Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai Tap Hinh HOc lop 10-chuong 3

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Công Quý
    Ngày gửi: 06h:27' 29-10-2008
    Dung lượng: 64.0 KB
    Số lượt tải: 1069
    Số lượt thích: 0 người
    Bài tập chương 3. Hình học lớp 10
    Năm học 2006-2007
    Bài 1. Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng sau:
    (d):  (d’): 
    Bài 2. Viết các phương trình tham số sau:
    (d): 3x-y-2=0 (d’): -2x+y+3=0 (d’’):x-1=0
    Bài 3. Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của các đường thẳng sau:
    Đi qua điểm A(-1;2) và song song với đường thẳng: 5x+1=0
    Đii qua điểm B(7;-5) và vuông góc với đường thẳng x+3y-6=0
    Đi qua điểm C(-2;3) và có hệ số góc k=-3
    Đi qua hai điểm M(3;6) và N(5;-3)
    Bài 4: Cho tam giác ABC có: A(-2;3), B(2;5) và điểm C(0;-5). Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Viết PTTQ của đường thẳng MN.
    Bài 5: Cho hình vuông ABCD. A(-4;5). Đường thẳng qua đường chéo BD có phương trình:
    -3x+4y-10=0
    Viết pt của đường thẳng AC.
    Xác định tọa độ tâm I của hình vuông
    Xác định tọa độ điểm C.
    Viết phương trình của đt chứa các cạnh còn lại
    Bài 6 . Cho tam giác ABC có: A(2;6); B(-3;-4) và C(5;0).
    Viết Pt đường cao AH và BP của tam giác ABC
    Xác định tọa độ trọng tâm.
    Xác định tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
    Bài 7 . Cho tam giác ABC. Cạnh BC có M(0;4) là trung điểm. (AB): 2x+y-11=0 và (AC):x+4y-2=0.
    Xác địn tọa độ điểm A
    Gọi N là trung điểm AC. Viết PTĐT: MN.
    Tính tọa độ điểm B và C
    Bài 8: Viết phương trình 3 cạnh của tam giác ABC biết tọa độ 3 trung điểm lần lượt M(2;1); N(5;3) và P(3;-4).
    Bài 9. Cho đt (d):3x+4y-12=0
    a)Xác định tọa độ giao điểm của (d) với hai Ox; Oy
    b) Tính tọa độ hình chiếu của điểm N(1;5) trên đường thẳng (d).
    Bài 10: Cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;-1) và cạnh AB có phương trình 4x+y+15=0 và AC có phương trình: 2x+5y+3=0.
    Tìm tọa độ đỉnh A và tọa độ trung điểm M của BC
    Tìm tọa độ đỉnh B và viết PT cạnh BC
    Bài 11: Cho M(3;3) và đt d có phương trình: 2x+y-4=0. Kẻ MK vuông góc với (d) trong đó K thuộc d. Gọi P là điểm đối xứng với M qua K
    Tìm tọa độ điểm K,P.

    Bài 12. Xét vị trí tương đối của các đường thẳng sau:
    (d):  và (d’): 2x-y-1=0 (
    (d)  và (d’): 
    Bài 13. Cho hai đường thẳng ( : x-2y-4=0 và (’: 3x+2y-8=0
    Chứng minh ( và (’ cắt nhau tại điểm M. Tìm tọa độ điểm M
    Viết PTTQ của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (
    Viết PTTQ của đường thẳng d’ đi qua M và vuông góc với (’
    Bài 14. Cho đường thẳng ( có phương trình: và điểm M(3;1)
    Tìm trên đường thẳng ( một điểm A cách M một khoảng bằng 
    Tìm B trên đường thẳng ( sao cho MB nhỏ nhất.
    Bài 15. Xác định góc giữa hai đt: (d1): 7x-3y+6=0 và (d’) : 2x-5y-4=0
    Bài 16. Cho hai đường thẳng (d): x+y-2=0 và (d’): 2x+2y+3=0.
    Chứng tỏ hai đt (d) và (d’) song song
    Tính khoảng cách từ (d) đến (d’)
    Bài 17*.
    Cho hai điểm A(1;1) và B(3;6). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng 2.
    Cho đường thẳng d có phương trình: 8x-6y-5=0. Viết phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng 5.
    Bài 18. Cho điểm

     
    Gửi ý kiến
    print