Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án Đại số 7


    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hùng Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:24' 29-04-2008
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 568
    Số lượt thích: 0 người
    Ti c trn b gio n t 6 n 9 Ton v Vt L ai cn lin hƯ cung cp miƠn ph theo s 0973.246879 ( gỈp minh)

    Tuần I:
    Tiết 1:
    CHƯƠNG I
    SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
    Bài 1:
    TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
    I.. Mục đích yêu cầu:
    Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên
    trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ.
    Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q.
    II. Phương pháp:
    Đàm thoại, gợi mở.
    Hoạt động nhóm.
    III. Chuẩn bị:
    GV: SGK, thước thẳng.
    HS: SGK, thước, bảng phụ.
    IV. Tiến trình:
    Bài mới:

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Số hữu tỉ (10`)
    
    - Cho HS làm bài tập sau:
    Hãy viết thêm 3 phân số bằng với các số sau:
    3; -0, 5; ; 1,25.
    - Có thể viết được bao nhiêu phân số?
    - Thế nào là số hữu tỉ?
    - GV giới thiệu tập hợp Q.
    - Làm ?1.
    - HS làm VD vào bảng phụ



    - Hs: trả lời
    - Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó là số hữu tỉ.
    - Hs : đọc SGK.
    1. Số hữu tỉ:
    - Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng , với a, b ? Z, b?0.
    - Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu : Q
    ?1.

    ?2.


    
    Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10`)
    
    - GV treo bảng phụ hình trục số.
    - Cho Hs tự đọc VD1, 2/SGK, hoạt động nhóm bài 2/SGK-7.
    - Gọi các nhóm lên kiểm tra.

    

    - Hs tự đọc VD.
    - Hoạt động nhóm.

    - Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
    2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
    VD: Biểu diễn  và -trên trục số.



    
    Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (5`)
    
    - GV: Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
    - Cho Hs hoạt động nhóm
    .Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm?
    .Nhóm chẵn làm 3a, nhóm lẻ làm 3c/SGK-7.
    - Làm miệng ?5.
    -Hs: Trả lời.

    - Hs hoạt động nhóm.
    - ?5
    Các số hữu tỉ dương:2/3;-3/-5.
    Các số hữu tỉ âm: -3/7;1/-5;-4.
    0/-2 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

    3. So sánh hai số hữu tỉ:
    - Ta co thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chung dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
    - Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương, nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm, 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
    
    
    2. Củng cố: (15`)
    - Gọi HS làm miệng bài 1.
    - Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT.
    3. Dặn dò:
    - Học bài.
    - Làm bài 5/SGK, 8/SBT.
    V. Rút kinh nghiệm:






    Tiết 2:
    Bài 2:
    CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
    I. Mục đích yêu cầu:
    HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế.
    Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng.
    II. Phương pháp:
    Luyện tập.
    Hoạt động nhóm.
    III. Chuẩn bị:
    GV: SGK, thước thẳng.
    HS: SGK, thước, bảng phụ.
    IV. Tiến trình:
    1. Kiểm tra bài cũ:(5`)
    Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.
    Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT.
    2. Bài mới:

    Hoạt động của GV
    Họat động của HS
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(10`)
    
    - GV: Để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

    - Phép cộng các số hữu tỉ có các tính chất nào của phép cộng phân số?
    - Làm ?1
    - HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số.
    - Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.
    1. Cộng trừ hai số hữu tỉ:
    x = , y =
    (a, b, m ? Z, m> 0)

    x+y =+=
    
    
    x-y =-=

    
    ?1
    0,6+=+=
    -(-0, 4) =+= 

    
    Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (10`)
    
    - GV: Cho HS nhắc lại qui tắc chuyển vế đã học ? lớp 6.

    - Gọi Hs đọc qui tắc ở SGK
    - Yêu cầu đọc VD.
    - Làm ?2 ( 2 HS lên bảng)
    -HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
    - Đọc qui tắc.
    - Đọc VD.
    - HS lên bảng làm.
    2. Qui tắc chuyển vế:
    Qui tắc: SGK
    ?2
    a. x - = -
    x = -+
    x = 
    b. - x = -
    -x = - - 
    -x = -
    x = 
    * Chú ý: Đọc SGK/9

    
    
    3. Củng cố:(18`)
    Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.
    Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10.
    4. Dặn dò:
    Học kỹ các qui tắc.
    Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT.
    V. Rút kinh nghiệm:







    Tuần II:
    Tiết 3:
    Bài 3:
    NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
    I.. Mục đích yêu cầu:
    - Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
    - Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
    II. Phương pháp:
    Luyện tập.
    Hoạt động nhóm.
    III. Chuẩn bị:
    GV: Bảng phụ ghi công thức.
    HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số.
    IV. Tiến trình:
    Kiểm tra bài cũ(7`)
    Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát.
    Phát biểu qui tắc chuyển vế.
    Làm bài 16/SBT.
    Bài mới:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ(10`)
    
    -GV: Để nhân hay chia hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
    - Nêu tính chất của phép nhân số hữu tỉ.
    -HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số.
    HS: Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo.

    1. Nhân hai số hữu tỉ:
    Với x = a/b,y = c/d

    x.y =.= 
    
    
    
    Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(10`)
    
    - GV: Yêu cầu HS lên bảng lập công thức chia hai số hữu tỉ.
    - Gọi hai HS làm ?/SGK
    - Cho HS đọc phần chú ý.
    - HS: lên bảng viết công thức.

    - Làm bài tập.
    - Đọc chú ý.

    2. Chia hai số hữu tỉ:
    Với x=, y= (y?0)

    x: y=:= .=
    
     Chú ý: SGK

    
    
    
    3. Củng cố(15`):
    Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y?
    Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK.
    4. Dặn dò:
    Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
    Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6).
    Làm bài 17,19,21/SBT-5.
    IV. Rút kinh nghiệm:





    Tiết 4:
    Bài 4:
    GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
    I . Mục đích yêu cầu:
    - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
    - Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
    - Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
    II. Phương pháp:
    Đặt vấn đề.
    Luyện tập.
    Hoạt động nhóm.
    III. Chuẩn bị:
    GV: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a.
    HS: Bảng nhóm.
    IV. Tiến trình:
    Kiểm tra bài cũ:( 10`)
    GTTĐ của số nguyên a là gì?
    Tìm x biết | x | = 23.
    Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; ; -4
    Bài mới:
    Đặt vấn đề:Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên,tương tự ta cũng có GTTĐ của số hữu tỉ x.
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10`)
    
    - Cho Hs nhắc lại khái niệm GTTĐ của số nguyên a.

    - Tương tự hãy phát biểu GTTĐ của số nguyên x.


    - Làm ?1
    - Hs phải rút được nhận xét.



    - Làm ?2.
    - HS:GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.
    - Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
    - Làm ?1.
    - Rút ra nhận xét:
    Với mọi x ? Q, ta luôn có
    | x |  0,| x | = |- x | ,
    | x | x
    - Làm?2.
    1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
    - GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
    | x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
    

    | x | = x nếu x  0
    -x nếu x < 0
    - Nhận xét:
    Với mọi x ? Q, ta luôn có
    | x |  0,| x | = |- x | ,
    | x | x
    ?2.
    x = 
    | x | = 
    x = 
    | x | = 
    x = -3
    | x | = 3
     d. x = 0 | x | = 0
    
    Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(10`)
    
    - GV: Trong thực tế khi cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta áp dụng qui tắc như số nguyên

    - Yêu cầu Hs đọc SGK.
    - Làm ?3.

    - Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc đã biết về phân số.
    - Đọc SGK.
    - Làm ?3.
    2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
    Đọc SGK.
    ?3
    -3,116 + 0,263
    = - ( 3,116 - 0,263)
    = -2,853
    (-3,7).(-2,16)
    = +(3,7.2,16)
    = 7,992

    
    
    3.Củng cố(15`):
    - Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.
    - Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK.
    4. Dặn dò:
    Tiết sau mang theo máy tính
    Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK.
    V. Rút kinh nghiệm:



    Tuần III:
    Tiết 5:
    LUYỆN TẬP

    I . Mục đích yêu cầu:
    - Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
    - Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính.
    - Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
    II. Phương pháp:
    Luyện tập.
    Đặt vấn đề.
    III. Chuẩn bị:
    GV: Bảng phụ.
    HS: Bảng nhóm,máy tính.
    IV. Tiến trình:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(15`)
    
    -GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT
    - Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học.





    - Yêu cầu Hs nói cách làm bài 29/SBT.
    - Hoạt động nhóm bài 24/SGK.
    Mời đại diện 2 nhóm lên trình bày,kiểm tra các nhóm còn lại.
    - Hs đọc đề,làm bài vào tập.
    4 Hs lên bảng trình bày.
    - Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên.
    - Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị.
    _ Hoạt động nhóm.

    Bài 28/SBT:
    A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1)
    = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1
    = 0

    B = (5,3 - 2,8) - (4 + 5,3)
    = 5,3 - 2,8 - 4 - 5,3
    = -6,8

    C = -(251.3 + 281) + 3.251 - (1 - 281)
    = -251.3 - 281 + 3.251 - 1 + 281
    = -1

    D = -( + ) - (- + )
    = - -  +  -
    = -1
    Bài 29/SBT:
    P = (-2) : ()2 - (-).
    = -
    No_avatar
    Bạn hãy up lên thư mục cho mọi người cùng tham khảo, như thế chúng tôi cảm ơn bạn lắm lắm
    No_avatar

    Tôi đã đọc qua giáo án đại số 7 năm 2007-2008 do thầy giáo Nguyễn Hùng Minh soạn. Nó khá hay,đầy đủ và chi tiết. Vậy thầy có thể cho tôi được tham khảo tập giáo án toán 7 và 8 hình lẫn đại số cả năm học được không a? Trong khi chờ đợi sự đồng ý của thầy, tôi chân thành cảm ơn thầy rất nhiều.

    Có thể liên lạc với tôi qua địa chỉ Nghiadcd@gmail.com

    No_avatar
    Bộ giáo án của Minh rất hợp với Kiên. Tôi muốn bạn chia sẻ cho tôi phần còn lại được không? Cám ơn rất nhiều. Địa chỉ của tôi là: Caokien_78@yahoo.com
     
    Gửi ý kiến
    print