Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Đại số 12 chương III

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Thanh Quyền (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:11' 24-04-2008
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người
Ngày tháng năm 200

Tiết thứ : 47- 48- 49. Đ 1. nguyên hàm

I.mục tiêu :
-Nắm vững định nghĩa nguyên hàm của 1 hàm số trên (a;b); [a;b]; [a;b) ....
-Nắm vững các tính chất của nguyên hàm, bảng các nguyên hàm cơ bản . Biết vận dụng để tính nguyên hàm của một vài hàm số đơn giản .

II. nội dung,tiến hành
A/ Bài cũ
B/ Bài mới

Nội dung cơ bản
Cách thức tiến hành của giáo viên

Chương III: Nguyên hàm &Tích phân
Đ 1. Nguyên hàm.
1.Định nghĩa
a)Đ/N: đ.n - ví dụ - n/xét -(Xem Sgk)
2.Định lý : (Xem Sgk)
*F(x) là 1ng.hàm của f(x) (
( F(x) +c,c ( R( là họ .....
*Chứng minh (Xem Sgk)
* f2 tìm họ ng. hàm
* Ký hiệu ( f(x)dx = F(x) + c
( f(x)dx = F(x) + c ( ?
*Ví dụ :
3.Các tính chất của nguyên hàm
1)
[( f(x)dx]` = f(x)
2)
( a.f(x)dx = a. ( f(x)dx
3)
( [f(x) + g(x) ]dx = ?
Nếu có ( f(t)dt = F(t) + C
thì ( ( f[u(x)].u`(x)dx = F[u(x)] + C
dạng khác
( f(t)dt = F(t)+C ( ( f(u)du = F(u) + C

4.Sự tồn tại nguyên hàm
Định lí: (thừa nhận )- (Xem Sgk)
chương trình PTTH xét các h/s liên tục ( có nguyên hàm

-Từ thực tếcần tìm S(t) khi biết V(t) ( dạng toán tìm F(x) biết F`(x) ( k/n ng.h
-Chú ý đ/n cho (a;b) , [a;b] ;....

-ffcm bổ đề lấy x0 ( (a;b) gọi F(x0) = C ( c/m F(x) = C ( x ( ?
dựa vào định lí Lagrăng
-c/m 2chiều của định lí .




-Xem ffcm ( c/m 2 vế có đạo hàm bằng nhau.

-nguyên hàm của tích 2 h/s nói chung ( tích 2 ng/hàm.ví dụ ?







-Sự ( ( trên ( a;b ( .






Nội dung cơ bản
Cách thức tiến hành của giáo viên


5.Bảng các nguyên hàm
(Xem Sgk)



6.Vài ví dụ về tính nguyên hàm
(Xem Sgk)

-Được thành lập từ bảng các đạo
hàm.Phân loại hàm số: Đại số, Mũ
,Lôga rit, Lượng giác (h/s tự thành
lập được bảng nguyên hàm )

-Chú ý kĩ năng đưa hàm số ra vào
dấu vi phân để xuất hiện biến mới
u và vi phân du .
-có thể tách hàm số đã cho thành
tổng , hiệu các hàm số đơn giản .


C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
1)Lí thuyết : -Định nghĩa nguyên hàm trên khoảng , đoạn, nửa khoảng, đoạn .
-Tìm họ nguyên hàm ( tìm 1 nguyên hàm
-Các tính chất của nguyên hàm ( ffcm 2 hàm số cùng thuộc 1 họ nguyên hàm, ff tìm nguyên hàm bằng cách dùng bảng nguyên hàm cơ bản & phân tích hàm số theo các hàm số đơn giản .Chú ý kĩ năng đưa hàm số ra, vào dấu vi phân.
2) Bài tập SGK + Bài tập thêm :
1) Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết F(x) thoả mãn điều kiện F(0) = -1 nếu *
* f(x) = sin2x.cosx
2)Chứng minh rằng hàm số F(x) là 1 nguyên hàm của hàm số f(x) với



3) Tìm các nguyên hàm sau :
a) 
b) 
c) 



. Ngày tháng năm 200

Tiết thứ : 50 + 51 Bài tập

I.mục tiêu :
-Củng cố kiến thức về định nghĩa nguyên hàm , các công thức tính nguyên hàm cơ bản , HS vận dụng được vào việc tìm nguyên hàm của các hàm số không quá phức tạp . Tìm được nguyên hàm thoả mãn điều kiện cho trước .
II. nội dung,tiến hành
A/ Bài cũ
B/ Bài mới

Nội dung cơ bản
Cách thức tiến hành của giáo viên


Phần I : Bài tập sgk

(Xem BT trong SGK - dễ dàng suy ra
đáp số ).

Phần II : Bài tập thêm
(Đề bài ở tiết 49)
Bài 1: ( sin2x.cosxdx = 1/3.sin3x + C1 ( C1= 1 )

Bài 2: - khi x > 0 tính F`(x) =? ( f(x)
-Khi x < 0 tính F`(x) =? ( f(x)
- tại x = 0 tính F`(0( )( = f(0)
*Lưu ý :
-Nên biến đổi hàm số trong dấu nguyên hàm để có các nguyên hàm đơn giản nhất .
-Kĩ năng đưa vào dấu vi phân để có biến phụ ( ( f(u)du
Hằng số C chọn tuỳ ý , tuỳ theo điều kiện của bài toán ta có giá trị cụ thể của C
-Thử F(0) = 1 ( C= 1


-tương tự ( C1=1

- Chú ý lấy đạo hàm các phía theo định nghĩa ( tìm các giới hạn các phía.

Bài 3 :
I1 = esinx + C
I2 = 3/5.(x-1)10/3 +12/7.(x-1)7/3 + C

- Đưa vào dấu vi phân để có kết quả .

 I3 = ln (cosx( + C



C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
Các dạng bài tập : - Chứng minh một hàm số là nguyên hàm của hàm số
cho trước ( bài toán tìm đạo hàm hoặc giới hạn .
-Tìm nguyên hàm ( biến đổi & dùng các định lí , các
công thức nguyên hàm cơ bản (đặt biến phụ - nếu cần)
-Tìm nguyên hàm thoả mãn điều kiện cho trước ( tìm
thêm giá trị cụ thể của hằng số C ./.
...................//\............................

Ngày tháng năm 200

Tiết: 52 + 53 + 54 Đ 2. tích phân

I.mục tiêu :
-Nắm vững các khái niệm hình thang cong , liên hệ giữa vấn đề tính diện tích hình thang cong và nguyên hàm của hàm số
-Nắm vững định nghĩa tích phân , công thức Niu Tơn - Laipnít , các tính chất của tích phân , ý nghĩa hình học của tích phân và biết vận dụng vào bài tập tính một số tích phân đơn giản .
II. nội dung,tiến hành
A/ Bài cũ
B/ Bài mới

Nội dung cơ bản
Cách thức tiến hành của giáo viên

1)Diện tích hình thang cong
- Khái niệm tam giác cong, h.thang
cong.
-Tính diện tích hình phẳng ( tính dt
các hình thang ( () cong .
Bài toán: Tính dt h.thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y= f(x) ,
với f(x) ( 0 trục 0x và hai đ.thẳng x=a , x=b .
(Xem Sgk cách giải quyết bài toán)
( S = S(b) = F(b) - F(a)
Định lý : (Về dt h.thang cong cơ bản)
(Xem Sgk)
2.Định nghĩa tích phân
(Xem Sgk)

Gọi là công thức Niu tơn - Laipnít
Chú ý: *Tích phân chỉ phụ thuộc vào f,a,b mà không phụ thuộc vào cách kí hiệu biến x hay u, t , ......

*ý nghĩa h.học của t. phân ....

-GV giới thiệu đặt vấn đề




-Đưa về bài toán đơn giản bằng cách chia nhỏ (a;b( ( chỉ cần xét trường hợp hàm số đồng biến trên [a;b] . Chú ý tính chất kẹp của dt hình thang cong và 2 diện tích 2 hình chữ nhật .
(Dùng hình vẽ tương ứng )


Bài toán tìm tích phân ( tìm nguyên hàm rồi tính giá trị của nó tại 2 đầu mút .







-Bài toán tính diện tích ( tìm tích phân ( tìm nguyên hàm.




Nội dung cơ bản
Cách thức tiến hành của giáo viên

3.Các tính chất của tích phân
- Giả thiết các h.s f(x) g(x) liên tục trên khoảng K ( 9 t.chất gồm 5 t/c về đẳng thức + 3 t/c về bđt + 1 t/c về đạo hàm
(Xem Sgk các t.c và cách c.minh )
Ví dụ : Tính các tích phân sau :
a) 
b) 
c) 
- Chứng minh BĐT về tích phân (Xem ví dụ trong Sgk)


- Chú ý :
Khi tính tích phân ta dùng tính chất tương tự ng.hàm có thêm tính chất : Đảo cận , Chen cận - Tách cận -giống véc tơ
Việc chứng minh các BĐT về tích phân thường dùng khi không tính được cụ thể giá trị của tích phân đó .


C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
- Định nghĩa tích phân , liên hệ giữa nó và nguyên hàm qua công thức Niu Tơn - Laipnít .
- Cách tính tích phân bằng cách biến đổi về các hàm số đơn giản .
- Phương pháp tính diện tích hình phẳng .

Bài tập : (Xem Sgk) + BT thêm :
a. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị :
y = ex. sin2x , y = 0 , x= 0 , x = (/2 .
b. Tìm diện tích phần mặt phẳng hữu hạn giới hạn bởi trục hoành và đồ thị hàm số 










. Ngày tháng năm 200

Tiết thứ : 55 + 56 bài tập

I.mục tiêu :
-Củng cố kiến thức về tính tích phân của 1 số hàm số đơn giản bằng cách vận dụng trực tiếp công thức Niu Tơn – Laipnít và các tính chất cơ bản của tích phân .Học sinh phải thành thạo trong việc giải bài tập cơ bản dạng này .
II. nội dung,tiến hành
A/ Bài cũ
B/ Bài mới

Nội dung cơ bản
Cách thức tiến hành của giáo viên

I) Bài tập SGK :
1)Các BT 1 – 2 – 4 : Tính TF
Đề bài : Xem SGK
Các dạng hàm số : Đa thức , phân thức hữu tỉ đơn giản , HSLG đơn giản ....





2) BT 3 : CM các BĐT về tích phân





(Xem BT trong SGK)

- Phân theo các dạng :Tổng hiệu
của các hàm số cơ bản nhờ 1 vài phép biến đổi đơn giản ( Tách phân thức – BĐLG tích→ tổng ...)
- Nếu hàm số cho bởi nhiều công thức khác nhau trên [ a ; b ] → tách cận

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng