Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIÁO ÁN TOÁN 2

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Nghĩ (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:38' 02-07-2008
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 1729
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1
    Toán
    Ngày giảng: 5.9.06 Ôn tập các số đến 100

    A.Mục tiêu:
    - Viết các số từ 0 đến 100. Thứ tự của các số.
    - Củng cố về số có một, hai chữ số. Số liền trước, số liền sau của một số.
    B.Đồ dùng dạy - học:
    - GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng.
    - HS: SGK, bảng con, phấn,..
    C.Các hoạt động dạy - học.
    Nội dung.
    Cách thức tiến hành
    
    I. Kiểm tra: (2ph)
    II. Dạy bài mới:
    Giới thiệu bài.(1ph)
    Hướng dẫn HS ôn tập.(34ph)
    Bài 1:
    Nêu tiếp các số có một chữ số
    0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
    b. Số bé nhất có một chữ số: 0
    c. Số lớn nhất có một chữ số: 9
    Bài 2:
    Nêu tiếp các số có 2 chữ số.
    10 ,11,12,13,14.........,19.
    20,21,22,23,24,..........29.
    90....... 99.
    b. Viết số bé nhất có hai chữ số: 10
    c. .............lớn ........................; 99
    Bài 3:
    a. Viết các số liền sau của số 39: 40
    b. .........................trước...........90: 89
    3. Củng cố dặn dò:(3ph)
    G: Kiểm tra vở, bút đồ dung của HS

    G: Giới thiệu bài ghi tên bài .

    H: Đọc yêu cầu của bài.
    - Nhiều em nêu miệng kêt quả
    H+G: Nhận xét, bổ sung


    H: 1em nêu yêu cầu của bài
    - Làm bài vào vở. VBT
    G: ? Có bao nhiêu ô hàng ngang (10)
    - Bắt đầu từ số nào? ( số 10)
    - Số cuối cùng là số nào?( 19)
    H: Làm bài
    - 3em đọc kết quả.
    H: Nêu yêu cầu của bài.
    G: Cho HS làm bài vào bảng con.
    - Quan sát, sửa sai cho HS
    G: Nhận xét tiết học, giao BT ở buổi 2

    
    
    Ngày giảng: 6.9.06 Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)

    A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về.
    Đọc , viết , so sánh các số có hai chữ số.
    Phân tích số có hai chữ số hteo chục và đơn vị
    Rèn cho HS tính chính xác, nhanh nhẹn.
    B. Đồ dùng dạy - học:
    - GV:Viết sẵn bài tập 1 lên bảng.
    - HS: SGK, vở ô li, bảng con, phấn
    C. Các hoạt động dạy - học
    Nội dung.
    Cách thức tiến hành
    
    I. Kiểm tra: (5ph)
    Số bé nhất có một chữ số?
    ......................hai.............?
    ....lớn ............Một...........?
    .......................Hai............?
    II. Dạy bài ôn tập:(30ph)
    Bài 1: Viết( theo mẫu.)




    Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)


    Bài 3: Điền dấu>, <, =,

    34.....38 27 ... 72. 80+6......85
    72.....70. 68..........68. 40+4......44.

    Bài 4: Viết các số 33 54. 45. 28.

    a. Theo thứ tự từ bế dến lớn.

    - Số: 28.
    - Số: 54.
    28. 33. 45. 54.
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé,

    54. 45. 33. 28.

    Bài 5: Viết só thích hợp vào ô trống, biết các số đó là.
    98. 76. 67. 93. 84.
    67. 76. 84. 93. 98.
    III. Củng cố dặn dò: (1ph)
    H: 2 em lên bảng viết các số.
    G+H: Nhận xét, đánh giá




    H:1 em đọc to yêu cầu của bài. đọc bài mẫu.
    H:Tự làm bài vào vở.
    - Lần lượt 3 em lên bảng làm bài.
    G+H: Nhận xét, đánh giá.
    - 1 em đọc to yêu câu của bài.
    - 2 em lên bảng . Cả lớp làm vào vở.
    G+H: Nhận xét.
    - 1 em đọc yêu cầu của bài.
    - Cả lớp làm bài vào vở.
    - 2 em lên bảng làm bài.
    G+H: Nhận xét.

    H: Đọc bài, quan sát số.

    G.?. Số nào là số bé nhất?
    - Số nào là số lớn nhất?
    H: 2 em trả lơi câu hỏi.
    G: Nhận xét.
    H: Cả lớp tự làm bài.
    - 2em đọc kết quả.
    G+H: Nhận xét.


    H: 1 em đọc yêu cầu của bài. Cả lớp quan sát hình vẽ từ thấp đến cao.
    2 em nêu miệng kết quả.
    G+H: Nhận xét.

    G: Nhận xét tiết học

    
    




    Ngày giảng: 7.9.06 Số hạng - tổng

    A.Mục tiêu: Giúp HS:
    Bước đầu biết tên gọi về thành phần và kết quả của phép cộng.
    Củng cố về phép cộng ( không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn.
    B.Đồ dùng dạy - học:
    - GV: Bộ lắp ghép toán lớp 2.
    - HS: SGK, bảng con,..
    C.Các hoạt động dạy - học.
    Nội dung.
    Cách thức tiến hành
    
    I.Kiểm tra.(5ph)

    II. Dạy bài mới.
    Giới thiệu bài.(1ph)
    Giới thiệu số hạng và tổng.(10ph)

    35 + 24 = 59
    Số hạng Số hạng Tổng.
    35 Số hạng
    +
    24 Số hạng
    59 Tổng.
    Chú ý: 35 +24 cũng gọi là tổng.
    Thực hành.(20ph)
    Bài 1:Viêt số thích hợp vào ô trống. (theo mẫu)
    Số hạng
    12
    43
    5
    65
    
    Số hạng
    5
    26
    22
    0
    
    Tổng
    17
    
    
    
    
    
    Bài 2: Đặt tính ròi tính tổng.
    ( Theo mẫu.) Biết.
    b. 53 c. 30. d. 9
    + + +
    22 28 20

    75 58 29

    Bài 3: tóm tắt.
    Sáng bán: 12 xe đạp
    Chiều bán: 20 xe đạp.
    Hỏi: cả hai buổi bán....xe đạp?.
    Giải.
    Số xe đạp cả hai buổi bán được là.
    12 + 20 = 32 ( xe)
    Đáp số: 32 xe.
    4. Củng cố dặn dò:(1ph)
    H: 3 em đếm nối tiếp từ 1 đến 100.
    G+H: Nhận xét.

    G: Giới thiệu bài ghi tên bài.

    G: Viết phép tính lên bảng.
    H: Đọc phép tính.
    - Nêu tên thành phần của phép tính
    - Nhắc lại cách đặt tính theo cột dọc.






    H: Đọc yêu cầu của bài.
    - Quan sát mẫu và đọc phép tính mẫu.
    - 3 em lên bảng làm bài.
    G+H: Nhận xét.



    ( Thực hiện như bài 1)
    H: Cả lớp làm bài vào vở.
    G+H: nhận xét.





    -1 em đọc đề bài
    G: Bài toán cho em biết gì?
    - Bài toán hỏi gì?
    H: Nhiều em trả lời. Nêu phép tính.
    - Cả lớp làm bài vào vở.
    - 1 em lên bảng làm bài.
    G+H: Nhận xét.

    G: Nhận xét tiết học.
    
    
    Ngày giảng: 8.9.06 Luyện tập
    A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
    Phép cộng ( không nhớ) tính nhẩm và tính viết ( Đặt tính rồi tính.)
    Biết tên gọi thành phần và kêt quả của phép cộng.
    Biêt giải bài toán có lời văn.
    B.Đồ dùng dạy – học:
    GV:Que tính, SGK
    HS: SGK, bảng con,..
    C.Các hoạt động dạy- học:
    Nội dung
    Cách thức tiến hành
    
    I.Kiểm tra: Tính tổng và gọi tên các số. 42 + 37 (5ph)

    II. Luyện tập: (34ph)
    Bài 1: Tính.
    34 53 29 8
    + + + +
    22 26 40 71

    56 79 69 79
    Bài 2: Tính nhẩm.
    50 + 10 + 20 = 80 60 + 10 + 20 = 90
    50 + 30 = 80 60 + 30 = 90
    40 + 10 + 10 = 60
    40 + 20 = 60
    Bài 3:Đặt tính ròi tính biết số hạng là:
    a. 43 và 25 b. 20 và 68 c. 5 và 21
    43 20 5
    + + +
    25 68 21

    68 88 26
    Bài 4. Tóm tắt:
    HS trai: 25 em
    HS gái: 32 em
    Hỏi có tất cả bao nhiêu em?
    Giải.
    Số HS có trong thư viện là.
    25 + 32 = 57 ( em)
    Đáp số: 57 em.
    Bài 5. Điền số thích hợp vao ô trống?
    32 6 5
    + + +
    4 21 8

    77 57 78
    III. Củng cố dặn dò: (1ph
    H: Cả lớp làm bài vào bảng con
    - 1 em lên bảng làm bài.
    G+H: Nhận xét.

    H: Cả lớp làm vào bảng con
    - 2 em thực hiện trên bảng.
    G+H: Nhận xet.



    H:1 em đọc yêu cầu của bài
    G: Gọi nhiều em nêu miệng kết quả.
    G+H: Nhận xét.


    H:1 em nêu yêu cầu của bài.
    G: Muốn tìm tổng khi biết số hạng ta làm thế nào?
    -3 em nêu cách đặt tính.
    H: làm bài vào vở. 3 em lên bảng làm bài.
    G+H: Nhận xét.
    H: Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
    G: Bài toán cho em biết gì?
    - Bài toán hỏi gì?
    H: 3 em nêu cách giải.
    - Cả lớp làm bài vào vở. 1 em lên bảng.
    G+H: Nhận xét.



    H: 1 em đọc yêu cầu của bài.
    G: Hương dẫn HS làm bài.
    H: Nhiều em nêu miệng kết quả.
    G +H: Nhận xét.


    G: Nhận xét tiết học.
    - Giao BTVN
    
    
    Ngày giảng: 9,9,06 Đề xi mét

    A.Mục tiêu: Giúp HS.
    Bước đầu nắm được tên gọi, ký hiệu và độ lớn của đơn vị đo Đề xi mét.
    Nắm được quan hệ giữa dm và cm. ( 1dm = 10 cm)
    Biết làm các phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị dm.
    Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị dm.
    B.Đồ dùng:
    - GV: Thước có vạch cm. Một băng giấy có độ dài 1dm
    - HS: SGK, bảng con
    C.Các hoạt động dạy- học.
    Nội dung
    Cách thức tiến hành
    
    I Kiểm tra: Thước có vạch cm.( 2p)
    II. Bài mới
    1. Giới thiệu bài.(1p)
    2. Giới thiệu ĐV đo độ dài 1 dm.(15,)

    a. Băng giấy dài 1 dm

    Xăng ti còn gọi là 1 Đề xi mét.
    Đề xi mét viết tắt là dm.
    1 dm =10 cm 10 cm = 1 dm.

    3. Thực hành: (15ph)
    Bài 1:(M) Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau.
    Độ dài đoạn AB lớn hơn 1 dm.
    Độ dài đoạn CD bé hơn 1 dm.
    Độ dài đoạn AB dài hơn đoạn CD
    Độ dài .........CD ngắn hơn ......AB.
    Bài 2.Tính theo mẫu:

    8 dm + 2 dm = 10 dm
    3 dm + 2dm = 5 dm.
    9 dm + 10 dm = 19 dm

    10 dm - 9 dm = 1 dm
    16 dm - 2 dm = 14 dm
    35 dm - 3 dm = 32 dm

    Bài 3.(Mẫu)

    Đoạn thẳng AB dài khoảng 9 cm.

    Đoạn thẳng MN dài khoảng 12 cm

    4. Củng cố dặn dò:(1ph


    
    No_avatar
    ai tìm giúp mình 1 số sáng kiến kinh nghiệm.Điện thoại theo số:0986220724
    No_avatar
    bạn nào có SKKN môn toán lớp 2 cho mình với
    No_avatar
    minh co giai toan co loi van lop 2
     
    Gửi ý kiến
    print