Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Giáo án

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn An
    Ngày gửi: 22h:27' 19-05-2008
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 5085
    Số lượt thích: 0 người
    Đề cương ôn tập môn tiếng anh 9
    Năm học: 2007- 2008

    Grammar:

    1. Passive: (Câu bị động)
    a. Thì hiện tại đơn:
    *Active (chủ động) : S + V(s, es) .....+ O
    * Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Vp2....( BY+O)
    *Question: Be + S + Vp2...............(+ By + O) ?
    b. Thì hiện tại tiếp diễn
    *Active (chủ động) : S + Be (am/ is/ are) +Ving .....+ O
    * Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Being +Vp2....( BY+O)
    *Question: Be + S +Being + Vp2...............(+ By + O) ?
    c. Thì hiện tại hoàn thành :
    *Active (chủ động) : S + Have/ has +Vp2 .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Have/ has + Been +Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Have/ has + S + Been + Vp2......(+ By+O) ?
    d. Thì quá khứ đơn :
    *Active (chủ động) : S + V(ed, cột 2) .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Was/ were + Vp2....( BY+O)
    *Question: Was/were + S + Vp2...............(+ By + O) ?
    e. Thì qúa khứ tiếp diễn:
    *Active (chủ động) : S + Was/ were +V_ing .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Was/ were + Being +Vp2....(+ By+O)
    *Question: Was/were + S +Being + Vp2...............(+ By + O) ?
    f. Thì quá khứ hoàn thành:
    *Active (chủ động) : S + Had +Vp2 .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Had + Been +Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Had + S + Been + Vp2......(+ By+O) ?
    g. Thì tương lai đơn:
    *Active (chủ động) : S +Will +V_infinitive .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Will + Be (không chia) +Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Will + S + Be(không chia) + Vp2......(+ By+O) ?
    h. Thì tương lai tiếp diễn:
    *Active (chủ động) : S +Will +Be +V_ing .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Will + Be (không chia) +Being+Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Will + S + Be(không chia) +Being + Vp2......(+ By+O) ?
    i. Thì tương lai hoàn thành:
    *Active (chủ động) : S +Will have +Vp2 .....+ O
    * Passive (bị động) : S + Will have + Been +Vp2 .....(By+ O)
    *Question: Will + S +have + Been + Vp2......(+ By+O) ?

    ** Modal verbs (động từ khuyết thiếu)
    *Active (chủ động) S + (modal verbs)+ V_infinitive + O.......
    * Passive (bị động) S + (modal verbs)+ be + V-ed/ V3(past participle) ...(+By+O)




    2. Wish:(câu điều ước không có thật ở hiện tại)
    *Cấu trúc: S1 + Wish(es) + S2 + -Would/ could + V_infinitive....
    -V (simple past_quá khứ đơn)
    -Were.....................

    ** Lưu ý: + Nếu động từ theo sau S2 là (to)be thì thường chia là “WERE” với tất cả các chủ ngữ (xem công thức)
    + S1 và S2 có thể giống nhau hoặc không (tuỳ theo nghĩa của câu)
    3. Adverb clauses of result:(mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)
    so /therefore : vì thế/ vì vậy / do đó...
    Ex: Ba stayed up late so he is tired.
    Ba stayed up late therefore, he is tired.
    4. Adverb clauses of reason: :(mệnh đề trang ngữ chỉ nguyên nhân)
    as/ because/ since: vì/ bởi vì
    Ex: Ba is tired because/ as/ since he stayed up late.
    5. Making suggestions: (câu gợi ý, đề nghị )
    * S + suggest(s) + V-ing + ...
    * S + suggest(s) + (that) + S (+ should )+ V(infinitive) +...
    EX: He suggests going fishing this weekend
    He suggests (that) we (should) go fishing this weekend.
    6. Adverbs clauses of concession: although/ though/ even though : mặc dù
    Ex: He went to school although/ though/ even though he was tired.
    7. Relative clauses: (Mệnh đề quan hệ)
    - Who: thay thế cho danh từ chỉ người (subject_làm chủ ngữ trong câu)
    - Whom: thay thế cho danh từ chỉ người (object_làm tân ngữ trong câu)
    - Which: thay thế cho danh từ chỉ vật (S/O_ có thể là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu)
    - That: thay thế cho danh từ chỉ người/ vật. (không dùng trong mệnh đề không xác định_có 2 dấu phẩy)
    8. Conditional sentences: (Câu điều kiện)
    * Conditional type 1(câu điều kiện loại 1):
    * Công thức: If + S + V(s, es) / Be( am/is/are)........... , S + Will + V_infinitive........
    * Cách sử dụng: Dùng để diễn tả:
    + Điều phỏng đoán có thể xảy ra trong tương lai ( VD1)
    + Điều chắc chắn sẽ xảy ra (VD2)

    Ex: 1. If it is fine tomorrow, I will go fishing
    2. If you let an object off your hand, It will fall
    * Conditional type 2(câu điều kiện loại 2):
    * Công thức : If + S + -V (simple past) ........ , S + Would/ could + V_infinitive
    - Were........
    - Could + V_infinitive.....

    * Cách sử dụng : Chúng ta dùng câu điều kiện loại 2 để diễn tả 1 điều không có thật ở hiện tại và còn được gọi là câu điều kiện không có thật ở hiện tại.
    Ex: Nam could arrive at school on time if he had an alarm clock.




    No_avatar

    thi qua khu don

     

    No_avatar

    sao khi tai roi ma khong doc duoc

    Chưa quyết định 

    No_avatar
    Ko đọc đc thì bạn CoPy phần Ô vuông ở dưới ruj Copy zô word là đc ?Tuyệt
    No_avatar

    noi' the' ma` cung~ noi'Thè lưỡi

     

     

    No_avatar
    xin hỏi đây là HK 1 hay 2 vậy
    No_avatar

     hình như thì qk đơn sai.

     

    No_avatar

    uhm.nó z đó bạn ơi,microsoft office ko fù hợp vs text củ nó

    No_avatar

    huhu..mai thi tiếng Anh rồi,sợ wá đi mất

     

    No_avatar

    tai ve k dc thi phai

     

    No_avatarf

    seo taj ze may ko dc zjNháy mắt

     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng