Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Phân phối chương trình các môn Lớp 10

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:45' 09-07-2008
Dung lượng: 482.0 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích: 0 người




PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

CÁC MÔN



(NGỮ VĂN, LỊCH SỬ, ĐỊA LÍ, TIẾNG PHÁP, TIẾNG ANH)

(Tài liệu chỉ đạo chuyên môn năm học 2006-2007)

(Lưu hành nội bộ)













NĂM 2006







MÔN NGỮ VĂN LỚP 10
(Áp dụng từ năm học 2006 – 2007)

Cả năm học: 35 tuần – 105 tiết
Học kì I: 3 tiết / tuần x 18 tuần = 54 tiết
Học kì II: 3 tiết / tuần x 17 tuần = 51 tiết

I. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
HỌC KÌ I

Tiết 1, 2
Đọc văn
Tổng quan văn học Việt Nam

Tiết 3
Tiếng Việt
Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ

Tiết 4
Đọc văn
Khái quát văn học dân gian Việt Nam

Tiết 5, 6
Tiếng Việt
- Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ (tiếp theo)
- Văn bản

Tiết 7
Làm văn
Bài làm văn số 1

Tiết 8, 9
Đọc văn
Chiến thắng Mtao Mxây (trích sử thi Đăm Săn)

Tiết 10
Tiếng Việt
Văn bản (tiếp theo)

Tiết 11, 12
Đọc văn
Truyện An Dương Vương và Mị Châu, Trọng Thủy

Tiết 13
Làm văn
Lập dàn ý bài văn tự sự

Tiết 14, 15
Đọc văn
Uy-lít-xơ trở về (trích Ô-đi-xê)

Tiết 16
Làm văn
Trả bài làm văn số 1

Tiết 17, 18
Đọc văn
Ra-ma buộc tội (trích Ra-ma-ya-na)

Tiết 19
Làm văn
Chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu trong bài văn tự sự

Tiết 20, 21
Làm văn
Bài làm văn số 2

Tiết 22, 23
Đoc văn
Tấm Cám

Tiết 24
Làm văn
Miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự

Tiết 25
Đọc văn
- Tam đại con gà
- Nhưng nó phải bằng hai mày

Tiết 26, 27
Đọc văn
Ca dao than thân, yêu thương, tình nghĩa

Tiết 28
Tiếng Việt
Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

Tiết 29, 30
Đọc văn
- Ca dao hài hước
- Đọc thêm Lời tiễn dặn (trích Tiễn dặn người yêu)

Tiết 31
Làm văn
Luyện tập viết đoạn văn tự sự

Tiết 32
Đọc văn
Ôn tập văn học dân gian Việt Nam

Tiết 33
Làm văn
- Trả bài làm văn số 2
- Ra đề bài làm văn số 3 (hs làm ở nhà)

Tiết 34, 35

Khái quá văn học Việt Nam từ thế kỉ thứ X đến hết thế kỉ XIX

Tiết 36
Tiếng Việt
Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

Tiết 37, 38
Đọc văn
- Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão)
- Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi)

Tiết 39
Làm văn
Tóm tắt văn bản tự sự

Tiết 40, 41
Đọc văn
- Nhàn (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
- Đọc “Tiểu Thanh kí” (Nguyễn Du)

Tiết 42
Tiếng Việt
Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiếp theo)

Tiết 43
Đọc văn
Đọc thêm:
- Vận nước (Đỗ Pháp Thuận)
- Cáo bệnh, bảo mọi người (Mãn Giác)
- Hứng trở về (Nguyễn Trung Ngạn)

Tiết 44
Đọc văn
Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng (Lí Bạch)

Tiết 45
Tiếng Việt
Thực hành phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ

Tiết 46
Làm văn
Trả bài làm văn số 3

Tiết 47, 48
Đọc văn
- Cảm xúc mùa thu (Đỗ Phủ)
- Đọc thêm:
+ Lầu Hoàng Hạc (Thôi Hiệu)
+ Nỗi oán của người phòng khuê (Vương Duy)
+ Khe chim kêu (Vương Xương Linh)

Tiết 49, 50
Làm văn
Bài làm văn số 4

Tiết 51, 52
Làm văn
- Các hình thức kết cấu của văn bản thuyết minh

Tiết 53
Đọc văn
Đọc thêm: Thơ hai-kư vủa Ba-sô

Tiết 54
Làm văn
Trả bài làm văn số 4


HỌC KÌ II

Tiết 55, 56
Làm văn
- Trình bày một vấn đề
- Lập kế hoạch cá nhân

Tiết 57
Đọc văn
Phú sông Bạch Đằng (Trương Hán Siêu)

Tiết 58,59,60
Đọc văn
- Đại cáo bình Ngô (Phần I: Tác giả)
- Phần 2: Tác phẩm

Tiết 61
Làm văn
Tính chuẩn xác, hấp dẫn của văn bản thuyết minh

Tiết 62, 63
Đọc văn
- Tựa “Trích diễm thi tập” (Hoàng Đức Lương)
- Đọc thêm: Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (Thân Nhân Trung)

Tiết 64, 65
Làm văn
Viết bài làm văn số 5

Tiết 66
Tiếng Việt
Khái quát lịch sử tiếng Việt

Tiết 67, 68
Đọc văn
- Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn (Ngô Sĩ Liên)
- Đọc thêm: Thái sư Trần Thủ Độ (Ngô Sĩ Liên)

Tiết 69
Làm văn
Phương pháp thuyết minh

Tiết 70, 71
Đọc văn
Chuyện chức phán sự đền Tản Viên

Tiết 72, 73
Làm văn
- Luyện tập viết đoạn văn thuyết minh
- Trả bài làm văn số 5
- Ra đề bài làm văn số 6 (hs làm ở nhà)

Tiết 74, 75
Tiếng Việt
Những yêu cầu về sử dụng tiếng Việt

Tiết 76
Làm văn
Tóm tắt văn bản thuyết minh

Tiết 77, 78
Đọc văn
- Hồi trống Cổ Thành
- Đọc thêm: Tào tháo uống rượu luận anh hùng (trích Tam quốc diễn nghĩa – La Quán Trung)

Tiết 79, 80
Đọc văn
Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ (trích Chinh phụ ngâm – Bản dịch của Đoàn Thị Điểm)

Tiết 81
Làm văn
Lập dàn ý bài văn nghị luận

Tiết 82
Đọc văn
Truyện Kiều (Phần một: Tác giả)

Tiết 83, 84
Tiếng Việt
Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

Tiết 85, 86
Đọc văn
Phần hai: Các đoạn trích – Trao duyên – Nỗi thương mình (trích Truyện Kiều – Nguyễn Du)

Tiết 87
Làm văn
Lập luận trong văn nghị luận

Tiết 88, 89
Đọc văn
- Chí khí anh hùng
- Đọc thêm: Thề nguyền (trích Truyện Kiều – Nguyễn Du)

Tiết 90
Làm văn
Trả bài làm văn số 6

Tiết 91

Văn bản văn học

Tiết 92
Tiếng Việt
Thực hành các phép tu từ: phép điệp và phép đối

Tiết 93

Nội dung và hình thức của văn bản văn học

Tiết 94
Làm văn
Các thao tác nghị luận

Tiết 95,96,97

Tổng kết phần văn học (chuẩn bị kiểm tra cuối năm)

Tiết 98, 99
Làm văn
Bài làm văn số 7 (kiểm tra cuối năm)

Tiết 100, 101
Tiếng Việt
Ôn tập phần tiếng Việt

Tiết 102, 103
Làm văn
- Luyện tập viết đoạn văn nghị luận
- Viết quảng cáo

Tiết 104, 105
Làm văn
Ôn tập phần làm văn
- Trả bài làm văn số 7
- Hướng dẫn học tập trong hè


II. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

1. Trên cơ sở bản Phân phối chương trình này và thực tế giảng dạy ở từng địa phương, giáo viên có thể điều chỉnh một cách hợp lí trình tự của một số bài được sắp xếp liền nhau và thời lượng dành cho từng bài, miễn là không làm thay đổi tổng số tiết dạy của mỗi học kì, cũng như của toàn năm học.
2. Những bài Đọc thêm đều nằm trong phạm vi kiểm tra, đánh giá.
3. Có những điểm khác biệt giữa sách giáo khoa, sách giáo viên và Phân phối chương trình này. Giáo viên cần thực hiện theo Phân phối chương trình.
MÔN NGỮ VĂN LỚP 10 – NÂNG CAO
(Áp dụng từ năm học 2006 – 2007)

Cả năm học: 35 tuần – 140 tiết
Học kì I: 4 tiết / tuần x 18 tuần = 72 tiết
Học kì II: 4 tiết / tuần x 17 tuần = 68 tiết

I. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
HỌC KÌ I

Tiết 1, 2
Đọc văn
Tổng quan văn học Việt Nam qua các thời kì lịch sử

Tiết 3, 4
Làm văn
- Văn bản
- Phân loại văn bản theo phương thức biểu đạt

Tiết 5, 6
Đọc văn
Khái quát về văn học dân gian Việt Nam

Tiết 7, 8
Làm văn
- Phân loại văn bản theo phong cách chức năng ngôn ngữ
- Luyện tập về các kiểu văn bản và phương thức biểu đạt

Tiết 9, 10
Đọc văn
- Chiến thắng Mtao Mxây (trích sử thi Đăm Săn)
- Đọc thêm: Đẻ đất đẻ nước (trích sử thi Đăm săn)

Tiết 11

Văn bản văn học

Tiết 12
Làm văn
Bài làm văn số 1

Tiết 13 , 14
Đọc văn
- Uy-lit-xơ trở về (trích Ô-đi-xê)

Tiết 15

Văn bản văn học (tiếp theo)

Tiết 16
Làm văn
Thực hành lập ý và viết đoạn văn theo những yêu cầu khác nhau

Tiết 17, 18
Đọc văn
Ra-ma buộc tội (trích sử thi Ra-ma-ya-na)

Tiết 19, 20
Đọc văn
Truyện An Dương Vương và Mị Châu Trọng Thủy

Tiết 21,22,23
Đọc văn
- Tấm Cám
- Đọc thêm: Chử Đồng Tử

Tiết 24
Làm văn
Tóm tắt văn bản tự sự

Tiết 25
Đọc văn
- Nhưng nó phải bằng hai mày
- Tam đại con gad

Tiết 26, 27
Đọc văn
Lời tiễn dặn (trích truyện thơ Tiễn dặn người yêu)

Tiết 28
Làm văn
Trả bài làm văn số 1

Tiết 29, 30
Đọc văn
Ca dao yêu thương, tình nghĩa

Tiết 31, 32
Làm văn
Bài làm văn số 2

Tiết 33, 34
Đọc văn
- Ca dao than thân
- Ca dao hài hước, châm biếm
- Đọc thêm:
+ Tháng giêng, tháng hai, tháng ba, tháng bốn …
+ Mười tay

Tiết 35
Tiếng Việt
Luyện tập về nghĩa của từ

Tiết 36
Làm văn
Chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu

Tiết 37, 38
Đọc văn
Tục ngữ về đạo đức, lối sống

Tiết 39
Tiếng Việt
Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ

Tiết 40
Làm văn
Quan sát, thể nghiệm đời sống

Tiết 41, 42
Đọc văn
Xúy Vân giả dại (trích vở chèo Kim Nham)

Tiết 43, 44

- Đọc hiểu văn bản văn học
- Đọc tích lũy kiến thức

Tiết 45, 46

Khái quát văn học Việt Nam từ thế kỉ thứ X đến hết thế kỉ XIX

Tiết 47
Đọc văn
Tỏ lòng (Phạm Ngũ Lão)

Tiết 48
Làm văn
- Trả bài làm văn số 2
- Ra đề bài làm văn số 3 (hs làm ở nhà)

Tiết 49,50,51
Đọc văn
- Nỗi lòng (Đặng Dung)
- Cảnh ngày hè (Nguyễn Trãi)
- Đọc thêm:
+ Vận nước (Pháp Thuận)
+ Cáo bệnh, bảo mọi người (Mãn Giác)
+ Hứng trở về (Nguyễn Trung Ngạn)

Tiết 52
Tiếng Việt
Đặc điểm của văn bản nói và văn bản viết

Tiết 53, 54
Đọc văn
- Nhàn (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
- Đọc “Tiểu Thanh kí” (Nguyễn Du)

Tiết 55
Tiếng Việt
Luyện tập về biện pháp tu từ

Tiết 56
Làm văn
Liên tưởng, tưởng tượng

Tiết 57,58,59,60
Đọc văn
- Tại lầu Hoàng Hạc tiễn Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng (Lí Bạch)
- Cảm xúc mùa thu (Đỗ Phủ)
- Tì bà hành (Trích – Bạch Cư Dị)
- Đọc thêm:
+ Nỗi oán của người phòng khuê (Vương Xương Linh)
+ Lầu Hoàng Hạc (Thôi Hiệu)
+ Khe chim kêu (Vương Duy)

Tiết 61, 62
Đọc văn
- Thơ hai-cư:
- Đọc thêm: Viên Mai bàn về thơ (trích Tùy Viên thi thoại)

Tiết 63, 64
Làm văn
- Trả bài làm văn số 3
- Ôn tập về làm văn

Tiết 65, 66

Ôn tập về văn học

Tiết 67, 68
Làm văn
Bài làm văn số 4

Tiết 69, 70
Tiếng Việt
Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

Tiết 71, 72
Làm văn
- Viết kế hoạch cá nhân
- Trả bài làm văn số 4





HỌC KÌ II

Tiết 73,74,75
Đọc văn
- Phú sông Bạch Đằng (Trương Hán Siêu)
- Đọc thêm: Nhà nho vui cảnh nghèo (Nguyễn Công Trứ)

Tiết 76, 77
Làm văn
- Các hình thức kết cấu văn bản thuyết minh
- Viết kế hoạch cá nhân (tiếp theo)

Tiết 78, 79
Đọc văn
Thư dụ Vương Thông lần nữa (Nguyễn Trãi)

Tiết 80
Tiếng Việt
Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

Tiết 81
Làm văn
Bài làm văn số 5

Tiết 82,83,84
Đọc văn
- Đại cáo bình Ngô
- Nguyễn Trãi
- Đọc thêm:
+ Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (Thân Nhân Trung)
+ Phẩm bình nhân vật lịch sử (Lê Văn Hưu)

Tiết 85
Tiếng Việt
Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật (tiếp theo)

Tiết 86,87,88
Đọc văn
- Tựa “Trích diễm thi tập” (Hoàng Đức Lương)
- Thái phó Tô Hiến Thành (trích Đại Việt sử lược)

Tiết 89
Làm văn
Luyện tập vận dụng các hình thức kết cấu văn bản thuyết minh

Tiết 90, 91
Đọc văn
- Thái sư Trần Thủ Độ (Ngô Sĩ Liên)
- Đọc thêm: Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn (Ngô S
 
Gửi ý kiến
print