẳng ( một điểm A cách M một khoảng bằng 
Tìm B trên đường thẳng ( sao cho MB nhỏ nhất.
Bài 15. Xác định góc giữa hai đt: (d1): 7x-3y+6=0 và (d’) : 2x-5y-4=0
Bài 16. Cho hai đường thẳng (d): x+y-2=0 và (d’): 2x+2y+3=0.
Chứng tỏ hai đt (d) và (d’) song song
Tính khoảng cách từ (d) đến (d’)
Bài 17*.
Cho hai điểm A(1;1) và B(3;6). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng 2.
Cho đường thẳng d có phương trình: 8x-6y-5=0. Viết phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng 5.
Bài 18. Cho điểm

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng