Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

giáo án buổi 2 lớp 3 tuần 11 (mung)

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Mừng
Ngày gửi: 19h:29' 01-11-2009
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
Tuần 11
Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2009
Chính tả
LT: Phân biệt ong/ oong; s/ x; ươn/ ương
I.Mục đích, yêu cầu:
- Nghe viết chính xác một đoạn trong truyện “Đất quý, đất yêu” (Đoạn từ Viên quan trả lời ...đến hết bài )
- Tiếp tục luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn s/ x; ong/ oong; ươn/ ương .
II. đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ bảng BT1, ghi nội dung BT2 ( như vở luyện TV tr. 75; 76)
IIi. Các hoạt động dạy học:
1. Giới thiệu bài:
2. HD nghe viết:
HD chuẩn bị:
GV đọc đoạn văn cần viết chính tả
2,3 HS đọc lại
? Đoạn văn có mấy câu? Những chữ nào đợc viết hoa?
HS tự tìm và viết vào vở nháp các tiếng khó
HD viết:
GV đọc cho hs viết vào vở Buổi 2
Chấm, chữa:
+ GV chấm 1 số bài, nhận xét chung
3. HD làm bài tập:
BT 1: Tìm mỗi loại 8 tiếng và ghi vào đúng cột:
Tiếng có vần ong
Tiếng có vần oong
Tiếng có vần ươn
Tiếng có vần ương

...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................

 - 1 hs đọc yêu cầu
Cho hs tự làm vào vở
4 HS lên thi làm bài
Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất, đúng nhất
GV chốt
HS chữa bài ( nếu sai )
BT2: Điền vào chỗ trống:
1 hs đọc yêu cầu
Cả lớp làm vở
2 hs lên bảng điền
Cả lớp nhận xét, GV chốt
4. Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học

****************************************************************
Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: quê hương
Ôn tập câu: ai làm gì?
I. Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Quê hương.
- Củng cố mẫu câu: Ai làm gì?
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ bảng BT I
II. Các hoạt động dạy học:
1. Giới thiệu bài:
2. HD làm bài tập:
* BT 1: Dựa vào nghĩa, hãy xếp các từ sau vào 3 nhóm: cánh đồng, phố phường, mong nhớ, sân đình, công viên, tự hào, bến nước, cây đa, yêu quý, vườn hoa, mái chùa, biệt thự, siêu thị.
Từ ngữ chỉ sự vật ở
làng quê
Từ ngữ chỉ sự vật ở
thành phố
 Từ ngữ chỉ tình cảm
đối với quê hương

.........................................
.........................................
.........................................
..........................................
.........................................
.........................................
..........................................
 .........................................
.........................................
.........................................
..........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................


- HS đọc và nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở Buổi 2
- GV gọi 2 HS lên bảng thi làm bài
- Tổ chức nhận xét, sửa sai
- Chữa bài vào vở
* BT 2: Hãy đặt 5 câu, mỗi câu có ít nhất một từ vừa tìm được trong bài tập 1
- HS đọc và nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở Buổi 2
- GV gọi một số HS đọc câu văn đã đặt
- Cả lớp và GV nhận xét, sửa sai
- Chữa bài vào vở
* BT 3: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu theo mẫu: Ai làm gì?
 
Gửi ý kiến
print