Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ÔN TẬP VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán-Lớp 11-Chương trình nâng cao

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường Phan Chu Trinh Đà Nẵng
Người gửi: Tôn Nữ Bích Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:48' 16-12-2009
Dung lượng: 170.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HỌC KỲ I - LỚP 11 NĂM HỌC 2008-2009

PHẦN I: ĐẠI SỐ
I. Lý thuyết
1. Chương I: Lượng giác
a. Các công thức lượng giác:
- Các hệ thức cơ bản.
- Công thức cộng.
- Công thức nhân đôi.
- Công thức hạ bậc.
- Công thức biến đổi.
- Công thức góc cung liên quan đặc biệt.
- Ghi chú: sinx ( cosx = 
b. Hàm lượng giác:
- Tìm TXĐ
- Xét tính chẵn lẻ
- Xét tính đơn điệu trên 1 cung
- Tìm GTLN, NN
- Tìm chu kỳ, xét tính tuần hoàn
- Vẽ đồ thị trên [a; b]
c. Phương trình lượng giác
- Công thức nghiệm
- Sáu phương trình đặc biệt
- Phường trình bậc nhất, bậc hai theo 1 hàm lượng giác
- Phường trình bậc nhất đối với sinx và cosx
- Phương trình thuần nhất bậc hai đối vơi sinx và cosx
- Phương trình chia tổng sinx + cosx hoặc hiệu sinx - cosx và tích sinx.cosx
- Phương trình tích
- Phương trình có điều kiện
2. Chương II: Tổ hợp và xác suất
a. Tổ hợp
- Quy tắc cộng, quy tắc nhân
- Hoán vị
- Chỉnh hợp
- Tổ hợp
b. Nhị thức
- Công thức khai triển: (a + b)n
+ Số hạng tổng quát
+ Số hạng thứ k
- Tính chất của 
+  = 
+  + = 
+ 
c. Xác suất
* Các khái niệm
- Không gian mẫu, số phân tử của không gian mẫu
- Biến cố, các kết quả thuận lợi của biến cố.
- Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập, biến cố xung khắc, biến cố đối.
- Các công thức về xác suất
+ P(A(B) = P(A) + P(B): Nếu A, B xung khắc
+ P(AB) = P(A) . P(B) : Nếu A, B độc lập
+ P() = 1 - P(A)
- Bảng phân bố xác suất, biến ngẫu nhiên rời rạc
* Dạng toán
- Dạng 1: Có không gian mẫu
- Dạng 2: Không có không gian mẫu
II. Bài tập
Bài 1: Tìm TXĐ của a. y = 
b. y = 
Bài 2: Tìm GTLN, NN của
a. y = 
b. y = 
Bài 3: Đơn giản các biểu thức sau
a. y = 
b. y = 
Bài 4: Giải các phương trình sau
a. 4cos4x - cos2x - cos4x = 0
b. 2cosx.(cosx - tanx) = 5
Bài 5: a. 2sinx.cos2x - 1 + 2cos2x - sinx = 0
b. 2sinx - 2sin2x - 2cosx - 1 = 0
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a. tanx =  b. 1 + cotx = 
Bài 7: Có 5 tem khác nhau và 6 bì khác nhau. Chọn ra 3 tem và 3 bì, mỗi bì dán 1 tem. Hỏi có bao nhiêu cách?
Bài 8: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiênn gồm 7 chữ số trong đó chữ số 1 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần.
Bài 9: Tìm hệ số của x3 trong khai triển  biết 
Bài 10: Gieo con xúc sắc cân đối 4 lần, tính xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện không quá hai lần.
Bài 11: Một thùng đựng 4 bi khác nhau gồm 2 đỏ, 2 xanh. Lấy ra từng viên một (lấy ra không hoàn lại). Gọi X là số lần tối thiểu lấy được hai bi xanh. Lập bảng phân bổ xác suất của X.
PHẦN II: HÌNH HỌC
I. Lý thuyết
1. Chương I: Phép dời hình - phép đồng dạng trong mặt phẳng
a. Phép dời hình:
- Định nghĩa và tính chất
- Các phép dời hình cụ thể
+ Phép tịnh tiến - Biểu thức tọa độ
+ Phép đối xứng tâm - Biểu thức tọa độ
+ Phép đối xứng trục - Biểu thức tọa độ đối với ĐOx, ĐOy
+ Phép quay
- Hình có trục đối xứng, có tâm đối xứng, hai hình bằng nhau
 
Gửi ý kiến
print