Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiếng anh 8-unit-1,2


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm được
    Người gửi: Nguyễn Văn Minh
    Ngày gửi: 17h:42' 17-11-2009
    Dung lượng: 229.0 KB
    Số lượt tải: 979
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1:
    Period 1 : Hướng dẫn phương pháp học tập bộ môn
    I ) Giới thiệu môn học :
    Học 1 ngoại ngữ bao giờ cũng bao gồm 4 kỉ năng : nghe – nói – đọc – viết. Ngoài ra còn có ngữ pháp và từ vựng. Nắm được ngữ pháp và từ vựng, các học viên mới có thể thực hành được 4 kỉ năng ngôn ngữ.
    Việc học ngoại ngữ phải được học thường xuyên và liên tục. Nếu không làm như vậy, học viên sẽ không thể nào đạt được kết quả mong muốn.
    Sách Tiếng Anh lớp 8 có tất cả 16 đơn vị bài học. Nội dung xoay quanh các chủ điểm trong cuộc sống đời thường và những kiến thức về lịch sử, địa lý, văn hóa và xã hội.
    Sách giáo khoa được biên soạn theo 4 kỉ năng ngôn ngữ (nghe-nói-đọc-viết) : Getting Started / Listen and Read, Speak, Listen, Read, Write, Language Focus.
    Các bài kiểm tra :
    Kiểm tra miệng : ít nhất 2 cột.
    Kiểm tra 15 phút : ít nhất 2 cột.
    Kiểm tra 1 Tiết : 2 cột ( theo phân phối chương trình ).
    Kiểm tra học kì.

    II ) Hướng dẩn cách học :
    Cách học từ vựng : Tập viết những từ đã học nhiều lần vào giấy.
    Cách luyện tập kỉ năng nghe : Lắng nghe giáo viên nói, nghe bạn bè nói và nghe băng tiếng Anh thường xuyên.
    Cách luyện tập kỉ năng nói : Thực hành trước lớp và ngay cả ở nhà. Thường xuyên nói tiếng Anh với bạn và với giáo viên.
    Cách luyện tập kỉ năng đọc : Phải học thuộc từ vựng và cấu trúc quan trọng có trong bài. Cần biết được nghi vấn từ và từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
    Cách luyện tập kỉ năng viết : Phải học thuộc từ vựng và cấu trúc quan trọng. Phải nắm được bố cục của bài viết và điều quan trọng là luyện tập thường xuyên.









    Unit 1 : My Friends
    Lesson 1 : Getting started & Listen and Read.
    Lesson 2 : Speak + Listen
    Lesson 3 : Read.
    Lesson 4 : Write.
    Lesson 5 : Language Focus.
    Period 2 : Unit 1 - My Friends – Lesson 1 – Getting started and Listen & Read –Page 10-11
    Objectives : By the end of the lesson, students will be able to describe people and review vocabulary of favorite activities and read the dialogue to uderstand main ideas and details.
    Materials : Magnified copies of pictures from the textbook, Posters, cards, cassette recorder.
    Procedure.
    Timing
    Teacher’s activities & SS’activities
    Contents
    
    6’
    
    -SS work in groups and discuss.

    -Each group describe one picture.











    -Feedback.(SS speak in front of the class.)
    I ) Warmer :
    -Discussion.
    .Groupwork.
    (Getting started) / P.10.
    * Chơi với bạn bè là 1 trong những hoạt động mà nhiều người ưa thích. Chúng ta có 4 bức tranh, mỗi bức tranh miêu tả những nhóm bạn với những hoạt động vui chơi khác nhau. Bây giờ các em hãy luyện tập theo nhóm, mỗi nhóm miêu tả 1 bức tranh.
    * Câu hỏi thảo luận :
    How many people are there in each picture ?
    Where are they ? What are they doing ?
    Are they all boys ?
    What time of the day do you think it is ?
    Do you like to do it ? / Do you enjoy such activities ?
    … Answer keys :
    The boys in picture (a) like playing soccer.
    The girls in picture (b) enjoy reading books.
    The two boys’favorite activity in picture (c)is playing chess.
    The students in picture (d) are fond of playing volleyball.
    
    14’
    -T. elicits.
    -SS guess.
    -T. models.
    -SS repeat chorally first, then individually.
    -T. puts the words on the board.
    -T. checks meaning and pronunciation.
    -T. gives an example.
    -T. introduces the structure.
    -T. gives an example.
    -SS look at the picture on page 46.
    -T.asks –SS answer.
    -T. sets the scene.
    -T. presses the tape.
    -Ss listen and read silently with book-open.
    II ) Pre reading (stage) :
    .Pre teach.
    -(to) seem : dường như. (Translation)
    -(to) look : trông có vẻ. (Translation)
    -enough : đủ. (Situation)


    Ex : She was not old enough to be in my class.
    S + V + Adj + enough + (for +O) + to inf.
    -Đủ … để làm gì.
    -(chủ quan
    No_avatar

     tim mai ma chang co phan unit 2: writeCau mày

     

    No_avatar

    sao ma lon xon wa vay - ko thay hik dau hiit

    No_avatarf

    unit 1 write dau co thay

     

     
    Gửi ý kiến
    print