Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án Đại số 12 chương III


    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Phan Thanh Quyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:11' 24-04-2008
    Dung lượng: 216.5 KB
    Số lượt tải: 348
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày tháng năm 200

    Tiết thứ : 47- 48- 49. Đ 1. nguyên hàm

    I.mục tiêu :
    -Nắm vững định nghĩa nguyên hàm của 1 hàm số trên (a;b); [a;b]; [a;b) ....
    -Nắm vững các tính chất của nguyên hàm, bảng các nguyên hàm cơ bản . Biết vận dụng để tính nguyên hàm của một vài hàm số đơn giản .

    II. nội dung,tiến hành
    A/ Bài cũ
    B/ Bài mới

    Nội dung cơ bản
    Cách thức tiến hành của giáo viên
    
    Chương III: Nguyên hàm &Tích phân
    Đ 1. Nguyên hàm.
    1.Định nghĩa
    a)Đ/N: đ.n - ví dụ - n/xét -(Xem Sgk)
    2.Định lý : (Xem Sgk)
    *F(x) là 1ng.hàm của f(x) (
    ( F(x) +c,c ( R( là họ .....
    *Chứng minh (Xem Sgk)
    * f2 tìm họ ng. hàm
    * Ký hiệu ( f(x)dx = F(x) + c
    ( f(x)dx = F(x) + c ( ?
    *Ví dụ :
    3.Các tính chất của nguyên hàm
    1)
    [( f(x)dx]` = f(x)
    2)
    ( a.f(x)dx = a. ( f(x)dx
    3)
    ( [f(x) + g(x) ]dx = ?
    Nếu có ( f(t)dt = F(t) + C
    thì ( ( f[u(x)].u`(x)dx = F[u(x)] + C
    dạng khác
    ( f(t)dt = F(t)+C ( ( f(u)du = F(u) + C

    4.Sự tồn tại nguyên hàm
    Định lí: (thừa nhận )- (Xem Sgk)
    chương trình PTTH xét các h/s liên tục ( có nguyên hàm

    -Từ thực tếcần tìm S(t) khi biết V(t) ( dạng toán tìm F(x) biết F`(x) ( k/n ng.h
    -Chú ý đ/n cho (a;b) , [a;b] ;....

    -ffcm bổ đề lấy x0 ( (a;b) gọi F(x0) = C ( c/m F(x) = C ( x ( ?
    dựa vào định lí Lagrăng
    -c/m 2chiều của định lí .




    -Xem ffcm ( c/m 2 vế có đạo hàm bằng nhau.

    -nguyên hàm của tích 2 h/s nói chung ( tích 2 ng/hàm.ví dụ ?







    -Sự ( ( trên ( a;b ( .



    
    

    Nội dung cơ bản
    Cách thức tiến hành của giáo viên
    
    
    5.Bảng các nguyên hàm
    (Xem Sgk)



    6.Vài ví dụ về tính nguyên hàm
    (Xem Sgk)
    
    -Được thành lập từ bảng các đạo
    hàm.Phân loại hàm số: Đại số, Mũ
    ,Lôga rit, Lượng giác (h/s tự thành
    lập được bảng nguyên hàm )

    -Chú ý kĩ năng đưa hàm số ra vào
    dấu vi phân để xuất hiện biến mới
    u và vi phân du .
    -có thể tách hàm số đã cho thành
    tổng , hiệu các hàm số đơn giản .
    
    
    C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
    1)Lí thuyết : -Định nghĩa nguyên hàm trên khoảng , đoạn, nửa khoảng, đoạn .
    -Tìm họ nguyên hàm ( tìm 1 nguyên hàm
    -Các tính chất của nguyên hàm ( ffcm 2 hàm số cùng thuộc 1 họ nguyên hàm, ff tìm nguyên hàm bằng cách dùng bảng nguyên hàm cơ bản & phân tích hàm số theo các hàm số đơn giản .Chú ý kĩ năng đưa hàm số ra, vào dấu vi phân.
    2) Bài tập SGK + Bài tập thêm :
    1) Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết F(x) thoả mãn điều kiện F(0) = -1 nếu *
    * f(x) = sin2x.cosx
    2)Chứng minh rằng hàm số F(x) là 1 nguyên hàm của hàm số f(x) với
    
    

    3) Tìm các nguyên hàm sau :
    a) 
    b) 
    c) 



    . Ngày tháng năm 200

    Tiết thứ : 50 + 51 Bài tập

    I.mục tiêu :
    -Củng cố kiến thức về định nghĩa nguyên hàm , các công thức tính nguyên hàm cơ bản , HS vận dụng được vào việc tìm nguyên hàm của các hàm số không quá phức tạp . Tìm được nguyên hàm thoả mãn điều kiện cho trước .
    II. nội dung,tiến hành
    A/ Bài cũ
    B/ Bài mới

    Nội dung cơ bản
    Cách thức tiến hành của giáo viên
    
    
    Phần I : Bài tập sgk

    (Xem BT trong SGK - dễ dàng suy ra
    đáp số ).

    Phần II : Bài tập thêm
    (Đề bài ở tiết 49)
    Bài 1: ( sin2x.cosxdx = 1/3.sin3x + C1 ( C1= 1 )

    Bài 2: - khi x > 0 tính F`(x) =? ( f(x)
    -Khi x < 0 tính F`(x) =? ( f(x)
    - tại x = 0 tính F`(0( )( = f(0)
    *Lưu ý :
    -Nên biến đổi hàm số trong dấu nguyên hàm để có các nguyên hàm đơn giản nhất .
    -Kĩ năng đưa vào dấu vi phân để có biến phụ ( ( f(u)du
    Hằng số C chọn tuỳ ý , tuỳ theo điều kiện của bài toán ta có giá trị cụ thể của C
    -Thử F(0) = 1 ( C= 1


    -tương tự ( C1=1

    - Chú ý lấy đạo hàm các phía theo định nghĩa ( tìm các giới hạn các phía.
    
    Bài 3 :
    I1 = esinx + C
    I2 = 3/5.(x-1)10/3 +12/7.(x-1)7/3 + C
    
    - Đưa vào dấu vi phân để có kết quả .
    
     I3 = ln (cosx( + C
    
    
    
    C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
    Các dạng bài tập : - Chứng minh một hàm số là nguyên hàm của hàm số
    cho trước ( bài toán tìm đạo hàm hoặc giới hạn .
    -Tìm nguyên hàm ( biến đổi & dùng các định lí , các
    công thức nguyên hàm cơ bản (đặt biến phụ - nếu cần)
    -Tìm nguyên hàm thoả mãn điều kiện cho trước ( tìm
    thêm giá trị cụ thể của hằng số C ./.
    ...................//\............................

    Ngày tháng năm 200

    Tiết: 52 + 53 + 54 Đ 2. tích phân

    I.mục tiêu :
    -Nắm vững các khái niệm hình thang cong , liên hệ giữa vấn đề tính diện tích hình thang cong và nguyên hàm của hàm số
    -Nắm vững định nghĩa tích phân , công thức Niu Tơn - Laipnít , các tính chất của tích phân , ý nghĩa hình học của tích phân và biết vận dụng vào bài tập tính một số tích phân đơn giản .
    II. nội dung,tiến hành
    A/ Bài cũ
    B/ Bài mới

    Nội dung cơ bản
    Cách thức tiến hành của giáo viên
    
    1)Diện tích hình thang cong
    - Khái niệm tam giác cong, h.thang
    cong.
    -Tính diện tích hình phẳng ( tính dt
    các hình thang ( () cong .
    Bài toán: Tính dt h.thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y= f(x) ,
    với f(x) ( 0 trục 0x và hai đ.thẳng x=a , x=b .
    (Xem Sgk cách giải quyết bài toán)
    ( S = S(b) = F(b) - F(a)
    Định lý : (Về dt h.thang cong cơ bản)
    (Xem Sgk)
    2.Định nghĩa tích phân
    (Xem Sgk)
    
    Gọi là công thức Niu tơn - Laipnít
    Chú ý: *Tích phân chỉ phụ thuộc vào f,a,b mà không phụ thuộc vào cách kí hiệu biến x hay u, t , ......

    *ý nghĩa h.học của t. phân ....
    
    -GV giới thiệu đặt vấn đề




    -Đưa về bài toán đơn giản bằng cách chia nhỏ (a;b( ( chỉ cần xét trường hợp hàm số đồng biến trên [a;b] . Chú ý tính chất kẹp của dt hình thang cong và 2 diện tích 2 hình chữ nhật .
    (Dùng hình vẽ tương ứng )


    Bài toán tìm tích phân ( tìm nguyên hàm rồi tính giá trị của nó tại 2 đầu mút .







    -Bài toán tính diện tích ( tìm tích phân ( tìm nguyên hàm.
    
    


    Nội dung cơ bản
    Cách thức tiến hành của giáo viên
    
    3.Các tính chất của tích phân
    - Giả thiết các h.s f(x) g(x) liên tục trên khoảng K ( 9 t.chất gồm 5 t/c về đẳng thức + 3 t/c về bđt + 1 t/c về đạo hàm
    (Xem Sgk các t.c và cách c.minh )
    Ví dụ : Tính các tích phân sau :
    a) 
    b) 
    c) 
    - Chứng minh BĐT về tích phân (Xem ví dụ trong Sgk)

    
    - Chú ý :
    Khi tính tích phân ta dùng tính chất tương tự ng.hàm có thêm tính chất : Đảo cận , Chen cận - Tách cận -giống véc tơ
    Việc chứng minh các BĐT về tích phân thường dùng khi không tính được cụ thể giá trị của tích phân đó .
    
    
    C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
    - Định nghĩa tích phân , liên hệ giữa nó và nguyên hàm qua công thức Niu Tơn - Laipnít .
    - Cách tính tích phân bằng cách biến đổi về các hàm số đơn giản .
    - Phương pháp tính diện tích hình phẳng .

    Bài tập : (Xem Sgk) + BT thêm :
    a. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị :
    y = ex. sin2x , y = 0 , x= 0 , x = (/2 .
    b. Tìm diện tích phần mặt phẳng hữu hạn giới hạn bởi trục hoành và đồ thị hàm số 










    . Ngày tháng năm 200

    Tiết thứ : 55 + 56 bài tập

    I.mục tiêu :
    -Củng cố kiến thức về tính tích phân của 1 số hàm số đơn giản bằng cách vận dụng trực tiếp công thức Niu Tơn – Laipnít và các tính chất cơ bản của tích phân .Học sinh phải thành thạo trong việc giải bài tập cơ bản dạng này .
    II. nội dung,tiến hành
    A/ Bài cũ
    B/ Bài mới

    Nội dung cơ bản
    Cách thức tiến hành của giáo viên
    
    I) Bài tập SGK :
    1)Các BT 1 – 2 – 4 : Tính TF
    Đề bài : Xem SGK
    Các dạng hàm số : Đa thức , phân thức hữu tỉ đơn giản , HSLG đơn giản ....





    2) BT 3 : CM các BĐT về tích phân





    (Xem BT trong SGK)
    
    - Phân theo các dạng :Tổng hiệu
    của các hàm số cơ bản nhờ 1 vài phép biến đổi đơn giản ( Tách phân thức – BĐLG tích→ tổng ...)
    - Nếu hàm số cho bởi nhiều công thức khác nhau trên [ a ; b ] → tách cận
     
    Gửi ý kiến
    print